CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CAO ĐẲNG
Ngành: Công nghệ Thông tin – Hệ đào tạo Chính quy
1. Mục tiêu đào tạo
Chương trình được thiết kế nhằm đào tạo các cử nhân cao đẳng công nghệ thông tin :
- Có phẩm chất chính trị tốt, có ý thức tổ chức kỷ luật, có đạo đức nghề nghiệp.
- Có khả năng thiết kế và quản trị hệ thống mạng máy tính vừa và nhỏ
- Có khả năng thiết kế, cài đặt các ứng dụng vừa và nhỏ trên máy tính.
- Có khả năng thiết kế và quản trị các trang web.
- Tích lũy được hệ thống kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin để có thể theo học tiếp nối chương trình kỹ sư công nghệ thông tin.
- Có khả năng thích ứng công việc nhanh trong các môi trường nghề nghiệp liên quan đến công nghệ thông tin.
2. Thời gian đào tạo: 3 năm.
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 100 tín chỉ (không kể giáo dục Quốc phòng, giáo dục thể chất).
4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp Tú tài hoặc tương đương.
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
- Quy trình đào tạo: theo hệ thống tín chỉ
- Điều kiện tốt nghiệp: tích lũy đủ 100 tín chỉ (không kể giáo dục Quốc phòng 4 TC, giáo dục thể chất 2TC) và học phần theo qui định trong chương trình.
6. Thang điểm: 10.
7. Nội dung chương trình
· Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
|
NỘI DUNG |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ
BẮT BUỘC |
TÍN CHỈ
TỰ CHỌN |
|
Kiến thức đại cương |
29 |
29 |
0 |
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
71 |
50 |
21 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành |
68 |
47 |
21 |
|
Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành) |
|
|
|
|
Kiến thức bổ trợ |
|
|
|
|
Thực tập |
3 |
3 |
0 |
|
Tổng cộng |
100 |
79 |
21/38 |
· Chương trình đào tạo
|
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
7.1 Kiến thức đại cương |
35 |
|
|
35 |
|
|
7.1.1 Lý luận Mác-Lênin và Tư tưởng HCM |
10 |
10 |
0 |
10 |
0 |
|
ML0101 |
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
ML0102 |
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin2 |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
ML0201 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
ML0202 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
7.1.2 Ngoại ngữ |
7 |
7 |
0 |
7 |
0 |
|
NNxxxx |
Ngoại ngữ 1 (Anh văn) |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
NNxxxx |
Ngoại ngữ 2 (Anh văn) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
NNxxxx |
Ngoại ngữ 3 (Anh văn) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
7.1.3 Toán – Tin học – Khoa học TN |
18 |
16 |
2 |
18 |
0 |
|
TN0010 |
Toán cao cấp B1 |
5 |
5 |
0 |
5 |
|
|
VL0014 |
Vật lý |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
TH0105 |
Tin học cơ sở |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
7.1.4 Giáo dục thể chất |
3 |
0 |
3 |
3 |
0 |
|
TC0101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
TC0102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
7.1.5 Giáo dục quốc phòng |
6 |
4 |
2 |
6 |
0 |
|
QP0101 |
Giáo dục quốc phòng 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
QP0102 |
Giáo dục quốc phòng 2 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
7.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
71 |
|
|
50 |
21/38 |
|
1) Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành |
68 |
|
|
47 |
21/38 |
|
CT0003 |
Lập trình cấu trúc với C/C++ |
5 |
3 |
2 |
5 |
|
|
CT0004 |
Toán rời rạc |
4 |
4 |
0 |
4 |
|
|
CT0005 |
Cấu trúc dữ liệu & thuật giải 1 |
4 |
2 |
2 |
4 |
|
|
CT0006 |
Kiến trúc và tổ chức máy tính |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
CT0008 |
Mạng máy tính |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
CT0009 |
Lập trình hướng đối tượng |
4 |
2 |
2 |
4 |
|
|
CT0011 |
Cơ sở dữ liệu |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
CT0012 |
Hệ điều hành |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
CT0013 |
Thiết kế mạng LAN |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
CT0016 |
Lập trình web |
4 |
2 |
2 |
4 |
|
|
CT0017 |
Hạ tầng và các dịch vụ mạng Internet |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
CT0014 |
Quản trị mạng |
4 |
2 |
2 |
4 |
|
|
(Chọn 21 TC trong 38 TC cơ sở ngành tự chọn sau) |
|
|
CT0015 |
Photoshop |
4 |
2 |
2 |
|
4 |
|
CT0010 |
Công cụ và môi trường lập trình 1 |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT0021 |
Phát triển ứng dụng web với .NET |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT0022 |
Phát triển ứng dụng web với PHP |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT0023 |
Bảo trì máy tính |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
CT0002 |
Thực hành kỹ năng máy tính |
3 |
1 |
2 |
|
3 |
|
CT0029 |
Internet và các dịch vụ |
3 |
1 |
2 |
|
3 |
|
CT0007 |
Lập trình cơ sở dữ liệu |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT0018 |
Đồ án |
3 |
0 |
3 |
|
3 |
|
CT0019 |
Toán cao cấp B2 |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
CT0020 |
Xác suất thống kê |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
CT0024 |
Chuyên đề 1 |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT0025 |
Chuyên đề 2 |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
2) Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành) |
0 |
|
|
|
|
|
3) Kiến thức bổ trợ |
0 |
|
|
|
|
|
4) Thực tập |
3 |
|
|
3 |
|
|
CT0030 |
Thực tập nghề nghiệp |
3 |
0 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|