Khoa Kinh tế - QTKD
  Trường Đại học Đà Lạt được thành lập ngày 27 tháng 10 năm 1976 trên cơ sở vật chất phục vụ đào ...
Chi tiết

Khoa Khoa Kinh tế - QTKD
Tên ngành Kế toán (Hệ Cao đẳng)
Mã ngành C68

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CAO ĐẲNG

Ngành: Kế toán  – Hệ đào tạo Chính quy

  1. Mục tiêu đào tạo

Chương trình được thiết kế nhằm đào tạo Cử nhân cao đẳng kế toán có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khoẻ tốt; có khả năng: đảm nhận các công việc về kế toán như kế toán vật tư, kế toán giá thành, kế toán lương… tại các loại hình doanh nghiệp ở các mức độ từ kế toán viên đến kế toán tổng hợp; có kiến thức căn bản về ngành khoa học kinh tế, kế toán và tài chính để có thể vận dụng hiệu quả trong các công việc theo nhu cầu của nền kinh tế và các doanh nghiệp cũng như có khả năng học hỏi chuyên sâu hơn, ở mức độ cao hơn về các chuyên ngành kế toán, tài chính.

  1. Thời gian đào tạo: 3 năm.
  2. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 95 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 4 tín chỉ và Giáo dục thể chất 2 tín chỉ).
  3. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp PTTH hoặc BTVH.
  4. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.

Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ.

Văn bằng : Cử nhân Cao đẳng Kế toán.

  1. Thang điểm: 10.
  2. Nội dung chương trình:

·          Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

NỘI DUNG

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

BẮT BUỘC

TÍN CHỈ

TỰ CHỌN

Kiến thức đại cương

30/42

23

7/19

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

65/87

55

10/32

Trong đó:

 

 

 

Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành

24

24

 

Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành)

36

26

10

Kiến thức bổ trợ

 

 

 

Thực tập

5

5

 

Tổng cộng

95/129

78

17/51

·          Chương trình đào tạo

STT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

Kiến thức đại cương

30/42

 

 

23

7/19

1

ML0101

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin1

2

2

 

2

 

2

ML0102

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin2

3

3

 

3

 

3

ML0201

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

2

 

4

ML0202

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

3

 

5

NNxxxx

Ngoại ngữ 1, 2 & 3

7

7

 

7

 

6

TC0101

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

1

 

7

TC0102

Giáo dục thể chất 2 - Cầu lông

1

 

1

1

 

8

QP0101

Giáo dục quốc phòng 1

2

2

 

2

 

9

QP0102

Giáo dục quốc phòng 2

2

2

 

2

 

10

TN0114

Toán cao cấp

3

3

 

3

 

11

TH0105

Tin học cơ sở

3

2

1

3

 

12

LH0110

Pháp luật đại cương

2

2

 

 

2

13

QT0001

Quản trị hành chính văn phòng

3

3

 

 

3

14

QT0002

Lịch sử các học thuyết kinh tế

2

2

 

 

2

15

QT0003

Địa lý kinh tế

2

2

 

 

2

16

QT0004

Dân số học

2

2

 

 

2

17

QT0005

Kinh tế quốc tế

2

2

 

 

2

18

QT0006

Kinh tế phát triển

2

2

 

 

2

19

QT0007

Kinh tế công cộng

2

2

 

 

2

20

NV0112

Cơ sở văn hoá Việt Nam

2

2

 

 

2

21

SP0110

Tâm lý học đại cương

2

2

 

 

2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

65/87

 

 

55

10/32

1) Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành

24

 

 

24

 

22

QT0101

Kinh tế vi mô

3

3

 

3

 

23

QT0102

Kinh tế vĩ mô

3

3

 

3

 

24

QT0103

Quản trị học

3

3

 

3

 

25

QT0104

Tài chính - Tiền tệ

3

3

 

3

 

26

QT0105

Nguyên lý thống kê kinh tế

3

3

 

3

 

 

STT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

27

QT0106

Marketing căn bản

3

3

 

3

 

28

QT0107

Luật kinh tế

3

3

 

3

 

29

QT0108

Nguyên lý kế toán

3

3

 

3

 

2) Kiến thức ngành

36/58

 

 

26

10/32

2.1) Phần bắt buộc

26

 

 

26

 

30

KT0111

Kế toán doanh nghiệp sản xuất

3

3

 

3

 

31

KT0112

Kế toán thương mại - dịch vụ

3

3

 

3

 

32

KT0113

Thực hành sổ sách kế toán

3

3

 

3

 

33

KT0114

Kế toán hành chính sự nghiệp

3

3

 

3

 

34

KT0115

Kế toán tin học

3

1

2

3

 

35

KT0116

Thuế vụ

3

3

 

3

 

36

KT0117

Kiem toán

3

3

 

3

 

37

KT0118

Phân tích hoạt động kinh doanh

3

3

 

3

 

38

KT0119

Chuyên đề kế toán

2

 

2

2

 

2) Kiến thức ngành (Phần tự chọn)

10/30

 

 

 

10/30

39

KT0120

Kế toán ngân hàng

3

3

 

 

3

40

KT0121

Kế toán ngân sách

2

2

 

 

2

41

KT0123

Quản trị nguồn nhân lực

3

3

 

 

3

42

KT0122

Quản trị chiến lược

3

3

 

 

3

43

KT0124

Quản trị sản xuất

3

3

 

 

3

44

KT0125

Quản trị chất lượng

3

3

 

 

3

45

KT0126

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại

3

3

 

 

3

46

KT0127

Thanh toán quốc tế

3

3

 

 

3

47

KT0128

Nghiệp vụ ngoại thương

3

3

 

 

3

48

KT0129

Đạo đức kinh doanh

2

2

 

 

2

49

KT0130

Nghệ thuật giao tiếp

2

2

 

 

2

3)Kiến thức bổ trợ

 

 

 

 

 

4)Thực tập

5

 

5

5

 

50

KT0136

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp

5

 

5

5

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà Lạt - Điện thoại: (063)3822246 - Fax: (063)3823380
Thiết kế bởi Nguyễn's An 2010

Lượt truy cập
4704192