CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Ngành: Văn hóa học – Hệ đào tạo Chính quy
- Mục tiêu đào tạo
Đào tạo cử nhân Văn hoá học có trình độ chuyên môn, phẩm chất chính trị, đạo đức và ý thức phục vụ xã hội. Chương trình nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về văn hóa, lý luận và phương pháp nghiên cứu văn hoá, khả năng ứng dụng, thực hành trong các lĩnh vực văn hĩa - xã hội. Sinh viên tốt nghiệp ngành Văn hoá học có thể tác nghiệp trong các cơ quan, các sở, ban, ngành, trung tâm, chương trình và dự án... thuộc các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hoá, giáo dục, du lịch, báo chí và truyền thông.v.v... Cử nhân ngành Văn hoá học có thể làm công tác nghiên cứu, giảng dạy trong các viện, trường (trung cấp, cao đẳng, đại học) và học tiếp bậc sau đại học tại các viện, trường trong và ngoài nước.
2. Thời gian đào tạo: 4 năm.
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ chưa kể phần Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ.
4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc Trung học bổ túc văn hóa thông qua kỳ thi tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo giao cho Trường.
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Đào tạo tập trung dài hạn theo học chế tín chỉ.
Điều kiện tốt nghiệp theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo học chế tín chỉ (ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).
6. Thang điểm: 10.
7. Nội dung chương trình
· Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
|
NỘI DUNG |
SỐ
TÍN
CHỈ |
TÍN CHỈ
BẮT BUỘC |
TÍN CHỈ
TỰ CHỌN |
|
Kiến thức giáo dục đại cương |
24 |
24 |
|
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
101 |
76 |
25/45 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành |
27 |
22 |
5/8 |
|
Kiến thức ngành(kể cả bổ trợ và chuyên ngành) |
74 |
54 |
20/37 |
|
Khóa luận tốt nghiệp |
(7) |
|
(7) |
|
Tổng cộng |
125 |
100 |
25/45 |
· Chương trình đào tạo
|
STT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
1. Kiến thức giáo dục đại cương |
24 |
|
|
24 |
|
|
1 |
ML1101 |
Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
2 |
ML1102 |
Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
3 |
ML2101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
4 |
ML2102 |
Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
5 |
TC1101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
6 |
TC1102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
7 |
TC1103 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
8 |
QP1101 |
Giáo dục quốc phòng 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
9 |
QP1102 |
Giáo dục quốc phòng 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
10 |
QP1103 |
Giáo dục quốc phòng 3 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
11 |
NNxxxx |
Ngoại ngữ 1 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
12 |
NNxxxx |
Ngoạingữ 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
13 |
NNxxxx |
Ngoạingữ 3 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
14 |
VH1111 |
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
15 |
TH1105 |
Tin học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
16 |
SH1112 |
Môi trường và phát triển |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
101 |
|
|
76 |
25 |
|
2.1. Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành |
27 |
|
|
22 |
5 |
|
17 |
NV2207 |
Lôgic học đại cương |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
18 |
XH1110 |
Xã hội học đại cương |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
19 |
VH2111 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
20 |
VH2112 |
Hán – Nôm cơ sở 1 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
21 |
VH2113 |
Hán – Nôm cơ sở 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
22 |
VH2114 |
Hán – Nôm cơ sở 3 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
23 |
NV1117 |
Cơ sở ngôn ngữ học |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
24 |
LS1112 |
Lịch sử văn minh thế giới |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
25 |
NV1101 |
Mỹ học đại cương |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
26 |
LS1118 |
Lịch sử Việt Nam đại cương |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
STT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
27 |
NV1105 |
Lịch sử triết học |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
28 |
LS1110 |
Dân tộc học đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
2.2. Kiến thức ngành và bổ trợ |
74 |
|
|
54 |
20 |
|
29 |
VH2116 |
Nhập môn văn hóa học |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
30 |
VH2117 |
Lịch sử các lý thuyết nghiên cứu văn hóa |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
31 |
VH2118 |
Văn hóa khảo cổ |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
32 |
VH2119 |
Văn hóa tôn giáo |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
33 |
VH2120 |
Thân tộc, hôn nhân và gia đình |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
34 |
VH2121 |
Văn hóa nghệ thuật |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
35 |
VH2122 |
Văn hóa nông thôn |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
36 |
VH2123 |
Văn hóa đô thị |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
37 |
VH2124 |
Văn hóa vùng và vùng văn hóa Việt Nam |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
38 |
VH2125 |
Văn hóa các dân tộc bản địa Tây Nguyên |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
39 |
VH2126 |
Văn hóa dân gian |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
40 |
VH2127 |
Giao lưu văn hóa |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
41 |
VH2128 |
Văn hóa Trung Quốc |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
42 |
VH2129 |
Văn hóa Ấn Độ và Đông Nam Á |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
43 |
VH2130 |
Các loại hình văn hóa kinh tế |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
44 |
VH2131 |
Các loại hình văn hóa x hội |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
45 |
VH2132 |
Kinh tế học văn hóa |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
46 |
VH2133 |
Tổ chức sự kiện văn hóa |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
47 |
VH2134 |
Bảo tàng học và di sản văn hóa |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
48 |
VH2135 |
Quản lý văn hóa |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
49 |
VH2136 |
Phương pháp phân tích định tính và định lượng |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
50 |
VH2137 |
Thực tập văn hóa học |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
51 |
VH2139 |
Tộc người và văn hóa tộc người |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
52 |
VH2140 |
Vấn đề văn hóa trong cách mạng Việt Nam |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
53 |
VH2141 |
Văn hóa chính trị |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
54 |
VH2142 |
Các vấn đề văn hóa Việt Nam hiện đại |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
55 |
VH2143 |
Văn hóa và phát triển |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
STT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
56 |
VH2144 |
Vấn đề bản sắc văn hóa Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
57 |
VH2145 |
Văn học Việt Nam nhìn từ phương diện văn hóa |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
58 |
VH2146 |
Văn hóa giới |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
59 |
VH2147 |
Văn hóa du lịch |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
60 |
VH2148 |
Văn hóa vật chất (ăn, mặc, ở) |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
61 |
VH2149 |
Văn hóa truyền thông |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
62 |
VH2150 |
Thông tin - Thư viện học |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
63 |
VH2151 |
Văn hóa giao tiếp |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
64 |
VH2152 |
Công tác xã hội và phát triển cộng đồng |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
65 |
VH2153 |
Thực tập viết tiểu luận |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
3. Khóa luận tốt nghiệp |
7 |
7 |
|
|
7 |
|
66 |
VH2154 |
Khóa luận tốt nghiệp |
7 |
7 |
|
|
7 |
|