CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CAO ĐẲNG
Ngành: Kế toán – Hệ đào tạo Chính quy
- Mục tiêu đào tạo
Chương trình được thiết kế nhằm đào tạo Cử nhân cao đẳng kế toán có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khoẻ tốt; có khả năng: đảm nhận các công việc về kế toán như kế toán vật tư, kế toán giá thành, kế toán lương… tại các loại hình doanh nghiệp ở các mức độ từ kế toán viên đến kế toán tổng hợp; có kiến thức căn bản về ngành khoa học kinh tế, kế toán và tài chính để có thể vận dụng hiệu quả trong các công việc theo nhu cầu của nền kinh tế và các doanh nghiệp cũng như có khả năng học hỏi chuyên sâu hơn, ở mức độ cao hơn về các chuyên ngành kế toán, tài chính.
- Thời gian đào tạo: 3 năm.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 95 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 4 tín chỉ và Giáo dục thể chất 2 tín chỉ).
- Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp PTTH hoặc BTVH.
- Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ.
Văn bằng : Cử nhân Cao đẳng Kế toán.
- Thang điểm: 10.
- Nội dung chương trình:
· Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
|
NỘI DUNG |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ
BẮT BUỘC |
TÍN CHỈ
TỰ CHỌN |
|
Kiến thức đại cương |
30/42 |
23 |
7/19 |
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
65/87 |
55 |
10/32 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành |
24 |
24 |
|
|
Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành) |
36 |
26 |
10 |
|
Kiến thức bổ trợ |
|
|
|
|
Thực tập |
5 |
5 |
|
|
Tổng cộng |
95/129 |
78 |
17/51 |
· Chương trình đào tạo
|
STT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
Kiến thức đại cương |
30/42 |
|
|
23 |
7/19 |
|
1 |
ML0101 |
Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
2 |
ML0102 |
Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
3 |
ML0201 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
4 |
ML0202 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
5 |
NNxxxx |
Ngoại ngữ 1, 2 & 3 |
7 |
7 |
|
7 |
|
|
6 |
TC0101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
7 |
TC0102 |
Giáo dục thể chất 2 - Cầu lông |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
8 |
QP0101 |
Giáo dục quốc phòng 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
9 |
QP0102 |
Giáo dục quốc phòng 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
10 |
TN0114 |
Toán cao cấp |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
11 |
TH0105 |
Tin học cơ sở |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
12 |
LH0110 |
Pháp luật đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
13 |
QT0001 |
Quản trị hành chính văn phòng |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
14 |
QT0002 |
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
15 |
QT0003 |
Địa lý kinh tế |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
16 |
QT0004 |
Dân số học |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
17 |
QT0005 |
Kinh tế quốc tế |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
18 |
QT0006 |
Kinh tế phát triển |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
19 |
QT0007 |
Kinh tế công cộng |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
20 |
NV0112 |
Cơ sở văn hoá Việt Nam |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
21 |
SP0110 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
65/87 |
|
|
55 |
10/32 |
|
1) Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành |
24 |
|
|
24 |
|
|
22 |
QT0101 |
Kinh tế vi mô |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
23 |
QT0102 |
Kinh tế vĩ mô |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
24 |
QT0103 |
Quản trị học |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
25 |
QT0104 |
Tài chính - Tiền tệ |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
26 |
QT0105 |
Nguyên lý thống kê kinh tế |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
STT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
27 |
QT0106 |
Marketing căn bản |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
28 |
QT0107 |
Luật kinh tế |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
29 |
QT0108 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
2) Kiến thức ngành |
36/58 |
|
|
26 |
10/32 |
|
2.1) Phần bắt buộc |
26 |
|
|
26 |
|
|
30 |
KT0111 |
Kế toán doanh nghiệp sản xuất |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
31 |
KT0112 |
Kế toán thương mại - dịch vụ |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
32 |
KT0113 |
Thực hành sổ sách kế toán |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
33 |
KT0114 |
Kế toán hành chính sự nghiệp |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
34 |
KT0115 |
Kế toán tin học |
3 |
1 |
2 |
3 |
|
|
35 |
KT0116 |
Thuế vụ |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
36 |
KT0117 |
Kiem toán |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
37 |
KT0118 |
Phân tích hoạt động kinh doanh |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
38 |
KT0119 |
Chuyên đề kế toán |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
2) Kiến thức ngành (Phần tự chọn) |
10/30 |
|
|
|
10/30 |
|
39 |
KT0120 |
Kế toán ngân hàng |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
40 |
KT0121 |
Kế toán ngân sách |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
41 |
KT0123 |
Quản trị nguồn nhân lực |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
42 |
KT0122 |
Quản trị chiến lược |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
43 |
KT0124 |
Quản trị sản xuất |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
44 |
KT0125 |
Quản trị chất lượng |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
45 |
KT0126 |
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
46 |
KT0127 |
Thanh toán quốc tế |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
47 |
KT0128 |
Nghiệp vụ ngoại thương |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
48 |
KT0129 |
Đạo đức kinh doanh |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
49 |
KT0130 |
Nghệ thuật giao tiếp |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
3)Kiến thức bổ trợ |
|
|
|
|
|
|
4)Thực tập |
5 |
|
5 |
5 |
|
|
50 |
KT0136 |
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp |
5 |
|
5 |
5 |
|
|