Khoa Ngữ văn và Văn hóa học
  Hơn hai mươi năm xây dựng và trưởng thành khoa Ngữ văn Đại học Đà Lạt đã và đang khẳng định vị ...
Chi tiết

Khoa Khoa Ngữ văn và Văn hóa học
Tên ngành Ngành Văn học
Mã ngành 601

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành: Văn học – Hệ đào tạo Chính quy

1.      Mục tiêu đào tạo

            Chương trình đào tạo ngành Văn học khoa Ngữ văn Đại học Đà Lạt xây dựng trên cơ sở chương trình khung giáo dục đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành năm 2005 với các mục tiêu chính như sau:

Đào tạo cử nhân làm công tác nghiên cứu, giảng dạy văn học và hoạt động trong các lĩnh vực liên quan như báo chí, xuất bản, quản lý văn hóa, v.v… Cử nhân ngành văn học là những người được trau dồi về chuyên môn, về phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ xã hội, có khả năng tác nghiệp trong các cơ quan nghiên cứu, giáo dục và đào tạo, đoàn thể các cấp, các ngành nghề trong xã hội... Để trang bị cho sinh viên những kiến thức chuyên sâu của ngành học, đồng thời đáp ứng nhu cầu phổ cập giáo dục đại học, chương trình được xây dựng với sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý các phần kiến thức giáo dục đại cương (Khoa học Mác-Lênin, Giáo dục Quốc phòng, Giáo dục Thể chất...), kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (Lịch sử văn học Việt Nam và một số nền văn học tiêu biểu trên thế giới, lý luận văn học, ngôn ngữ học...).     

  1. Thời gian đào tạo: 4 năm.
  2. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).
  3. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông.
  4. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.

Điều kiện tốt nghiệp: theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo học chế tín chỉ (ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).                    

  1. Thang điểm: 10.
  2. Nội dung chương trình

·          Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

NỘI DUNG

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

BẮT BUỘC

TÍN CHỈ

TỰ CHỌN

Kiến thức giáo dục đại cương

26

26

 

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

83

64

25/80

Trong đó:

 

 

 

Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành

22

18

4/9

Kiến thức ngành (kể cả bổ trợ & chuyên ngành)

74

53

21/71

Thực tập, tham quan

3

3

 

Khóa luận tốt nghiệp (tự chọn có điều kiện)

(7)

 

(7)

Tổng cộng:

125

100

25/80

·          Chương trình đào tạo

SỐ

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

 

LT

TH

BB

TC

 

1. Kiến thức đại cương

26

 

 

26

 

 

1.     

ML1101

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 1

2

2

 

2

 

 

2.     

ML1102

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 2

3

3

 

3

 

 

3.     

ML2101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

2

 

 

4.     

ML2102

Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam

3

3

 

3

 

 

5.     

TC1101

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

1

 

 

6.     

TC1102

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

1

 

 

7.     

TC1103

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

1

 

 

8.     

QP1101

Giáo dục quốc phòng 1

2

2

 

2

 

 

9.     

QP1102

Giáo dục quốc phòng 2

2

2

 

2

 

 

10.  

QP1103

Giáo dục quốc phòng 3

2

 

2

2

 

 

11.  

NNxxxx

Ngoại ngữ 1

3

3

 

3

 

 

12.  

NNxxxx

Ngoại ngữ 2

2

2

 

2

 

 

13.  

NNxxxx

Ngoại ngữ 3

2

2

 

2

 

 

14.  

TH1105

Tin học

3

2

1

3

 

 

15.  

CP1110

Thống kê xã hội

2

2

 

2

 

 

16.  

SH1112

Môi trường và phát triển

2

2

 

2

 

 

17.  

NV1110

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

2

2

 

2

 

 

2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

84

 

 

65

19

2.1. Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành

23

 

 

19

4

18.  

NV1207

Lôgic học đại cương

2

2

 

2

 

19.  

XH1110

Xã hội học đại cương

2

2

 

2

 

20.  

NV1112

Cơ sở văn hoá Việt Nam

2

2

 

2

 

21.  

NV1114

Hán - Nôm cơ sở 1

2

2

 

2

 

22.  

NV1115

Hán - Nôm cơ sở 2

2

2

 

2

 

23.  

NV1117

Cơ sở ngôn ngữ học

2

2

 

2

 

24.  

NV1102

Ngữ pháp tiếng Việt

3

3

 

3

 

25.  

NV2280

Thực hành văn bản tiếng Việt

2

2

 

2

 

26.  

NV1101

Mỹ học đại cương

2

2

 

2

 

SỐ

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

 

LT

TH

BB

TC

 

27.  

LS1110

Dân tộc học đại cương

2

2

 

 

2

28.  

SP1110

Tâm lý học đại cương

2

2

 

 

2

29.  

NV1105

Lịch sử triết học

3

3

 

 

3

30.  

NV1106

Lịch sử tiếng Việt

2

2

 

 

2

2.2. Kiến thức ngành và kiến thức bổ trợ

61

 

 

46

15

31.  

NV2201

Nguyên lý lý luận văn học

3

3

 

3

 

32.  

NV2202

Tác phẩm văn học và thể loại văn học

3

3

 

3

 

33.  

NV2203

Văn học dân gian Việt Nam

3

3

 

3

 

34.  

NV2204

Văn học Việt Nam từ  TK X đến nửa đầu TK XVIII

4

4

 

4

 

35.  

NV2205

Văn học Việt Nam từ nửa cuối TKXVIII đến hết TKXIX

4

4

 

4

 

36.  

NV2206

Văn học Việt Nam từ 1900-1930

2

2

 

2

 

37.  

NV2207

Văn học Việt Nam từ 1930-1945

2

2

 

2

 

38.  

NV2208

Văn học Việt Nam từ 1945-1975

3

3

 

3

 

39.  

NV2209

Văn học Việt Nam từ 1975 đến nay

2

2

 

2

 

40.  

NV2210

Văn học Trung Quốc

4

4

 

4

 

41.  

NV2211

Văn học Nga

4

4

 

4

 

42.  

NV2212

Văn học Pháp

3

3

 

3

 

43.  

NV2213

Văn học cổ đại Hy Lạp - La Mã

2

2

 

2

 

44.  

NV2215

Thực tập, tham quan

3

 

3

3

 

45.  

NV2216

Ngữ âmvà từ vựng tiếng Việt

4

4

 

4

 

46.  

NV2218

Phong cách học tiếng Việt

3

3

 

 

3

47.  

NV2219

Ngữ dụng học

3

3

 

 

3

48.  

NV2268

Loại hình học tiếng Việt

3

3

 

 

3

49.  

NV2221

Một số vấn đề kịch Việt Nam thế kỷ XX

3

3

 

 

3

50.  

NV2222

Thể loại văn học trung đại Việt Nam

3

3

 

 

3

51.  

NV2223

Văn học đô thị miền Nam Việt Nam 1954-1975

3

3

 

 

3

52.  

NV2224

Vấn đề tiếp nhận văn học

3

3

 

 

3

53.  

NV2237

Một số tác gia văn học VN hiện đại

3

3

 

 

3

54.  

NV2214

Văn học Anh - Mỹ

3

3

 

 

3

 

SỐ

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

 

LT

TH

BB

TC

 

55.  

NV2226

Văn học Mỹ Latinh

3

3

 

 

3

56.  

NV2227

Văn học Đông Nam Á

3

3

 

 

3

57.  

NV2228

Thi pháp văn học dân gian

3

3

 

 

3

58.  

NV2229

Sự vận động của văn học Việt Nam  từ Nguyễn Trãi đến Nguyễn Du

3

3

 

 

3

59.  

NV2230

Sử thi Tây Nguyên

3

3

 

 

3

60.  

NV2231

Thơ và một số vấn đề thơ Việt Nam hiện đại

3

3

 

 

3

61.  

NV2232

Văn học An Độ

3

3

 

 

3

62.  

NV2267

Tư duy nghệ thuật theo thể loại văn học

3

3

 

 

3

63.  

NV2233

Thực tập viết tiểu luận

3

 

3

 

3

3. Kiến thức chuyên ngành

15

 

 

9

6

3.1. Chuyên ngành Văn học

15

 

 

9

6

64.  

NV2234

Tiến trình văn học

2

2

 

2

 

65.  

NV2235

Văn học phương Tây hiện đại và hậu hiện đại

3

3

 

3

 

66.  

NV2236

Mối quan hệ giữa văn học dân gian và văn học thành văn trong văn học trung đại Việt Nam

2

2

 

2

 

67.  

NV2225

Thi pháp học

2

2

 

2

 

68.  

NV2238

Quá trình sáng tạo của nhà văn

2

2

 

 

2

69.  

NV2239

Lịch sử và phương pháp phê bình văn học

2

2

 

 

2

70.  

NV2240

Nho giáo, Phật giáo, Đạo giáo và văn học trung đại Việt Nam

3

3

 

 

3

71.  

NV2241

Truyện cổ Tây Nguyên

2

2

 

 

2

72.  

NV2242

Văn học so sánh

2

2

 

 

2

3.2. Chuyên ngành Báo chí

15

 

 

9

6

73.  

NV2244

Lịch sử báo chí thế giới và Việt Nam

2

2

 

2

 

74.  

NV2245

Viết tin và phỏng vấn

2

2

 

2

 

75.  

NV2246

Các thể loại báo chí

3

3

 

3

 

76.  

NV2247

Lao động sáng tạo của nhà báo

2

2

 

2

 

77.  

NV2248

Quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam về báo chí

2

2