Khoa Đông phương học
  KHOA ĐÔNG PHƯƠNG HỌC với những ngành đào tạo mới đầy triển vọng §    PGS. TS. Cao Thế Trình Trưởng khoa Đông phương học           ...
Chi tiết

Khoa Khoa Đông phương học
Tên ngành Việt Nam học
Mã ngành 605

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành: Việt Nam học – Hệ đào tạo Chính quy

1.      Mục tiêu đào tạo

     Đào tạo cử nhân ngành Việt Nam học: - Về chuyên môn: Cung cấp những kiến thức cơ bản, hệ thống hiện đại và thiết thực về Việt Nam học, giúp sinh viên sau khi tốt nghiệp có khả năng đi sâu nghiên cứu giảng dạy về Việt Nam học, hoặc trở thành hướng dẫn viên du lịch, làm việc tại các cơ quan ngoại giao, văn phòng thương mại, các tổ chức chính phủ hay phi chính phủ trong và ngoài nước. Chương trình còn nhằm bồi dưỡng, nâng cao trình độ tiếng Việt và hiểu biết về đất nước Việt Nam cho người gốc Việt ở nước ngoài.

Về khả năng, kỹ năng: Sinh viên nếu là người nước ngoài còn phải được rèn luyện những kỹ năng  sử dụng tiếng Việt, thông thạo phiên dịch, biên dịch, nghiên cứu và giảng dạy Việt Nam học và tiếng Việt.         

2.      Thời gian đào tạo: 4 năm.

3.      Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).

4.      Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

5.      Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.

Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ.

6.      Thang điểm: 10.

7.      Nội dung chương trình

·          Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

NỘI DUNG

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

BẮT BUỘC

TÍN CHỈ

TỰ CHỌN

Kiến thức đại cương

35

32

4/9

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

90

69

20/38

Trong đó:

 

 

 

Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành

23

17

6/9

Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành)

52

55

14/29

Kiến thức bổ trợ

4

 

4

Thực tập

4

4

 

Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện)

7

 

7

Tổng cộng

125

101

24/47

·          Chương trình đào tạo

STT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương

35/40

 

 

32

 4/9

7.1.1. Lý luận Mác Lê nin và tư tưởng Hồ Chí Minh

10

10

 

10

 

1

ML1101

Những nguyên lý cơ bản của CN MLN1

2

2

 

2

 

2

ML1102

Những nguyên lý cơ bản của CN MLN2

3

3

 

3

 

3

ML2101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

2

 

4

ML2102

Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam

3

3

 

3

 

7.1.2. Khoa học xã hội

18

18

 

10

8

5

CP1110

Thống kê xã hội

2

2

 

2

 

6

XH1110

Xã hội học đại cương

2

2

 

 

 

7

LH1110

Pháp luật đại cương

2

2

 

 

2

8

LS1110

Địa lý học đại cương

3

3

 

3

3

9

DL2111

Tổng quan du lịch

3

3

 

3

 

10

SP1110

Tâm lý học 1

2

2

 

 

2

11

QT1110

 Kinh tế học đại cương

2

2

 

 

2

12

NV1110

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

2

2

 

2

 

7.1.3. Ngoại ngữ

7

7

 

7

 

13

NNxxxx

Ngoại ngữ 1

3

3

 

3

 

14

NNxxxx

Ngoạingữ 2

2

2

 

2

 

15

NNxxxx

Ngoạingữ 3

2

2

 

2

 

7.1.4. Tin học - Môi trường

5

5

 

5

 

16

TH1105

Tin học cơ sở

3

2

1

3

 

17

SH1112

Môi trường và phát triển

2

2

 

2

 

7.1.5. Giáo dục thể chất

3

3

 

3

 

18

TC1101

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

1

 

19

TC1102

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

1

 

20

TC1103

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

1

 

7.1.6. Giáo dục quốc phòng

6

6

 

6

 

21

QP1101

Giáo dục quốc phòng 1

2

2

 

2

 

22

QP1102

Giáo dục quốc phòng 2

2

2

 

2

 

23

QP1103

Giáo dục quốc phòng 3

2

 

 2

2

 

 

STT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

90

 

 

69

20/38

7.2.1. Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành

23/26

 

 

17

6/9

24

VN2101

 Dân tộc học đại cương

2

2

 

2

 

25

VN2102

Cơ sở khảo cổ học

2

2

 

2

 

26

VN2103

 Cơ sở ngôn ngữ học

2

2

 

2

 

27

VN2104

 Lịch sử Việt Nam đại cương

3

3

 

3

 

28

VN2105

Tiến trình văn học Việt Nam

3

3

 

3

 

29

VN2106

Đại cương văn học thế giới

3

3

 

 

3

30

VN2107

Lịch sử văn minh thế giới

3

3

 

3

 

31

VN2108

Bảo tàng học

3

3

 

 

3

32

VN2109

Thể chế chính trị Việt Nam hiện đại

2

2

 

2

 

33

VN2110

Ngôn ngữ học đối chiếu

3

3

 

 

3

7.2.2. Kiến thức ngành 

67/81

 

 

52

14/29

34

VN2111

Nhập môn Việt Nam học

2

2

 

2

 

35

VN2112

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

2

 

2

 

36

VN2113

Lịch sử  cổ - trung đạiViệt Nam

4

4

 

4

 

37

VN2114

Lịch sử cận đại Việt Nam

4

4

 

4

 

38

VN2115

Lịch sử hiện đại Việt Nam

4

4

 

4

 

39

VN2116

Văn học dân gian Việt Nam

2

2

 

2

 

40

VN2117

Văn học Việt Nam trung đại

4

7

 

4

 

41

VN2118

Văn học  Việt Nam cận đại

3

3

 

3

 

42

VN2119

Văn học Việt Nam hiện đại

3

3

 

3

 

43

VN2120

Ngữ âm tiếng Việt

2

2

 

2

 

44

VN2121

Lịch sử tiếng Việt

2

2

 

2

 

45

VN2122

Địa lý Việt Nam

3

3

 

3

 

46

VN2123

Đại cương các dân tộc Việt Nam

3

3

 

3

 

47

VN2124

Các vùng văn hóa Việt Nam 1

4

4

 

4

 

48

VN2125

Các vùng văn hóa Việt Nam 2

3

3

 

3

 

49

VN2126

Du lịch Việt Nam

3

3

 

3

 

50

VN2127

Kiến trúc Việt Nam

3

3

 

 

3

51

VN2128

Tín ngưỡng dân gian Việt Nam

3

3

 

 

3

52

VN2129

Dân ca, dân vũ Việt Nam

3

3

 

 

3

53

VN2130

Làng xã Việt Nam cổ truyền

2

2

 

 

2

STT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

54

VN2131

Văn hóa Việt Nam trong bối cảnh Đông Nam Á

3

3

 

 

3

55

VN2132

Ngôn ngữ Hành chính - Báo chí

4

4

 

 

4

7.2.3. Kiến thức bổ trợ 

 

 

 

 

 

56

VN2133

Chữ Hán I

2

2

 

 

2

57

VN2134

Chữ Hán II

2

2

 

 

2

7.2.4. Thực tập 

 

 

 

 

 

 58

VN2135

Tham quan - Thực tập

4

 

4

4

 

7.2.5. Khóa luận tốt nghiệp 

 

 

 

 

 

59

VN2136

Khóa luận tốt nghiệp

7

 

 7

 

7

                            

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà Lạt - Điện thoại: (063)3822246 - Fax: (063)3823380
Thiết kế bởi Nguyễn's An 2010

Lượt truy cập
4706726