Khoa Ngoại ngữ
  I. Giới thiệu chung Khoa Ngoại ngữ Đại học Đà Lạt được thành lập từ năm 1989 Khoa Ngoại ngữ Đại học Đà ...
Chi tiết

Khoa Khoa Ngoại ngữ
Tên ngành Tiếng Anh tổng hợp
Mã ngành 701

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành: Anh văn – Hệ đào tạo Chính quy

  1. Mục tiêu đào tạo

Khoa Ngoại ngữ Đại học Đà Lạt đào tạo cử nhân ngành Anh văn đáp ứng được nhu cầu cấp thiết của địa  bàn Tây Nguyên và duyên hải miền Trung trong đà phát triển kinh tế, xã hội của một đất nước trên  đà hòa nhập với cộng đồng thế giới. Với mục tiêu thiết  thực là đào tạo cán bộ thực  hành tiếng Anh, chương trình  đào tạo đi sâu vào kỹ năng nghe, đọc, nói, viết và dịch. Bên cạnh đó, người học còn được trang bị vốn kiến thức về ngôn ngữ học tiếng Anh, về văn học,  văn hóa Anh, Mỹ, được tìm  hiểu về đất nước và con người đã sản sinh và sử dụng ngôn ngữ đó. Các học phần tự  chọn còn cung cấp  cho  người học vốn từ vựng và kiến thức liên quan đến các vấn đề thiết thực Tiếng Anh du lịch, Tiếng Anh thương mại, phương pháp nghiên cứu…

2.      Thời gian đào tạo: 4 năm.

3.      Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).

4.      Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông.

5.      Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.

Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ.

6.      Thang điểm: 10.

7.      Nội dung chương trình

·          Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

NỘI DUNG

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

BẮT BUỘC

TÍN CHỈ

TỰ CHỌN

Kiến thức đại cương

38

38

 

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

87

57

30/54

Trong đó:

 

 

 

• Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành

57

57/59

 

• Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành)

30

 

30/54

• Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện)

 

 

(7)

Tổng cộng

125

95

30/61

·          Chương trình đào tạo

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

7.1 Kiến thức giáo dục đại cương

47

47

0

40

7

7.1.1 Lý luận Mác-Lê nin và Tư tưởng HCM

10

10

0

10

0

ML1101

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác - Lênin 1

2

2

 

2

 

ML1102

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác - Lênin 2

3

3

 

3

 

ML2101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

2

 

ML2102

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

3

 

7.1.2 Giáo dục thể chất

3

0

3

3

0

TC1101

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

1

 

TC1102

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

1

 

TC1107

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

1

 

7.1.3 Giáo dục quốc phòng

6

4

2

6

0

QP1101

Giáo dục Quốc phòng 1

2

2

 

2

 

QP1102

Giáo dục Quốc phòng 2

2

2

 

2

 

QP1103

Giáo dục Quốc phòng 3

2

 

2

2

 

7.1.4 Ngoại ngữ hai

7/28

7/28

0

0

7/28

NN1322

French 1*

3

3

 

 

3

.NN1323

French 2*

2

2

 

 

2

NN1324

French 3*

2

2

 

 

2

NN1334

Chinese 1*

3

3

 

 

3

NN1335

Chinese 2*

2

2

 

 

2

NN1336

Chinese 3*

2

2

 

 

2

NN1275

Japanese 1*

3

3

 

 

3

NN1276

Japanese 2*

2

2

 

 

2

NN1277

Japanese 3*

2

2

 

 

2

NN1271

Korean 1*

3

3

 

 

3

NN1272

Korean 2*

2

2

 

 

2

NN1273

Korean 3*

2

2

 

 

2

Sinh viên bắt buộc chọn 1 trong 4 ngoại ngữ có dấu sao nêu trên.

7.1.5  Các môn đại cương khác

21

20 

1

21

0

TH1105

Tin học Cơ Sở

3

2

1

3

 

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

NN2298

Phương pháp luận NCKH (Research methods)

2

2

 

2

 

NV1112

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

2

 

2

 

NV1116

Tiếng Việt

3

3

 

3

 

NV1117

Cơ sở ngôn ngữ học

2

2

 

2

 

NN1122

English Pronunciation Practice (EPP)

3

3

 

3

 

NN1124

Grammar 1

3

3

 

3

 

NN1125

Grammar 2

3

3

 

3

 

Tổng

47

46

1

47

0

7.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

87/103

 

 

 

87/103

7.2.1 Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành

57/59

 

 

57/59

 

NN2119

Listening 1 (Nghe hiểu 1)

3

3

 

3

 

NN2120

Listening 2 (Nghe hiểu 2)

2

2

 

2

 

NN2121

Listening 3 (Nghe hiểu 3)

2

2

 

2

 

NN2122

Listening 4 (Nghe hiểu 4)

2

2

 

2

 

NN2201

Speaking 1 (Nói 1)

3

3

 

3

 

NN2202

Speaking 2 (Nói 2)

2

2

 

2

 

NN2203

Speaking 3 (Nói 3)

2

2

 

2

 

NN2204

Speaking 4 (Nói 4)

2

2

 

2

 

NN2206

Reading 1 (Đọc 1)

3

3

 

3

 

NN2207

Reading 2 (Đọc 2)

2

2

 

2

 

NN2208

Reading 3 (Đọc 3)

2

2

 

2

 

NN2209

Reading 4 (Đọc 4)

2

2

 

2

 

NN2267

Writing 1 (Viết 1)

3

3

 

3

 

NN2268

Writing 2 (Viết 2)

2

2

 

2

 

NN2269

Writing 3 (Viết 3)

2

2

 

2

 

NN2270

Writing 4 (Viết 4)

2

2

 

2

 

NN1126

Grammar 3

3

3

 

3

 

NN2226

Translation Theory (Lý thuyết dịch)

2

2

 

2

 

NN2217

British Studies

2

2

 

2

 

NN2219

American Studies

2

2

 

2

 

NN2220

Discourse analysis

2

2

 

2

Chọn 1 trong 2

NN2221

Pragmatics

2

2

 

2

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

NN2354

Phonetics and phonology

2

2

 

2

 

NN2256

Syntax

2

2

 

2

 

NN2257

Morphology and Semantics

2

2

 

2

 

NN2218

American Literature (Văn học Mỹ)

2

2

 

2

 

NN2219

British Literature (Văn học Anh)

2

2

 

2

 

 

Tổng

57/59

59

 

57/ 59

 

7.2.2 Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành)

Sinh viên phải tích lũy 30 TC của một trong hai ngành sau

7.2.2.1 Chuyên ngành biên – phiên dịch

30/48

 

 

 

30/48

NN2314

English-Vietnamese Translation 1 *

3

3

 

 

3

NN2414

English-Vietnamese Translation 2 *

3

3

 

 

3

NN2415

English-Vietnamese Translation 3 *

3

3

 

 

3

NN2315

Vietnamese-English Translation 1 *

3

3

 

 

3

NN2316

Vietnamese-English Translation 2 *

3

3

 

 

3

NN2317

Vietnamese-English Translation 3 *

3

3

 

 

3

NN2244

Interpretation 1 *

3

3

 

 

3

NN2245

Interpretation 2 *

3

3

 

 

3

NN2248

Interpretation 3 *

3

3

 

 

3

NN2249

Interpretation 4 *

3

3

 

 

3

NN2265

Business English 1

3

3

 

 

3

NN2339

Business English 2

3

3

 

 

3

NN2249

British Literary Texts

3

3

 

 

3

NN2252

American Literary Texts

3

3

 

 

3

NN2241

English for Tourism 1  (Inro to Tourism)

3

3

 

 

3

NN2242

English for Tourism 2

3

3

 

 

3

Sinh viên phải chọn ít nhất 20 tín chỉ trong những môn có dấu sao (*)

7.2.2.2 Chuyên ngành Du lịch – Thương mại

30/54

 

 

 

30/54

NN2265

Business English 1 * (Intro to Business          English)

3

3

 

 

3

NN2339

Business English 2 * (Office Works)

3

3

 

 

3

NN2340

Business English 3 * (Insurance + Marketing)

3

3

 

 

3

NN2341

Business English 4 * (International Trade 1)

3

3

 

 

3

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

NN2342

Business English 5 * (International Trade 2)

3

3

 

 

3

NN2241

Enhlish for Tourism 1 * (Inro to Tourism)

3

3

 

 

3

NN2242

English for Tourism 2 *

3

3

 

 

3

NN2243

English for Tourism 3 *

3

3

 

 

3

NN2343

English for Tourism 4 *

3

3

 

 

3

NN2344

English for Tourism 5 *

3

3

 

 

3

NN2244

Interpretation 1

3

3

 

 

3

NN2245

Interpretation 2

3

3

 

 

3

NN2314

English-Vietnamese Translation 1

3

3

 

 

3

NN2414

English-Vietnamese Translation 2

3

3

 

 

3

NN2315

Vietnamese-English Translation 1

3

3

 

 

3

NN2316

Vietnamese-English Translation 2

3

3

 

 

3

NN2249

British Literary Texts

3

3

 

 

3

NN2252

American Literary Texts

3

3

 

 

3

Sinh viên phải chọn ít nhất 20 tín chỉ trong những môn có dấu sao (*)

7.2.3  Kiến thức bỗ trợ

0

0

0

0

0

7.2.4  Thực tập

0

0

0

0

0

7.2.5  Khoá luận tốt nghiệp

7

7

0

0

7

 

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà Lạt - Điện thoại: (063)3822246 - Fax: (063)3823380
Thiết kế bởi Nguyễn's An 2010

Lượt truy cập
4739808