CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Ngành Nông học – Hệ đào tạo Chính quy
1. Mục tiêu đào tạo
Đào tạo kỹ sư có kiến thức và kỹ năng về chọn tạo giống cây trồng, kỹ thuật gieo trồng, chăm sóc, bảo vệ cây trồng và kinh doanh nhằm tạo ra các sản phẩm trồng trọt có năng suất, chất lượng, sức cạnh tranh và hiệu quả kinh tế cao, góp phần bảo vệ môi trường và phát triển nông nghiệp bền vững.
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).
- Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông.
- Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ.
- Thang điểm: 10.
- Nội dung chương trình
· Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
|
NỘI DUNG |
SỐ
TÍN
CHỈ |
TÍN CHỈ
BẮT BUỘC |
TÍN CHỈ
TỰ CHỌN |
|
Kiến thức đại cương |
50 |
42 |
8/14 |
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
75 |
57 |
18/36 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
Kiến thức cơ sở ngành |
20 |
20 |
|
|
Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành) |
52 |
34 |
18/36 |
|
Thực tập |
3 |
3 |
|
|
Tổng cộng |
125 |
99 |
26/50 |
· Chương trình đào tạo
|
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
7.1.Kiến thức đại cương |
59 |
|
|
51 |
8 |
|
7.1.1. Lý luận MLN và Tư tưởng HCM |
10 |
10 |
0 |
10 |
0 |
|
ML1101 |
Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
ML1102 |
Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
ML2101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
ML2102 |
Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
7.1.2. Ngoại ngữ |
7 |
7 |
0 |
7 |
0 |
|
NNxxxx |
Ngoại ngữ 1 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
NNxxxx |
Ngoại ngữ 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
NNxxxx |
Ngoại ngữ 3 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
7.1.3. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên |
33 |
|
|
25 |
8 |
|
HH1110 |
Hóa học đại cương |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
TN1114 |
Toán cao cấp D |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
TN1115 |
Xác suất thống kê |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
TH1105 |
Tin học cơ sở |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
VL1114 |
Vật lý đại cương D |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
NH1101 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
NH1102 |
Sinh học |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
NH1103 |
Thực vật học |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
NH1104 |
Sinh thái học nông nghiệp |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
Các học phần tự chọn (Danh mục 1) |
8 |
|
|
|
8 |
|
7.1.4. Giáo dục thể chất |
3 |
0 |
3 |
3 |
0 |
|
TC1101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
TC1102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
TC1107 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
7.1.5. Giáo dục quốc phòng |
6 |
4 |
2 |
6 |
0 |
|
QP1101 |
Giáo dục quốc phòng 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
QP1102 |
Giáo dục quốc phòng 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
QP1103 |
Giáo dục quốc phòng 3 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
75 |
|
|
57 |
18 |
|
7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành |
20 |
15 |
5 |
20 |
0 |
|
NH1110 |
Khí tượng học nông nghiệp |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
NH1111 |
Hoá sinh thực vật |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
NH1112 |
Kỹ thuật phòng thí nghiệm |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
NH1113 |
Sinh lý thực vật |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
NH1114 |
Di truyền chọn giống thực vật |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
NH1115 |
Vi sinh nông nghiệp |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
NH1116 |
PP thí nghiệm đồng ruộng |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
7.2.2. Kiến thức chuyên ngành |
52 |
|
|
34 |
18 |
|
NH1117 |
Nông hoá - Thổ nhưỡng |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
NH1118 |
Bảo vệ thực vật |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
NH1119 |
Công nghệ sinh học thực vật |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
NH1120 |
Cây công nghiệp |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
NH1121 |
Cây lương thực |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
NH1122 |
Cây rau |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
NH1123 |
Cây ăn quả |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
NH1124 |
Hệ thống nông nghiệp |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
NH1125 |
Kinh doanh nông nghiệp |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
NH1126 |
Khuyến nông |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
NH1127 |
Quản lý cỏ dại |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
NH1128 |
Kỹ thuật nhân giống cây trồng |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
Các học phần tự chọn (Danh mục 2) |
18 |
18 |
|
|
18 |
|
7.2.3. Thực tập |
3 |
0 |
3 |
3 |
0 |
|
NH1143 |
Thực tập nghề nghiệp |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
§Danh mục 1: Các học phần tự chọn thuộc phần kiến thức đại cương: Sinh viên cần tích lũy ít nhất 8 tín chỉ các học phần tự chọn trong số 14 tín chỉ thuộc phần kiến thức đại cương được chọn từ danh mục các học phần sau: |
|
LH1110 |
Pháp luật đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
SH1111 |
Môi trường và con người |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
NH1105 |
Kinh tế tài nguyên |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
NH1106 |
Thủy sản đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
NH1107 |
Chăn nuôi đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
NH1108 |
Quy hoạch phát triển nông thôn |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
NH1109 |
Lâm học đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
§Danh mục 2: Các học phần tự chọn thuộc phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: Sinh viên cần tích lũy ít nhất 18 tín chỉ các học phần tự chọn trong số 36 tín chỉ thuộc phần kiến thức đại cương được chọn từ danh mục các học phần sau: |
|
NH1129 |
Hoa và cây cảnh |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
NH1130 |
GAP |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
NH1131 |
Hóa bảo vệ thực vật |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
NH1132 |
Công nghệ sau thu hoạch |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
NH1134 |
Trồng cây trên môi trường không đất |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
NH1134 |
Nông nghiệp hữu cơ |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
NH1135 |
Kỹ thuật làm vườn |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
NH1136 |
Sinh lý nảy mầm |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
NH1137 |
Kỹ thuật trồng nấm |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
NH1138 |
Kỹ thuật nhà kính |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
NH1139 |
Thú y cơ bản |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
NH1140 |
Thủy nông |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
NH1141 |
Nông lâm kết hợp |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
NH1142 |
Chuyên đề tốt nghiệp |
3 |
|
3 |
|
3 |
|
NH1144 |
Khóa luận tốt nghiệp |
7 |
|
7 |
|
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|