Khoa Vật lý
                     Là một trong bốn Khoa khoa học cơ bản đầu tiên của Đại học Đà Lạt được thành lập từ những ngày ...
Chi tiết

Khoa Khoa Vật lý
Tên ngành Vật Lý
Mã ngành 105

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

 

Tên chương trình :                     Vật lý

Trình độ đào tạo   :                    Đại học

Ngành đào tạo       :                   Vật lý học

Loại hình đào tạo  :                    Chính quy

         (Ban hành theo Quyết định số:  865/2007/ĐHĐL-QLĐT  ngày 15  tháng 11 năm 2007 của Hiệu trưởng Trường Đại học Đà Lạt).

1.      Mục tiêu đào tạo

Đào tạo các cử nhân ngành Vật lý có đầy đủ kiến thức giáo dục đại cương, kiến thức cơ sở ngành và kiến thức ngành hiện đại để phát triển toàn diện. Trang bị cho sinh viên lý thuyết, kỹ năng thực hành cần thiết của một cử nhân vật lý để giải quyết những vấn đề liên quan đến nghề nghiệp một cách sáng tạo, có nền tảng kiến thức đủ để tiếp tục nghiên cứu và học tập các bậc học cao hơn.

Chương trình đảm bảo cử nhân ra trường phẩm chất chính trị tốt, có đủ sức khỏe để làm việc, có khả năng và phương pháp tư duy sáng tạo để áp dụng những thành tựu khoa học kỹ thuật vào việc giải quyết các vấn đề thực tiễn đời sống, có đầy đủ năng lực chuyên môn theo một trong các hướng chuyên ngành sau: vật lý lý thuyết, vật lý hạt nhân và vật lý điện tử.

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thể làm công tác nghiên cứu khoa học tại các viện, cơ sở, trung tâm nghiên cứu khoa học kỹ thuật; giảng dạy vật lý tại các trường Đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề hoặc giảng dạy vật lý tại các trường phổ thông trung học.

Ngoài ra các cử nhân ngành Vật lý  có thể học tiếp các chương trình đào tạo cao hơn như Thạc sĩ và Tiến sĩ trong và ngoài nước.

2.      Thời gian đào tạo:                                     4 năm.

3.      Khối lượng kiến thức toàn khóa:   125 tín chỉ

              (Chưa kể học phần Giáo dục quốc phòng (6 TC) và Giáo dục thể chất (3TC)).

4.      Đối tượng tuyển sinh

Học sinh đã tốt nghiệp chương trình phổ thông trung học theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5.      Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Quy trình đào tạo:    Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.

Điều kiện tốt nghiệp: Theo quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ  tín chỉ (Ban hành kèm theo quyết định số 43/2007/QĐ – BGDĐT ngày 15/08/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

6.      Thang điểm :

Đánh giá theo thang điểm   10

7.      Nội dung chương trình

·            Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

NỘI DUNG

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

BẮT BUỘC

TỰ CHỌN

I. Kiến thức giáo dục đại cương

50

50

0

II. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

75

50

25

Trong đó:

 

 

 

            2.1. Kiến thức cơ sở ngành:

21

21

0

            2.2. Kiến thức ngành:

29

17

12/21

            2.3. Kiến thức chuyên ngành:

25

12

13/25

                          Điện tử - Máy tính

 

 

 

                          Vật lý Hạt nhân - Ứng dụng

 

 

 

                          Vật lý Lý thuyết

 

 

 

            2.4. Khóa luận tốt nghiệp

(7)

 

(7 )

Tổng cộng:

125

100

25/46

·            Chương trình đào tạo

STT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TC

LT

TH

BB

TC

       7. 1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

50

 

 

50

 

7.1.1. Lý luận Mác Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

10

10

 

10

 

1

ML1101

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1

2

2

 

2

 

2

ML1102

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2

3

3

 

3

 

3

ML2101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

2

 

4

ML2102

 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

3

 

        7.1.2. Khoa học xã hội

 

 

 

 

 

        7.1.3. Nhân văn

 

 

 

 

 

        7.1.4. Ngoại ngữ

7

7

 

7

 

1

NN1xxx

Ngoại ngữ 1

3

3

 

 3

 

2

NN1xxx

Ngoại ngữ 2

2

2

 

 2

 

3

NN1xxx

Ngoại ngữ 3

2

2

 

 2

 

        7.1.5.  Khoa học tự nhiên

33

30

3

33

 

1

TH1105

Tin học cơ sở

3

2

1

3

 

2

TN1110

Toán cao cấp B1

5

5

 

5

 

3

TN1111

Toán cao cấp B2

3

3

 

3

 

4

TN1112

Toán cao cấp B3

3

3

 

3

 

5

HH1110

Hóa đại cương

3

3

 

3

 

6

VL1101

Cơ học

3

3

 

3

 

7

VL1102

Nhiệt học

3

3

 

3

 

8

VL1103

Điện từ học

3

3

 

3

 

9

VL1104

Quang học

3

3

 

3

 

10

VL1105

Vật lý lượng tử

2

2

 

2

 

11

VL1106

Thực hành Vật lý đại cương 1

1

 

1

1

 

12

VL1107

Thực hành Vật lý đại cương 2

1

 

1

1

 

        7.1.6.  Giáo dục thể chất

3

 

3

3

 

1

TC1101

Giáo dục thể chất 1

1*

 

1*

 

 

2

TC1102

Giáo dục thể chất 2

1*

 

1*

 

 

3

TC1103

Giáo dục thể chất 3

1*

 

1*

 

 

       7.1.7. Giáo dục Quốc phòng

6

 

6

6

 

1

QP1101

Giáo dục Quốc phòng 1

2*

2*

 

 

 

2

QP1102

Giáo dục Quốc phòng 2

2*

2*

 

 

 

3

QP1103

Giáo dục Quốc phòng 3

2*

 

2*

 

 

     7. 2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

7.2.1. Kiến thức cơ sở  ngành : (21 TC bắt buộc)

21

21

 

21

 

1

VL1110

Cơ học lý thuyết

3

3

 

3

 

2

VL2103

Điện động lực học

3

3

 

3

 

3

VL2104

Vật lý thống kê

3

3

 

3

 

4

VL2105

Cơ học lượng tử

3

3

 

3

 

5

VL2106

Kỹ thuật đo điện - điện tử

3

3

 

3

 

6

VL2107

Vật lý chất rắn

3

3

 

3

 

7

VL2101

Các phương pháp toán lý

3

3

 

3

 

Công:

21

21

 

21

 

             7.2.2. Kiến thức ngành ( 29 TC)

29

 

 

17

12

1

VL2108

Cơ sở kỹ thuật điện tử

5

4

1

5

 

2

VL2109

Vật lý hạt nhân

4

3

1

4

 

3

VL2110

Kỹ thuật số

4

3

1

4

 

4

VL2111

Kỹ thuật điện

3

3

 

3

 

5

VL2112

Tham quan thực tế

1

 

1

1

 

Cộng:

17

13

4

17

 

1

VL2113

Thiên văn học

(3)

(3)

 

 

(3)

2

VL2114

Ngôn ngữ Pascal

(3)

(2)

(1)

 

(3)

3

VL2115

Lịch sử Vật lý

(3)

(3)

 

 

(3)

4

VL2116

Chuyên đề máy tính (CSDL)

(3)

(2)

(1)

 

(3)

5

VL2117

Lập trình hướng đối tượng (VC)

(3)

(2)

(1)

 

(3)

6

VL2118

Visual Basic

(3)

(2)

(1)

 

(3)

7

VL2119

Mạng máy tính

(3)

(2)

(1)

 

(3)

Cộng:

(21)

(16)

(5)

 

(21)

7.2.3. KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH (25TC)

25

 

 

13

12

7.2.3.1. Chuyên ngành:  ĐIỆN TỬ - MÁY TÍNH

25

 

 

13

12

1

VL2120

Điện tử công suất

3

3

 

3

 

2

VL2121

Cấu trúc máy tính

3

3

 

3

 

3

VL2122

Xử lý tín hiệu số

3

2

1

3

 

4

VL2123

Kỹ thuật vi xử lý

3

2

1

3

 

Tổng:

12

10

2

12

 

 

 * Học phần tự chọn  : Chọn  13 / 25 tín chỉ

 

 

 

 

 

1

VL2124

CAD trong điện tử

(3)

(2)

(1)

 

(3)

2

VL2125

Lập trình và điều khiển dùng PLC

(3)

(2)

(1)

 

(3)

3

VL2126

Giao diện máy tính và điều khiển

(3)

(2)

(1)

 

(3)

4

VL2127

Lập trình hệ thống (Hợp ngữ)

(3)

(2)

(1)

 

(3)

5

VL2128

Xử lý ảnh

(2)

(2)

 

 

(2)

6

VL2129

Hệ thống điều khiển, giám sát và thu thập dữ liệu (SCADA)

(3)

(2)

(1)

 

(3)

7

VL2130

Thiết kế mạch số dùng VHDL

(3)

(2)

(1)

 

(3)

8

VL2131

Cơ sở lý thuyết điều khiển tự động

(2)

(2)

 

 

(2)

9

VL2132

Điện tử hạt nhân

(2)

(2)

 

 

(2)

10

VL2133

Thực tập chuyên đề điện tử

(1)

(1)

 

 

(1)

11

VL2156

Khóa luận tốt nghiệp 

7*

 

 

(7)

 

Tổng:

(25)

(19)

(6)

(7)

(25)

7.2.3.2. Chuyên ngành: VẬT LÝ HẠT NHÂN - ỨNG DỤNG

25

 

 

12

13

1

VL2134

Xử lý số liệu thực nghiệm

2

2

 

2

 

2

VL2135

Các kỹ thuật  phân tích hạt nhân

3

3

 

3

 

3

VL2136

Cấu trúc hạt nhân

3

3

 

3

 

4

VL2137

Thực tập chuyên đề Vật lý HN 1

2

 

2

2

 

5

VL2138

Thực tập chuyên đề Vật lý HN 2

2

 

2

2

 

Cộng:

12

8

4

12

 

  

* Học phần tự chọn  : Chọn  13 /22 tín chỉ

 

 

 

 

 

1

VL2132

Điện tử hạt nhân

(2)

(2)

 

 

(2)

2

VL2139

Ứng dụng KTHN trong CN

(2)

(2)

 

 

(2)

3

VL2140

Ứng dụng KTHN trong môi trường

(2)

(2)

 

 

(2)

4

VL2141

An toàn phóng xạ

(2)

(2)

 

 

(2)

5

VL2142

Phản ứng hạt nhân

(2)

(2)

 

 

(2)

6

VL2143

Vật lý neutron    Lò phản ứng

(2)

(2)

 

 

(2)

9

VL2144

Phương pháp đo liều bức xạ

(2)

(2)

 

 

(2)

8

VL2145

PP. Monte - Carlo trong Vật lý

(2)

(2)

 

 

(2)

7

VL2146

Mô phỏng thí nghiệm Vật lý

(3)

(2)

(1)