Khoa Sinh học
KHOA SINH HỌC 50 NĂM HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN   I-Lịch sử     Trường Đại Học Đà Lạt được thành lập vào năm 1958  (tiền ...
Chi tiết

Khoa Khoa Sinh học
Tên ngành Sinh Học
Mã ngành 301

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành Sinh học – Hệ đào tạo Chính quy

  1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo cử nhân Sinh học có năng lực chuyên môn, phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt.

Trang bị cho sinh viên kiến thức cơ bản về các nguyên lý cơ bản và các quá trình sinh học ở các mức độ khác nhau của khoa học sự sống (phân tử, tế bào, cơ quan, cơ thể, quần xã), mối quan hệ của chúng với nhau và với môi trường ngoài. Chương trình còn cung cấp những kiến thức khoa học và các phương pháp nghiên cứu về một tong các lĩnh vực: Sinh học phân tử và tế bào, sinh học cơ thể thực vật, động vật và người, sinh học quần thể, quần xã, hệ sinh thái và đa dạng sinh học.

Chương trình cũng trang bị những kỹ năng thực hành nghề nghiệp cần thiết như điêu tra thu thập mẫu, định loại, phân tích và tổng hợp các số liệu; giúp cho sinh viên khả năng tư duy sáng tạo, phương pháp tiếp cận khoa học để giải quyết những vấn đề thực tiễn của ngành học.

Sinh viên tốt nghiệp có thể giảng dạy sinh học ở các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề và trung học phổ thông; nghiên cứu khoa học thuộc các lĩnh vực về sinh thái và tài nguyên sinh vật, sinh học thực nghiệm, công nghệ sinh học ở các cơ quan nghiên cứu; làm việc ở các cơ quan quản lý và doanh nghiệp có liên quan đến  sinh học và môi trường.

  1. Thời gian đào tạo: 4 năm.
  2. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).
  3. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông.
  4. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.

Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ.

  1. Thang điểm: 10.
  2. Nội dung chương trình

·          Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

NỘI DUNG

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

BẮT BUỘC

TÍN CHỈ

TỰ CHỌN

Kiến thức đại cương

50

47

3

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

75

53

22

Trong đó:

 

 

 

Kiến thức cơ sở ngành

44

35

9

Kiến thức chuyên ngành

31

18

13

Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện)

 

 

(7)

Tổng cộng

125

100

25/54

·          Chương trình đào tạo

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

7.1. Kiến thức đại cương

50

 

 

47

3

7.1.1. Lý luận Mác Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

10

 

 

10

 

1

ML1101

Những nguyên lý cơ bản của CNMLN 1

2

2

 

2

 

2

ML1102

Những nguyên lý cơ bản của CNMLN 2

3

3

 

3

 

3

ML2101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

2

 

4

ML2102

Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam

3

3

 

3

 

7.1.2. Ngoại ngữ

7

 

 

7

 

5

NNxxxx

Ngoại ngữ (1, 2 và 3)

7

7

 

7

 

7.1.3. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên

33

 

 

30

3

6

TH1105

Tin học cơ sở

3

2

1

3

 

7

TN1114

Toán cao cấp D

3

3

 

3

 

8

TN1115

Xác suất thống kê

3

3

 

3

 

9

VL1114

Vật lý đại cương D

4

3

1

4

 

10

HH1110

Hoá đại cương

3

3

 

3

 

11

HH1111

Hóa hữu cơ

3

2

1

3

 

12

HH1112

Hóa phân tích

3

2

1

3

 

13

SH1110

Khoa học trái đất

2

2

 

2

 

14

SH1111

Sinh học phân tử

2

2

 

2

 

15

SH1112

Tiến hóa và đa dạng sinh học

4

3

1

4

 

16

SH1113

Cơ sở khoa học môi trường

3

3

 

 

3

17

SH1114

Hình thái giải phẫu thực vật

3

2

1

 

3

7.1.4. Giáo dục thể chất

3

 

 

3

 

18

TC1101

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

1

 

19

TC1102

Giáo dục thể chất 2 - Cầu lông

1

 

1

1

 

20

TC1107

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

1

 

7.1.5. Giáo dục quốc phòng

6

4

2

6

 

21

QP1101

Giáo dục quốc phòng 1

2

2

 

2

 

22

QP1102

Giáo dục quốc phòng 2

2

2

 

2

 

23

QP1103

Giáo dục quốc phòng 3

2

 

2

 

 

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

75

 

 

53

22

7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành

44

 

 

35

9

24

SH2110

Tế bào học

3

2

1

3

 

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

25

SH2111

Thực vật học

4

3

1

4

 

26

SH2112

Động vật học

4

3

1

4

 

27

SH2113

Hóa sinh học

3

2

1

3

 

28

SH2114

Di truyền học

3

2

1

3

 

29

SH2115

Vi sinh vật học

3

2

1

3

 

30

SH2116

Sinh thái học

3

3

 

3

 

31

SH2117

Sinh lý thực vật

3

2

1

3

 

32

SH2118

Sinh lý động vật

3

2

1

3

 

33

SH2120

Ứng dụng tin học trong sinh học

3

2

1

3

 

34

SH2121

Thực tập thiên nhiên

3

 

3

3

 

35

SH2119

Vật Lý sinh học

3

2

1

 

3

36

SH2122

Kỹ thuật phòng thí nghiệm

2

1

1

 

2

37

SH2123

Thực vật có hoa

2

1

1

 

2

38

SH2124

Côn trùng và ứng dụng

2

2

 

 

2

39

SH2125

Công nghệ bức xạ trong sinh học

2

2

 

 

2

40

SH2126

Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường

2

1

1

 

2

7.2.2. Kiến thức chuyên ngành

 

 

 

 

 

7.2.2.1. Chuyên ngành sinh học thực nghiệm

31

 

 

18

13

41

SH2210

Quá trình và thiết bị công nghệ

2

2

 

2

 

42

SH2211

Công nghệ hóa sinh

3

2

1

3

 

43

SH2212

Công nghệ vi sinh

3

2

1

3

 

44

SH2214

Sinh trưởng và phát triển thực vật

2

2

 

2

 

45

SH2215

Công nghệ sinh học thực vật

3

2

1

3

 

46

SH2216

Công nghệ di truyền

3

2

1

3

 

47

SH2217

Vi sinh y học và miễn dịch

2

2

 

2

 

48

SH2218

Enzyme và công nghệ enzyme

2

1

1

 

2

49

SH2219

Công nghệ vi nấm

2

1

1

 

2

50

SH2213

Công nghệ lên men và sau lên men

3

2

1

 

3

51

SH2220

Kỹ thuật kiểm nghiệm thực phẩm

2

1

1

 

2

52

SH2221

Công nghệ sau thu hoạch

2

1

1

 

2

53

SH2222

Nông hóa học

2

1

1

 

2

54

SH2223

Bệnh lý học thực vật

2

1

1

 

2

7.2.2.2. Chuyên ngành sinh thái tài nguyên

31

 

 

18

13

55

SH2310

Sinh thái học cá thể thực vật

2

2

 

2

 

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

56

SH2311

Sinh thái học cá thể động vật

2

2

 

2

 

57

SH2313

Tài nguyên rừng

3

2

1

3

 

58

SH2314

Sinh thái học quần thể

2

2

 

2

 

59

SH2315

Tảo học và ứng dụng

3

2

1

3

 

60

SH2316

Sinh học và kỹ thuật trồng nấm

3

2

1

3

 

61

SH2317

Giám sát môi trường bằng sinh vật chỉ thị

3

2

1

3

 

62

SH2312

Bảo vệ môi sinh

3

3

 

 

3

63

SH2318

Kỹ thuật lâm sinh

2

2

 

 

2

64

SH2319

Hoá thực vật

2

1

1

 

2

65

SH2320

Bảo vệ thực vật

2

1

1

 

2

66

SH2321

Thổ nhưỡng học

2

1

1

 

2

67

SH2322

Địa lý thực vật

2

2

 

 

2

68

SH2323

Nguyên tắc hệ thống học

2

2

 

 

2

7.2.2.3. Khóa luận TN

7

 

7

 

7

69

SH2410

Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện)

7

 

7

 

7

 

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà Lạt - Điện thoại: (063)3822246 - Fax: (063)3823380
Thiết kế bởi Nguyễn's An 2010

Lượt truy cập
4700815