| Khoa | Khoa Nông Lâm | | Tên ngành | Công nghệ sau thu hoạch (Hệ Cao đẳng) | | Mã ngành | C67 | |
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CAO ĐẲNG
Ngành: Công nghệ sau thu hoạch – Hệ đào tạo Chính quy
1. Mục tiêu đào tạo
Đào tạo các cán bộ kỹ thuật ngành Công nghệ Sau thu hoạch có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt:
- Các cán bộ kỹ thuật Công nghệ sau thu hoạch được trang bị kiến thức cơ bản về công nghệ sau thu hoạch để sau khi tốt nghiệp ra trường có khả năng đảm nhiệm được các công việc trong các cơ sở nghiên cứu nông nghiệp, các nhà máy hoặc xí nghiệp sản xuất lương thực, thực phẩm, các hợp tác xã nông nghiệp, các cơ quan quản lý nông nghiệp như Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Khoa học công nghệ và Môi trường.
- Có đủ kỹ năng thực hành căn bản và năng lực làm việc trong các lĩnh vực nghiên cứu, sản xuất, kỹ thuật, có khả năng thích ứng nhanh trong các môi trường nghề nghiệp liên quan đến công nghệ sinh học, công nghệ sau thu hoạch.
- Có đủ trình độ làm việc với các tổ chức nông nghiệp về công nghệ sau thu hoạch và tổ chức quốc tế trong và ngoài nước.
2. Thời gian đào tạo: 3 năm.
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 95 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 4 tín chỉ và Giáo dục thể chất 2 tín chỉ).
4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông.
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ.
6. Thang điểm: 10.
7. Nội dung chương trình
· Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
|
NỘI DUNG |
SỐ TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ
BẮT BUỘC |
TÍN CHỈ
TỰ CHỌN |
|
Kiến thức đại cương |
39 |
37 |
2/4 |
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
56 |
39 |
17/34 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
Kiến thức cơ sở ngành |
9 |
9 |
|
|
Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành) |
43 |
26 |
17/34 |
|
Thực tập |
4 |
4 |
|
|
Tổng cộng |
95 |
76 |
19/38 |
· Chương trình đào tạo
|
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
7.1. Kiến thức đại cương |
45 |
|
|
43 |
2 |
|
7.1.1. Lý luận Mác-Lênin và Tư tưởng HCM |
10 |
10 |
0 |
10 |
0 |
|
ML0101 |
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
ML0102 |
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
ML0201 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
ML0202 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
7.1.2. Ngoại ngữ |
7 |
7 |
0 |
7 |
0 |
|
NNxxxx |
Ngoại ngữ 1 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
NNxxxx |
Ngoại ngữ 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
NNxxxx |
Ngoại ngữ 3 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
7.1.3. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên |
22 |
|
|
20 |
2 |
|
TN0114 |
Toán cao cấp D |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
TH0105 |
Tin học cơ sở |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
VL0113 |
Vật lý đại cương D |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
PT0102 |
Hóa hữu cơ |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
PT0104 |
Sinh học tế bào |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
PT0106 |
Kỹ thuật phòng thí nghiệm |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
PT0107 |
Nông học đại cương |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
Học phần tự chọn (Danh mục 1) |
2 |
|
|
|
2 |
|
7.1.4. Giáo dục thể chất |
2 |
0 |
2 |
2 |
0 |
|
TC0101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
TC0102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
7.1.5. Giáo dục quốc phòng |
4 |
4 |
0 |
4 |
0 |
|
QP0101 |
Giáo dục quốc phòng 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
QP0102 |
Giáo dục quốc phòng 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
56 |
|
|
39 |
17 |
|
7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành |
9 |
6 |
3 |
9 |
0 |
|
PT0112 |
Di truyền học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
PT0113 |
Sinh lý học thực vật |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
PT0114 |
Hóa sinh |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
7.2.2. Kiến thức ngành |
43 |
|
|
26 |
17 |
|
PT0116 |
Vi sinh sau thu hoạch |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
PT0117 |
Sinh vật hại sau thu hoạch |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
PT0118 |
Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
PT0120 |
Các quá trình và thiết bị công nghệ sau thu hoạch |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
PT0121 |
Hệ thống HACCP |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
PT0122 |
Bao bì đóng gói |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
PT0124 |
Kỹ thuật bảo quản hoa sau thu hoạch |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
PT0141 |
Chuyên đề tốt nghiệp |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
Các học phần tự chọn (Danh mục 2) |
17 |
|
|
|
17 |
|
7.2.3. Thực tập |
4 |
0 |
4 |
4 |
0 |
|
PT0142 |
Thực tập nghề nghiệp |
4 |
|
4 |
4 |
|
|