CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Ngành Sinh học – Hệ đào tạo Chính quy
- Mục tiêu đào tạo
Đào tạo cử nhân Sinh học có năng lực chuyên môn, phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt.
Trang bị cho sinh viên kiến thức cơ bản về các nguyên lý cơ bản và các quá trình sinh học ở các mức độ khác nhau của khoa học sự sống (phân tử, tế bào, cơ quan, cơ thể, quần xã), mối quan hệ của chúng với nhau và với môi trường ngoài. Chương trình còn cung cấp những kiến thức khoa học và các phương pháp nghiên cứu về một tong các lĩnh vực: Sinh học phân tử và tế bào, sinh học cơ thể thực vật, động vật và người, sinh học quần thể, quần xã, hệ sinh thái và đa dạng sinh học.
Chương trình cũng trang bị những kỹ năng thực hành nghề nghiệp cần thiết như điêu tra thu thập mẫu, định loại, phân tích và tổng hợp các số liệu; giúp cho sinh viên khả năng tư duy sáng tạo, phương pháp tiếp cận khoa học để giải quyết những vấn đề thực tiễn của ngành học.
Sinh viên tốt nghiệp có thể giảng dạy sinh học ở các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề và trung học phổ thông; nghiên cứu khoa học thuộc các lĩnh vực về sinh thái và tài nguyên sinh vật, sinh học thực nghiệm, công nghệ sinh học ở các cơ quan nghiên cứu; làm việc ở các cơ quan quản lý và doanh nghiệp có liên quan đến sinh học và môi trường.
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).
- Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông.
- Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ.
- Thang điểm: 10.
- Nội dung chương trình
· Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
|
NỘI DUNG |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ
BẮT BUỘC |
TÍN CHỈ
TỰ CHỌN |
|
Kiến thức đại cương |
50 |
47 |
3 |
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
75 |
53 |
22 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
Kiến thức cơ sở ngành |
44 |
35 |
9 |
|
Kiến thức chuyên ngành |
31 |
18 |
13 |
|
Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện) |
|
|
(7) |
|
Tổng cộng |
125 |
100 |
25/54 |
· Chương trình đào tạo
|
TT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
7.1. Kiến thức đại cương |
50 |
|
|
47 |
3 |
|
7.1.1. Lý luận Mác Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
10 |
|
|
10 |
|
|
1 |
ML1101 |
Những nguyên lý cơ bản của CNMLN 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
2 |
ML1102 |
Những nguyên lý cơ bản của CNMLN 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
3 |
ML2101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
4 |
ML2102 |
Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
7.1.2. Ngoại ngữ |
7 |
|
|
7 |
|
|
5 |
NNxxxx |
Ngoại ngữ (1, 2 và 3) |
7 |
7 |
|
7 |
|
|
7.1.3. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên |
33 |
|
|
30 |
3 |
|
6 |
TH1105 |
Tin học cơ sở |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
7 |
TN1114 |
Toán cao cấp D |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
8 |
TN1115 |
Xác suất thống kê |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
9 |
VL1114 |
Vật lý đại cương D |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
10 |
HH1110 |
Hoá đại cương |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
11 |
HH1111 |
Hóa hữu cơ |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
12 |
HH1112 |
Hóa phân tích |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
13 |
SH1110 |
Khoa học trái đất |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
14 |
SH1111 |
Sinh học phân tử |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
15 |
SH1112 |
Tiến hóa và đa dạng sinh học |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
16 |
SH1113 |
Cơ sở khoa học môi trường |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
17 |
SH1114 |
Hình thái giải phẫu thực vật |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
7.1.4. Giáo dục thể chất |
3 |
|
|
3 |
|
|
18 |
TC1101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
19 |
TC1102 |
Giáo dục thể chất 2 - Cầu lông |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
20 |
TC1107 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
7.1.5. Giáo dục quốc phòng |
6 |
4 |
2 |
6 |
|
|
21 |
QP1101 |
Giáo dục quốc phòng 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
22 |
QP1102 |
Giáo dục quốc phòng 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
23 |
QP1103 |
Giáo dục quốc phòng 3 |
2 |
|
2 |
|
|
|
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
75 |
|
|
53 |
22 |
|
7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành |
44 |
|
|
35 |
9 |
|
24 |
SH2110 |
Tế bào học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
TT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
25 |
SH2111 |
Thực vật học |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
26 |
SH2112 |
Động vật học |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
27 |
SH2113 |
Hóa sinh học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
28 |
SH2114 |
Di truyền học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
29 |
SH2115 |
Vi sinh vật học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
30 |
SH2116 |
Sinh thái học |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
31 |
SH2117 |
Sinh lý thực vật |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
32 |
SH2118 |
Sinh lý động vật |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
33 |
SH2120 |
Ứng dụng tin học trong sinh học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
34 |
SH2121 |
Thực tập thiên nhiên |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
35 |
SH2119 |
Vật Lý sinh học |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
36 |
SH2122 |
Kỹ thuật phòng thí nghiệm |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
37 |
SH2123 |
Thực vật có hoa |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
38 |
SH2124 |
Côn trùng và ứng dụng |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
39 |
SH2125 |
Công nghệ bức xạ trong sinh học |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
40 |
SH2126 |
Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
7.2.2. Kiến thức chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
7.2.2.1. Chuyên ngành sinh học thực nghiệm |
31 |
|
|
18 |
13 |
|
41 |
SH2210 |
Quá trình và thiết bị công nghệ |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
42 |
SH2211 |
Công nghệ hóa sinh |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
43 |
SH2212 |
Công nghệ vi sinh |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
44 |
SH2214 |
Sinh trưởng và phát triển thực vật |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
45 |
SH2215 |
Công nghệ sinh học thực vật |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
46 |
SH2216 |
Công nghệ di truyền |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
47 |
SH2217 |
Vi sinh y học và miễn dịch |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
48 |
SH2218 |
Enzyme và công nghệ enzyme |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
49 |
SH2219 |
Công nghệ vi nấm |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
50 |
SH2213 |
Công nghệ lên men và sau lên men |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
51 |
SH2220 |
Kỹ thuật kiểm nghiệm thực phẩm |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
52 |
SH2221 |
Công nghệ sau thu hoạch |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
53 |
SH2222 |
Nông hóa học |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
54 |
SH2223 |
Bệnh lý học thực vật |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
7.2.2.2. Chuyên ngành sinh thái tài nguyên |
31 |
|
|
18 |
13 |
|
55 |
SH2310 |
Sinh thái học cá thể thực vật |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
TT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
56 |
SH2311 |
Sinh thái học cá thể động vật |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
57 |
SH2313 |
Tài nguyên rừng |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
58 |
SH2314 |
Sinh thái học quần thể |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
59 |
SH2315 |
Tảo học và ứng dụng |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
60 |
SH2316 |
Sinh học và kỹ thuật trồng nấm |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
61 |
SH2317 |
Giám sát môi trường bằng sinh vật chỉ thị |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
62 |
SH2312 |
Bảo vệ môi sinh |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
63 |
SH2318 |
Kỹ thuật lâm sinh |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
64 |
SH2319 |
Hoá thực vật |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
65 |
SH2320 |
Bảo vệ thực vật |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
66 |
SH2321 |
Thổ nhưỡng học |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
67 |
SH2322 |
Địa lý thực vật |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
68 |
SH2323 |
Nguyên tắc hệ thống học |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
7.2.2.3. Khóa luận TN |
7 |
|
7 |
|
7 |
|
69 |
SH2410 |
Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện) |
7 |
|
7 |
|
7 |
|