CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Ngành: Văn học – Hệ đào tạo Chính quy
1. Mục tiêu đào tạo
Chương trình đào tạo ngành Văn học khoa Ngữ văn Đại học Đà Lạt xây dựng trên cơ sở chương trình khung giáo dục đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành năm 2005 với các mục tiêu chính như sau:
Đào tạo cử nhân làm công tác nghiên cứu, giảng dạy văn học và hoạt động trong các lĩnh vực liên quan như báo chí, xuất bản, quản lý văn hóa, v.v… Cử nhân ngành văn học là những người được trau dồi về chuyên môn, về phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ xã hội, có khả năng tác nghiệp trong các cơ quan nghiên cứu, giáo dục và đào tạo, đoàn thể các cấp, các ngành nghề trong xã hội... Để trang bị cho sinh viên những kiến thức chuyên sâu của ngành học, đồng thời đáp ứng nhu cầu phổ cập giáo dục đại học, chương trình được xây dựng với sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý các phần kiến thức giáo dục đại cương (Khoa học Mác-Lênin, Giáo dục Quốc phòng, Giáo dục Thể chất...), kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (Lịch sử văn học Việt Nam và một số nền văn học tiêu biểu trên thế giới, lý luận văn học, ngôn ngữ học...).
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).
- Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông.
- Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
Điều kiện tốt nghiệp: theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo học chế tín chỉ (ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).
- Thang điểm: 10.
- Nội dung chương trình
· Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
|
NỘI DUNG |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ
BẮT BUỘC |
TÍN CHỈ
TỰ CHỌN |
|
Kiến thức giáo dục đại cương |
26 |
26 |
|
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
83 |
64 |
25/80 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành |
22 |
18 |
4/9 |
|
Kiến thức ngành (kể cả bổ trợ & chuyên ngành) |
74 |
53 |
21/71 |
|
Thực tập, tham quan |
3 |
3 |
|
|
Khóa luận tốt nghiệp (tự chọn có điều kiện) |
(7) |
|
(7) |
|
Tổng cộng: |
125 |
100 |
25/80 |
· Chương trình đào tạo
|
SỐ
TT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
|
1. Kiến thức đại cương |
26 |
|
|
26 |
|
|
|
1. |
ML1101 |
Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
2. |
ML1102 |
Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
|
3. |
ML2101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
4. |
ML2102 |
Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
|
5. |
TC1101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
|
6. |
TC1102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
|
7. |
TC1103 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
|
8. |
QP1101 |
Giáo dục quốc phòng 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
9. |
QP1102 |
Giáo dục quốc phòng 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
10. |
QP1103 |
Giáo dục quốc phòng 3 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
|
11. |
NNxxxx |
Ngoại ngữ 1 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
|
12. |
NNxxxx |
Ngoại ngữ 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
13. |
NNxxxx |
Ngoại ngữ 3 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
14. |
TH1105 |
Tin học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
|
15. |
CP1110 |
Thống kê xã hội |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
16. |
SH1112 |
Môi trường và phát triển |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
17. |
NV1110 |
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
84 |
|
|
65 |
19 |
|
2.1. Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành |
23 |
|
|
19 |
4 |
|
18. |
NV1207 |
Lôgic học đại cương |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
19. |
XH1110 |
Xã hội học đại cương |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
20. |
NV1112 |
Cơ sở văn hoá Việt Nam |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
21. |
NV1114 |
Hán - Nôm cơ sở 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
22. |
NV1115 |
Hán - Nôm cơ sở 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
23. |
NV1117 |
Cơ sở ngôn ngữ học |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
24. |
NV1102 |
Ngữ pháp tiếng Việt |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
25. |
NV2280 |
Thực hành văn bản tiếng Việt |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
26. |
NV1101 |
Mỹ học đại cương |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
SỐ
TT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
|
27. |
LS1110 |
Dân tộc học đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
28. |
SP1110 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
29. |
NV1105 |
Lịch sử triết học |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
30. |
NV1106 |
Lịch sử tiếng Việt |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
2.2. Kiến thức ngành và kiến thức bổ trợ |
61 |
|
|
46 |
15 |
|
31. |
NV2201 |
Nguyên lý lý luận văn học |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
32. |
NV2202 |
Tác phẩm văn học và thể loại văn học |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
33. |
NV2203 |
Văn học dân gian Việt Nam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
34. |
NV2204 |
Văn học Việt Nam từ TK X đến nửa đầu TK XVIII |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
35. |
NV2205 |
Văn học Việt Nam từ nửa cuối TKXVIII đến hết TKXIX |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
36. |
NV2206 |
Văn học Việt Nam từ 1900-1930 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
37. |
NV2207 |
Văn học Việt Nam từ 1930-1945 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
38. |
NV2208 |
Văn học Việt Nam từ 1945-1975 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
39. |
NV2209 |
Văn học Việt Nam từ 1975 đến nay |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
40. |
NV2210 |
Văn học Trung Quốc |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
41. |
NV2211 |
Văn học Nga |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
42. |
NV2212 |
Văn học Pháp |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
43. |
NV2213 |
Văn học cổ đại Hy Lạp - La Mã |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
44. |
NV2215 |
Thực tập, tham quan |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
45. |
NV2216 |
Ngữ âmvà từ vựng tiếng Việt |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
46. |
NV2218 |
Phong cách học tiếng Việt |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
47. |
NV2219 |
Ngữ dụng học |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
48. |
NV2268 |
Loại hình học tiếng Việt |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
49. |
NV2221 |
Một số vấn đề kịch Việt Nam thế kỷ XX |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
50. |
NV2222 |
Thể loại văn học trung đại Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
51. |
NV2223 |
Văn học đô thị miền Nam Việt Nam 1954-1975 |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
52. |
NV2224 |
Vấn đề tiếp nhận văn học |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
53. |
NV2237 |
Một số tác gia văn học VN hiện đại |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
54. |
NV2214 |
Văn học Anh - Mỹ |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SỐ
TT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
|
55. |
NV2226 |
Văn học Mỹ Latinh |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
56. |
NV2227 |
Văn học Đông Nam Á |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
57. |
NV2228 |
Thi pháp văn học dân gian |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
58. |
NV2229 |
Sự vận động của văn học Việt Nam từ Nguyễn Trãi đến Nguyễn Du |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
59. |
NV2230 |
Sử thi Tây Nguyên |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
60. |
NV2231 |
Thơ và một số vấn đề thơ Việt Nam hiện đại |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
61. |
NV2232 |
Văn học An Độ |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
62. |
NV2267 |
Tư duy nghệ thuật theo thể loại văn học |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
63. |
NV2233 |
Thực tập viết tiểu luận |
3 |
|
3 |
|
3 |
|
3. Kiến thức chuyên ngành |
15 |
|
|
9 |
6 |
|
3.1. Chuyên ngành Văn học |
15 |
|
|
9 |
6 |
|
64. |
NV2234 |
Tiến trình văn học |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
65. |
NV2235 |
Văn học phương Tây hiện đại và hậu hiện đại |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
66. |
NV2236 |
Mối quan hệ giữa văn học dân gian và văn học thành văn trong văn học trung đại Việt Nam |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
67. |
NV2225 |
Thi pháp học |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
68. |
NV2238 |
Quá trình sáng tạo của nhà văn |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
69. |
NV2239 |
Lịch sử và phương pháp phê bình văn học |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
70. |
NV2240 |
Nho giáo, Phật giáo, Đạo giáo và văn học trung đại Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
71. |
NV2241 |
Truyện cổ Tây Nguyên |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
72. |
NV2242 |
Văn học so sánh |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
3.2. Chuyên ngành Báo chí |
15 |
|
|
9 |
6 |
|
73. |
NV2244 |
Lịch sử báo chí thế giới và Việt Nam |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
74. |
NV2245 |
Viết tin và phỏng vấn |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
75. |
NV2246 |
Các thể loại báo chí |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
76. |
NV2247 |
Lao động sáng tạo của nhà báo |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
77. |
NV2248 |
Quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam về báo chí |
2 |
2 |
|
| |