Khoa Kinh tế - QTKD
  Trường Đại học Đà Lạt được thành lập ngày 27 tháng 10 năm 1976 trên cơ sở vật chất phục vụ đào ...
Chi tiết

Khoa Khoa Kinh tế - QTKD
Tên ngành Kế toán (Hệ Đại học)
Mã ngành 403

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành Kế toán – Hệ đào tạo Chính quy

1.      Mục tiêu đào tạo

            Ngành học Kế toán đào tạo cử nhân Kế toán có phẩm chất chính trị và đạo đức, có sức khoẻ, có ý thức phục vụ xã hội, có tinh thần say mê nghề nghiệp, nắm vững các kiến thức cơ bản về kinh tế – xã hội và những kỹ năng chuyên sâu về kế toán, kiểm toán và phân tích hoạt động kinh doanh. Sinh viên hoàn thành chương trình học có khả năng hoạch định chính sách kế toán, kiểm toán cho doanh nghiệp. Sinh viên sau khi tốt nghiệp làm việc ở các doanh nghiệp và các bộ phận chức năng  kế toán kiểm toán tại các Bộ, ngành và các cơ quan nhà nước khác.

2.      Thời gian đào tạo:       4 năm.

3.      Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).

4.      Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp PTTH hoặc BTVH.

5.      Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.

Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ.

Văn bằng : Cử nhân Kế toán.

6.      Thang điểm: 10.

7.      Nội dung chương trình

·          Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

NỘI DUNG

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

BẮT BUỘC

TÍN CHỈ

TỰ CHỌN

Kiến thức đại cương

36/52

30

6/22

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

89/132

69

20/63

Trong đó:

 

 

 

Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành

27

27

 

Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành)

57

42

15

Kiến thức bổ trợ

 

 

 

Thực tập

5

 

5

Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện)

7

 

7

Tổng cộng

125/184

99

26/85

·          Chương trình đào tạo

STT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ
TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

Kiến thức đại cương

36/52

 

 

30

6/22

1

ML1101

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 1

2

2

 

2

 

2

ML1102

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 2

3

3

 

3

 

3

ML2101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

2

 

4

ML2102

Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam

3

3

 

3

 

5

NNxxxx

Ngoại ngữ 1, 2 & 3

7

7

 

7

 

6

TC1101

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

1

 

7

TC1102

Giáo dục thể chất 2 - Cầu lông

1

 

1

1

 

8

TC1107

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

1

 

9

QP1101

Giáo dục quốc phòng 1

2

2

 

2

 

10

QP1102

Giáo dục quốc phòng 2

2

2

 

2

 

11

QP1103

Giáo dục quốc phòng 3

2

 

2

2

 

12

TN1114

Toán cao cấp

3

3

 

3

 

13

TN1115

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

3

3

 

3

 

14

TH1105

Tin học cơ sở

3

2

1

3

 

15

LH1110

Pháp luật đại cương

2

2

 

2

 

16

QT1101

Quản trị hành chính văn phòng

3

3

 

 

3

17

QT1102

Lịch sử các học thuyết kinh tế

3

3

 

 

3

18

QT1103

Địa lý kinh tế

2

2

 

 

2

19

QT1104

Dân số học

2

2

 

 

2

20

QT1105

Kinh tế quốc tế

2

2

 

 

2

21

QT1106

Kinh tế phát triển

3

3

 

 

3

22

QT1107

Kinh tế công cộng

3

3

 

 

3

23

QT1108

Phương pháp nghiên cứu kinh tế

2

2

 

2

 

24

NV1112

Cơ sở văn hoá Việt Nam

2

2

 

 

2

25

SP1110

Tâm lý học đại cương

2

2

 

 

2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

89/132

 

 

69

20/63

1) Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành

27

 

 

27

 

26

QT2101

Kinh tế vi mô

3

3

 

3

 

27

QT2102

Kinh tế vĩ mô

3

3

 

3

 

STT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ
TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

28

QT2103

Luật kinh tế

3

3

 

3

 

29

QT2104

Quản trị học

3

3

 

3

 

30

QT2105

Tài chính - Tiền tệ

3

3

 

3

 

31

QT2106

Nguyên lý thống kê kinh tế

3

3

 

3

 

32

QT2107

Marketing căn bản

3

3

 

3

 

33

QT2108

Nguyên lý kế toán

3

3

 

3

 

34

QT2109

Kinh tế lượng

3

3

 

3

 

2) Kiến thức ngành

62/105

 

 

42

20/63

2.1) Phần bắt buộc

42

 

 

42

 

35

KT2111

Kế toán tài chính 1

3

3

 

3

 

36

KT2112

Kế toán tài chính 2

3

3

 

3

 

37

KT2113

Kế toán tài chính 3

3

3

 

3

 

38

KT2114

Kế toán tài chính 4

3

3

 

3

 

39

KT2115

Kế toán hành chính sự nghiệp

3

3

 

3

 

40

KT2116

Kế toán quản trị

3

3

 

3

 

41

KT2117

Hệ thống thông tin kế toán

3

3

 

3

 

42

KT2118

Ứng dụng hệ thống thông tin kế toán

2

 

2

2

 

43

KT2119

Thuế vụ

3

3

 

3

 

44

KT2120

Kiểm toán

3

3

 

3

 

45

KT2121

Tài chính doanh nghiệp

3

3

 

3

 

46

KT2122

Phân tích hoạt động kinh doanh

3

3

 

3

 

47

KT2123

Anh văn chuyên ngành

3

3

 

3

 

48

KT2124

Chuyên đề kế toán

2

 

2

2

 

49

KT2125

Thực tập thực tế

2

 

2

2

 

2) Kiến thức ngành (Phần tự chọn)

20/63

 

 

 

20/63

50

KT2126

Kế toán ngân hàng

3

3

 

 

3

51

KT2127

Kế toán Mỹ

3

3

 

 

3

52

KT2128

Kế toán ngân sách

2

2

 

 

2

53

KT2129

Tài chính công

3

3

 

 

3

54

KT2130

Quản trị chiến lược

3

3

 

 

3

55

KT2131

Quản trị nguồn nhân lực

3

3

 

 

3

STT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ
TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

56

KT2132

Quản trị sản xuất

3

3

 

 

3

57

KT2133

Quản trị chất lượng

3

3

 

 

3

58

KT2134

Quản trị rủi ro

3

3

 

 

3

59

KT2135

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại

3

3

 

 

3

60

KT2136

Thanh toán quốc tế

3

3

 

 

3

61

KT2137

Thị trường chứng khoán

3

3

 

 

3

62

KT2138

Nghiệp vụ ngoại thương

3

3

 

 

3

63

KT2139

Quản trị dự án

3

3

 

 

3

64

KT2140

Thương mại điện tử

3

3

 

 

3

65

KT2141

Đạo đức kinh doanh

3

3

 

 

3

66

KT2142

Nghệ thuật giao tiếp

2

2

 

 

2

67

KT2143

Chuyên đề thị trường chứng khoán

2

 

2

 

2

3) Kiến thức bổ trợ

 

 

 

 

 

4) Thực tập

5

 

5

 

5

68

KT2044

Chuyên đề thực tập tốt nghiệp

5

 

5

 

5

5) Khóa luận TN

7

 

7

 

7

69

KT2045

Khóa luận tốt nghiệp

7

 

7

 

7

 

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà Lạt - Điện thoại: (063)3822246 - Fax: (063)3823380
Thiết kế bởi Nguyễn's An 2010

Lượt truy cập
4739808