CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Ngành Kế toán – Hệ đào tạo Chính quy
1. Mục tiêu đào tạo
Ngành học Kế toán đào tạo cử nhân Kế toán có phẩm chất chính trị và đạo đức, có sức khoẻ, có ý thức phục vụ xã hội, có tinh thần say mê nghề nghiệp, nắm vững các kiến thức cơ bản về kinh tế – xã hội và những kỹ năng chuyên sâu về kế toán, kiểm toán và phân tích hoạt động kinh doanh. Sinh viên hoàn thành chương trình học có khả năng hoạch định chính sách kế toán, kiểm toán cho doanh nghiệp. Sinh viên sau khi tốt nghiệp làm việc ở các doanh nghiệp và các bộ phận chức năng kế toán kiểm toán tại các Bộ, ngành và các cơ quan nhà nước khác.
2. Thời gian đào tạo: 4 năm.
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).
4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp PTTH hoặc BTVH.
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ.
Văn bằng : Cử nhân Kế toán.
6. Thang điểm: 10.
7. Nội dung chương trình
· Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
|
NỘI DUNG |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ
BẮT BUỘC |
TÍN CHỈ
TỰ CHỌN |
|
Kiến thức đại cương |
36/52 |
30 |
6/22 |
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
89/132 |
69 |
20/63 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành |
27 |
27 |
|
|
Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành) |
57 |
42 |
15 |
|
Kiến thức bổ trợ |
|
|
|
|
Thực tập |
5 |
|
5 |
|
Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện) |
7 |
|
7 |
|
Tổng cộng |
125/184 |
99 |
26/85 |
· Chương trình đào tạo
|
STT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
Kiến thức đại cương |
36/52 |
|
|
30 |
6/22 |
|
1 |
ML1101 |
Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
2 |
ML1102 |
Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
3 |
ML2101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
4 |
ML2102 |
Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
5 |
NNxxxx |
Ngoại ngữ 1, 2 & 3 |
7 |
7 |
|
7 |
|
|
6 |
TC1101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
7 |
TC1102 |
Giáo dục thể chất 2 - Cầu lông |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
8 |
TC1107 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
9 |
QP1101 |
Giáo dục quốc phòng 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
10 |
QP1102 |
Giáo dục quốc phòng 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
11 |
QP1103 |
Giáo dục quốc phòng 3 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
12 |
TN1114 |
Toán cao cấp |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
13 |
TN1115 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
14 |
TH1105 |
Tin học cơ sở |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
15 |
LH1110 |
Pháp luật đại cương |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
16 |
QT1101 |
Quản trị hành chính văn phòng |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
17 |
QT1102 |
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
18 |
QT1103 |
Địa lý kinh tế |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
19 |
QT1104 |
Dân số học |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
20 |
QT1105 |
Kinh tế quốc tế |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
21 |
QT1106 |
Kinh tế phát triển |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
22 |
QT1107 |
Kinh tế công cộng |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
23 |
QT1108 |
Phương pháp nghiên cứu kinh tế |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
24 |
NV1112 |
Cơ sở văn hoá Việt Nam |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
25 |
SP1110 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
89/132 |
|
|
69 |
20/63 |
|
1) Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành |
27 |
|
|
27 |
|
|
26 |
QT2101 |
Kinh tế vi mô |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
27 |
QT2102 |
Kinh tế vĩ mô |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
STT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
28 |
QT2103 |
Luật kinh tế |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
29 |
QT2104 |
Quản trị học |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
30 |
QT2105 |
Tài chính - Tiền tệ |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
31 |
QT2106 |
Nguyên lý thống kê kinh tế |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
32 |
QT2107 |
Marketing căn bản |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
33 |
QT2108 |
Nguyên lý kế toán |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
34 |
QT2109 |
Kinh tế lượng |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
2) Kiến thức ngành |
62/105 |
|
|
42 |
20/63 |
|
2.1) Phần bắt buộc |
42 |
|
|
42 |
|
|
35 |
KT2111 |
Kế toán tài chính 1 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
36 |
KT2112 |
Kế toán tài chính 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
37 |
KT2113 |
Kế toán tài chính 3 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
38 |
KT2114 |
Kế toán tài chính 4 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
39 |
KT2115 |
Kế toán hành chính sự nghiệp |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
40 |
KT2116 |
Kế toán quản trị |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
41 |
KT2117 |
Hệ thống thông tin kế toán |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
42 |
KT2118 |
Ứng dụng hệ thống thông tin kế toán |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
43 |
KT2119 |
Thuế vụ |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
44 |
KT2120 |
Kiểm toán |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
45 |
KT2121 |
Tài chính doanh nghiệp |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
46 |
KT2122 |
Phân tích hoạt động kinh doanh |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
47 |
KT2123 |
Anh văn chuyên ngành |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
48 |
KT2124 |
Chuyên đề kế toán |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
49 |
KT2125 |
Thực tập thực tế |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
2) Kiến thức ngành (Phần tự chọn) |
20/63 |
|
|
|
20/63 |
|
50 |
KT2126 |
Kế toán ngân hàng |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
51 |
KT2127 |
Kế toán Mỹ |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
52 |
KT2128 |
Kế toán ngân sách |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
53 |
KT2129 |
Tài chính công |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
54 |
KT2130 |
Quản trị chiến lược |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
55 |
KT2131 |
Quản trị nguồn nhân lực |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
STT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
56 |
KT2132 |
Quản trị sản xuất |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
57 |
KT2133 |
Quản trị chất lượng |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
58 |
KT2134 |
Quản trị rủi ro |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
59 |
KT2135 |
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
60 |
KT2136 |
Thanh toán quốc tế |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
61 |
KT2137 |
Thị trường chứng khoán |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
62 |
KT2138 |
Nghiệp vụ ngoại thương |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
63 |
KT2139 |
Quản trị dự án |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
64 |
KT2140 |
Thương mại điện tử |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
65 |
KT2141 |
Đạo đức kinh doanh |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
66 |
KT2142 |
Nghệ thuật giao tiếp |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
67 |
KT2143 |
Chuyên đề thị trường chứng khoán |
2 |
|
2 |
|
2 |
|
3) Kiến thức bổ trợ |
|
|
|
|
|
|
4) Thực tập |
5 |
|
5 |
|
5 |
|
68 |
KT2044 |
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp |
5 |
|
5 |
|
5 |
|
5) Khóa luận TN |
7 |
|
7 |
|
7 |
|
69 |
KT2045 |
Khóa luận tốt nghiệp |
7 |
|
7 |
|
7 |
|