Khoa Nông Lâm
  1.      CƠ CẤU NGÀNH ĐÀO TẠO Căn cứ theo quyết định số 3585/QĐ-BGD&ĐT-TCCB của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày ...
Chi tiết

Khoa Khoa Nông Lâm
Tên ngành Nông học
Mã ngành NH

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành Nông học – Hệ đào tạo Chính quy

1.      Mục tiêu đào tạo

Đào tạo kỹ sư có kiến thức và kỹ năng về chọn tạo giống cây trồng, kỹ thuật gieo trồng, chăm sóc, bảo vệ cây trồng và kinh doanh nhằm tạo ra các sản phẩm trồng trọt có năng suất, chất lượng, sức cạnh tranh và hiệu quả kinh tế cao, góp phần bảo vệ môi trường và phát triển nông nghiệp bền vững.

  1. Thời gian đào tạo: 4 năm.
  2. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).
  3. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông.
  4. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.

Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ.

  1. Thang điểm: 10.
  2. Nội dung chương trình

·         Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

 

NỘI DUNG

SỐ

TÍN

CHỈ

TÍN CHỈ

BẮT BUỘC

TÍN CHỈ

TỰ CHỌN

Kiến thức đại cương

50

42

8/14

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

75

57

18/36

Trong đó:

 

 

 

Kiến thức cơ sở ngành

20

20

 

Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành)

52

34

18/36

Thực tập

3

3

 

Tổng cộng

125

99

26/50

 


 

·         Chương trình đào tạo

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ
TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

7.1.Kiến thức đại cương

59

 

 

51

8

7.1.1. Lý luận MLN và Tư tưởng HCM

10

10

0

10

0

ML1101

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 1

2

2

 

2

 

ML1102

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 2

3

3

 

3

 

ML2101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

2

 

ML2102

Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam

3

3

 

3

 

7.1.2. Ngoại ngữ

7

7

0

7

0

NNxxxx

Ngoại ngữ 1

3

3

 

3

 

NNxxxx

Ngoại ngữ 2

2

2

 

2

 

NNxxxx

Ngoại ngữ 3

2

2

 

2

 

7.1.3. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên

33

 

 

25

8

HH1110

Hóa học đại cương

3

3

 

3

 

TN1114

Toán cao cấp D

3

3

 

3

 

TN1115

Xác suất thống kê

3

3

 

3

 

TH1105

Tin học cơ sở

3

3

 

3

 

VL1114

Vật lý đại cương D

4

3

1

4

 

NH1101

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

2

 

2

 

NH1102

Sinh học

3

3

 

3

 

NH1103

Thực vật học

2

2

 

2

 

NH1104

Sinh thái học nông nghiệp

2

2

 

2

 

Các học phần tự chọn (Danh mục 1)

8

 

 

 

8

7.1.4. Giáo dục thể chất

3

0

3

3

0

TC1101

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

1

 

TC1102

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

1

 

TC1107

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

1

 

7.1.5. Giáo dục quốc phòng

6

4

2

6

0

QP1101

Giáo dục quốc phòng 2

2

2

 

2

 

QP1102

Giáo dục quốc phòng 2

2

2

 

2

 

QP1103

Giáo dục quốc phòng 3

2

 

2

2

 

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

75

 

 

57

18

7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành

20

15

5

20

0

NH1110

Khí tượng học nông nghiệp

2

2

 

2

 

NH1111

Hoá sinh thực vật

3

2

1

3

 

NH1112

Kỹ thuật phòng thí nghiệm

2

1

1

2

 

NH1113

Sinh lý thực vật

4

3

1

4

 

NH1114

Di truyền chọn giống thực vật

4

3

1

4

 

NH1115

Vi sinh nông nghiệp

2

2

 

2

 

 

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ
TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

NH1116

PP thí nghiệm đồng ruộng

3

2

1

3

 

7.2.2. Kiến thức chuyên ngành

52

 

 

34

18

NH1117

Nông hoá - Thổ nhưỡng

4

3

1

4

 

NH1118

Bảo vệ thực vật

4

3

1

4

 

NH1119

Công nghệ sinh học thực vật

3

2

1

3

 

NH1120

Cây công nghiệp

3

2

1

3

 

NH1121

Cây lương thực

3

2

1

3

 

NH1122

Cây rau

3

2

1

3

 

NH1123

Cây ăn quả

3

2

1

3

 

NH1124

Hệ thống nông nghiệp

2

2

 

2

 

NH1125

Kinh doanh nông nghiệp

2

2

 

2

 

NH1126

Khuyến nông

2

2

 

2

 

NH1127

Quản lý cỏ dại

2

2

 

2

 

NH1128

Kỹ thuật nhân giống cây trồng

3

2

1

3

 

Các học phần tự chọn (Danh mục 2)

18

18

 

 

18

7.2.3. Thực tập

3

0

3

3

0

NH1143

Thực tập nghề nghiệp

3

 

3

3

 

§Danh mục 1: Các học phần tự chọn thuộc phần kiến thức đại cương: Sinh viên cần tích lũy ít nhất  8 tín chỉ các học phần tự chọn trong số 14 tín chỉ thuộc phần kiến thức đại cương được chọn từ danh mục các học phần sau:

LH1110

Pháp luật đại cương

2

2

 

 

2

SH1111

Môi trường và con người

2

2

 

 

2

NH1105

Kinh tế tài nguyên

2

2

 

 

2

NH1106

Thủy sản đại cương

2

2

 

 

2

NH1107

Chăn nuôi đại cương

2

2

 

 

2

NH1108

Quy hoạch phát triển nông thôn

2

2

 

 

2

NH1109

Lâm học đại cương

2

2

 

 

2

§Danh mục 2: Các học phần tự chọn thuộc phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: Sinh viên cần tích lũy ít nhất 18 tín chỉ các học phần tự chọn trong số 36 tín chỉ thuộc phần kiến thức đại cương được chọn từ danh mục các học phần sau:

NH1129

Hoa và cây cảnh

2

2

 

 

2

NH1130

GAP

2

2

 

 

2

NH1131

Hóa bảo vệ thực vật

2

2

 

 

2

NH1132

Công nghệ sau thu hoạch

2

2

 

 

2

NH1134

Trồng cây trên môi trường không đất

2

2

 

 

2

NH1134

Nông nghiệp hữu cơ

2

2

 

 

2

NH1135

Kỹ thuật làm vườn

2

2

 

 

2

NH1136

Sinh lý nảy mầm

2

2

 

 

2

NH1137

Kỹ thuật trồng nấm

2

2

 

 

2

NH1138

Kỹ thuật nhà kính

2

2

 

 

2

NH1139

Thú y cơ bản

2

2

 

 

2

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ
TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

NH1140

Thủy nông

2

2

 

 

2

NH1141

Nông lâm kết hợp

2

2

 

 

2

NH1142

Chuyên đề tốt nghiệp

3

 

3

 

3

NH1144

Khóa luận tốt nghiệp

7

 

7

 

7

 


 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà Lạt - Điện thoại: (063)3822246 - Fax: (063)3823380
Thiết kế bởi Nguyễn's An 2010

Lượt truy cập
4700138