Khoa Môi trường
Khoa Môi trường của Trường đại học Đà Lạt được thành lập từ năm 2000. Hiện nay Khoa đang đào tạo 350 ...
Chi tiết

Khoa Khoa Môi trường
Tên ngành Quản lý môi trường
Mã ngành 303

GIỚI THIỆU

 

     Cử nhân Khoa học ngành Môi trường (Bachelor of Science in Environment) được đào tạo với thời gian 4 năm – tương ứng 8 học kỳ.

     Để đạt được Cử nhân khoa học ngành môi trường, sinh viên phải tích lũy đủ 125 tín chỉ (TC), bao gồm 80% các học phần bắt buộc và 20% các học phần tự chọn (25 TC), chưa tính Giáo dục Quốc Phòng (165 tiết) và Giáo dục thể chất (3 TC).

     Bước vào năm thứ 4 được chia theo ba hướng chuyên ngành,

            - Công nghệ môi trường (Environmental Technology).

            - Quản lý môi trường (Environmental Management)

            - Quan trắc môi trường (Environmental Monitoring)

     Mỗi chuyên ngành phân bố khoảng 15 TC với các chuyên đề khác nhau. Kết thúc các chuyên đề của mỗi chuyên ngành, sinh viên sẽ được tuyển chọn làm luận văn – tương đương 7 TC.

     Sinh viên không chọn làm luận văn phải lựa chọn các học phần tương đương với 7 TC.

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành Khoa học Môi trường – Hệ đào tạo Chính quy

1.      Mục tiêu đào tạo

Chương trình cung cấp cho sinh viên kiến thức chung về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, ngoại ngữ, khối kiến thức sâu đa dạng về khoa học môi trường, kỹ năng quản lý, nghiên cứu và thực hiện các chương trình, dự án về bảo vệ môi trường.

Sinh viên sau khi tốt nghiệp được trang bị kỹ năng phân tích và đánh gía hiện trạng môi trường cho các vùng lãnh thổ, đo đạc và phân tích các thông số môi trường, sử dụng công cụ tin học và hệ thông tin địa lý trong nghiên cứu môi trường, đánh gía tác động môi trường trong các hoạt động kimh tế xã hội, đề xuất  các công cụ luật pháp, chính sách và kinh tế cho hoạt động bảo vệ môi trường.

2.      Thời gian đào tạo: 4 năm.

3.      Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).

4.      Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

5.      Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.

Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ.

6.      Thang điểm: 10.

7.     Nội dung chương trình

·         Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo


NỘI DUNG

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

BẮT BUỘC

TÍN CHỈ

TỰ CHỌN

Kiến thức đại cương

50

44

6

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

75

56

19

Trong đó:

 

 

 

    Kiến thức cơ sở ngành

30

27

3

    Kiến thức ngành

15

15

 

    Kiến thức bổ trợ

8

2

6

     Thực tập*

19

15

4

    Kiến thức chuyên ngành

 

 

 

              Công nghệ môi trường

15

12

3

              Quản lý môi trường

15

12

3

              Quan trắc môi trường

15

12

3

Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện)

7

 

7

Tổng cộng

125

100

25/64

·         Chương trình đào tạo

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

7.1.Kiến thức đại cương

50/58

47/57

3/5

44/44

6/14

7.1.1. Lý luận Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

10

10

0

10

0

ML 1101

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin1

2

2

 

2

 

ML 1102

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin2

3

3

 

3

 

ML 2101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

2

 

ML 2102

Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam

3

3

 

3

 

7.1.2. Ngoại ngữ

7

7

0

7

0

NN xxxx

Ngoại ngữ

7

7

 

7

 

7.1.3. Tóan-Tin học-Khoa học tự nhiên-Môi trường

33/41

32/40

5/5

27

6/14

TH 1105

Tin học cơ sở

3

2

1

3

 

TN 1112

Toán cao cấp C 1

5

5

 

5

 

TN 1113

Toán cao cấp C 2

3

3

 

3

 

TN 1115

Xác suất thống kê

3

3

 

3

 

VL 1111

Vật lý đại cương B1

3

3

 

3

 

VL 1112

Vật lý đại cương B2

4

3

1

4

 

HH 1110

Hoá đại cương

3

3

 

3

 

SH 1110

Khoa học trái đất

2

2

 

 

2

MT 1101

Sinh học Đại cương

2

2

 

 

2

MT 1102

Sinh thái học

2

2

 

 

2

MT 1103

Khoa học môi trường đại cương

3

3

 

3

 

MT 1104

Thực hành Excel

2

1

1

 

2

MT 1105

Auto CAD trong kỹ thuật môi trường

2

1

1

 

2

MT 1106

Kỹ thuật xử lý ảnh

2

1

1

 

2

MT 1107

Đa dạng sinh học

2

2

 

 

2

7.1.4. Gíáo dục thể chất

3

0

3

3

0

TC 1101

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

1

 

TC 1102

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

1

 

TC 1103

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

1

 

7.1.5. Giáo dục Quốc phòng

6

4

2

6

 

QP 1101

Giáo dục Quốc phòng 1

2

2

 

2

 

QP 1102

Giáo dục Quốc phòng 2

2

2

 

2

 

QP 1103

Giáo dục Quốc phòng 3

2

 

2

2

 

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

75/130

60/100

15/30

56/80

19/50

7.2.1. Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành

26/26

21/21

5/5

23/23

3/3

MT 2101

Hóa vô cơ

4

3

1

4

 

MT 2102

Hóa hữu cơ

4

3

1

4

 

MT 2103

Hoá phân tích

4

3

1

4

 

MT 2104

Hóa học môi trường

3

3

 

3

 

MT 2105

Độc học môi trường

2

2

 

2

 

MT 2106

Vi sinh vật môi trường

3

2

1

 

3

MT 2107

Phân tích môi trường

3

3

 

3

 

MT 2108

Thống kê trong kỹ thuật môi trường

3

2

1

3

 

7.2.2. Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành)

15/15

13/13

2/2

15/15

 

MT 2109

Quản lý môi trường

3

3

 

3

 

MT 2110

Mô hình hoá các quá trình ô nhiễm

3

2

1

3

 

MT 2111

GIS và Bản đồ

3

2

1

3

 

MT 2112

Đánh gía tác động môi trường

3

3

 

3

 

MT 2113

Công nghệ môi trường

3

3

 

3

 

7.2.2.1. Chuyên ngành công nghệ môi trường

10/10

9/9

1/1

10/10

 

MT 2114

Qúa trình và thiết bị công nghệ môi trường

2

2

 

2

 

MT 2115

Tính toán và thiết kế thiết bị xử lý nước

2

1

1

2

 

MT 2116

Xử lý nước thải

2

2

 

2

 

MT 2117

Xử lý nước sinh hoạt  (nước cấp)

2

2

 

2

 

MT 2118

Kỹ thuật xử lý chất thải rắn

2

2

 

2

 

7.2.2.2. Chuyên ngành quản lý môi trường

10/10

9/9

1/1

10/10

 

MT 2119

Quản lý chất lượng môi trường

2

2

 

2

 

MT 2120

Ứng dụng GIS trong quản lý môi trường

2

1

1

2

 

MT 2121

Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp

2

2

 

2

 

MT 2122

Quản lý chất thải rắn - nguy hại

2

2

 

2

 

MT 2123

Quan trắc môi trường

2

2

 

2

 

7.2.2.3. Chuyên ngành quan trắc môi trường

10/10

9/9

1/1

10/10

 

MT 2119

Quản lý chất lượng môi trường

2

2

 

2

 

MT 2120

Ứng dụng GIS trong quản lý môi trường

2

1

1

2

 

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

MT 2123

Quan trắc môi trường

2

2

 

2

 

MT 2124

Kiểm soát ô nhiễm môi trường

2

2

 

2

 

MT 2125

Mô hình chất lượng nước

2

2

 

2

 

7.2.2.4. Học phần tự chọn cho các chuyên ngành

3/13

3/13

0

0

3/13

MT 2126

Kiểm soát ô nhiễm không khí và tiếng ồn

3

3

 

 

3

MT 2127

Các qúa trình oxi hóa trong xử lý nước và nước thải

2

2

 

 

2

MT 2128

Kiểm toán môi trường

2

2

 

 

2

MT 2129

Kiểm soát ô nhiễm Pesticide

2

2

 

 

2

MT 2130

Mô hình ô nhiễm không khí

2

2

 

 

2

MT 2131

Chỉ thị sinh học và ô nhiễm môi trường

2

2

 

 

2

7.2.2.5. SV không làm khóa luận TN chọn các HP

7/12

7/12

0

0

7/12

MT 2132

Giáo dục môi trường

2

2

 

 

2

MT 2133

Kỹ thuật hạt nhân trong nghiên cứu MT

2

2

 

 

2

MT 2134

Quản lý chất thải phóng xạ

2

2

 

 

2

MT 2135

Tối ưu hóa thực nghiệm

2

2

 

 

2

MT 2136

Kỹ thuật màng và ứng dụng

2

2

 

 

2

MT 2137

Biến đổi sinh khối

2

2

 

 

2

7.3. Kiến thức bổ trợ

8/14

6/12

2/2

2/2

6/12

MT 2138

Kinh tế môi trường

2

2

 

 

2

MT 2139

Năng lượng và môi trường

2

2

 

 

2

MT 2140

Phóng xạ môi trường

2

2

 

 

2

MT 2141

Môi trường và an toàn bức xạ

2

2

 

 

2

MT 2142

Sản xuất sạch hơn

2

2

 

 

2

MT 2143

Quy hoạch môi trường

2

2

 

 

2

MT 2144

Tham quan thực tế

2

 

2

2

 

7.4. Thực tập

6/13

0

6/13

6/10

3/3

MT 2145

Thực tập Hoá Môi trường

2

 

2

2

 

MT 2146

Thực tập Phân tích Môi trường

2

 

2

2

 

MT 2147

Thực tập chuyên đề CNMT

2

 

2

2

 

MT 2148

Thực tập chuyên đề QLMT

2

 

2

2

 

MT 2149

Thực tập chuyên đề QTMT

2

 

2

2

 

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

MT 2150

Thực tập tốt nghiệp

3

 

3

 

3

7.5. Khóa luận TN

7/7

0

7/7

0

7/7

MT 2151

Khóa luận tốt nghiệp

(tự chọn có điều kiện)

7

 

7

 

7

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà Lạt - Điện thoại: (063)3822246 - Fax: (063)3823380
Thiết kế bởi Nguyễn's An 2010

Lượt truy cập
4741467