CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Ngành: Việt Nam học – Hệ đào tạo Chính quy
1. Mục tiêu đào tạo
Đào tạo cử nhân ngành Việt Nam học: - Về chuyên môn: Cung cấp những kiến thức cơ bản, hệ thống hiện đại và thiết thực về Việt Nam học, giúp sinh viên sau khi tốt nghiệp có khả năng đi sâu nghiên cứu giảng dạy về Việt Nam học, hoặc trở thành hướng dẫn viên du lịch, làm việc tại các cơ quan ngoại giao, văn phòng thương mại, các tổ chức chính phủ hay phi chính phủ trong và ngoài nước. Chương trình còn nhằm bồi dưỡng, nâng cao trình độ tiếng Việt và hiểu biết về đất nước Việt Nam cho người gốc Việt ở nước ngoài.
Về khả năng, kỹ năng: Sinh viên nếu là người nước ngoài còn phải được rèn luyện những kỹ năng sử dụng tiếng Việt, thông thạo phiên dịch, biên dịch, nghiên cứu và giảng dạy Việt Nam học và tiếng Việt.
2. Thời gian đào tạo: 4 năm.
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).
4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ.
6. Thang điểm: 10.
7. Nội dung chương trình
· Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
|
NỘI DUNG |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ
BẮT BUỘC |
TÍN CHỈ
TỰ CHỌN |
|
Kiến thức đại cương |
35 |
32 |
4/9 |
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
90 |
69 |
20/38 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành |
23 |
17 |
6/9 |
|
Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành) |
52 |
55 |
14/29 |
|
Kiến thức bổ trợ |
4 |
|
4 |
|
Thực tập |
4 |
4 |
|
|
Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện) |
7 |
|
7 |
|
Tổng cộng |
125 |
101 |
24/47 |
· Chương trình đào tạo
|
STT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
7.1. Kiến thức giáo dục đại cương |
35/40 |
|
|
32 |
4/9 |
|
7.1.1. Lý luận Mác Lê nin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
10 |
10 |
|
10 |
|
|
1 |
ML1101 |
Những nguyên lý cơ bản của CN MLN1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
2 |
ML1102 |
Những nguyên lý cơ bản của CN MLN2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
3 |
ML2101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
4 |
ML2102 |
Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
7.1.2. Khoa học xã hội |
18 |
18 |
|
10 |
8 |
|
5 |
CP1110 |
Thống kê xã hội |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
6 |
XH1110 |
Xã hội học đại cương |
2 |
2 |
|
|
|
|
7 |
LH1110 |
Pháp luật đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
8 |
LS1110 |
Địa lý học đại cương |
3 |
3 |
|
3 |
3 |
|
9 |
DL2111 |
Tổng quan du lịch |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
10 |
SP1110 |
Tâm lý học 1 |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
11 |
QT1110 |
Kinh tế học đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
12 |
NV1110 |
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
7.1.3. Ngoại ngữ |
7 |
7 |
|
7 |
|
|
13 |
NNxxxx |
Ngoại ngữ 1 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
14 |
NNxxxx |
Ngoạingữ 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
15 |
NNxxxx |
Ngoạingữ 3 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
7.1.4. Tin học - Môi trường |
5 |
5 |
|
5 |
|
|
16 |
TH1105 |
Tin học cơ sở |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
17 |
SH1112 |
Môi trường và phát triển |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
7.1.5. Giáo dục thể chất |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
18 |
TC1101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
19 |
TC1102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
20 |
TC1103 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
7.1.6. Giáo dục quốc phòng |
6 |
6 |
|
6 |
|
|
21 |
QP1101 |
Giáo dục quốc phòng 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
22 |
QP1102 |
Giáo dục quốc phòng 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
23 |
QP1103 |
Giáo dục quốc phòng 3 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
STT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
90 |
|
|
69 |
20/38 |
|
7.2.1. Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành |
23/26 |
|
|
17 |
6/9 |
|
24 |
VN2101 |
Dân tộc học đại cương |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
25 |
VN2102 |
Cơ sở khảo cổ học |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
26 |
VN2103 |
Cơ sở ngôn ngữ học |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
27 |
VN2104 |
Lịch sử Việt Nam đại cương |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
28 |
VN2105 |
Tiến trình văn học Việt Nam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
29 |
VN2106 |
Đại cương văn học thế giới |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
30 |
VN2107 |
Lịch sử văn minh thế giới |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
31 |
VN2108 |
Bảo tàng học |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
32 |
VN2109 |
Thể chế chính trị Việt Nam hiện đại |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
33 |
VN2110 |
Ngôn ngữ học đối chiếu |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
7.2.2. Kiến thức ngành |
67/81 |
|
|
52 |
14/29 |
|
34 |
VN2111 |
Nhập môn Việt Nam học |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
35 |
VN2112 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
36 |
VN2113 |
Lịch sử cổ - trung đạiViệt Nam |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
37 |
VN2114 |
Lịch sử cận đại Việt Nam |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
38 |
VN2115 |
Lịch sử hiện đại Việt Nam |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
39 |
VN2116 |
Văn học dân gian Việt Nam |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
40 |
VN2117 |
Văn học Việt Nam trung đại |
4 |
7 |
|
4 |
|
|
41 |
VN2118 |
Văn học Việt Nam cận đại |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
42 |
VN2119 |
Văn học Việt Nam hiện đại |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
43 |
VN2120 |
Ngữ âm tiếng Việt |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
44 |
VN2121 |
Lịch sử tiếng Việt |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
45 |
VN2122 |
Địa lý Việt Nam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
46 |
VN2123 |
Đại cương các dân tộc Việt Nam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
47 |
VN2124 |
Các vùng văn hóa Việt Nam 1 |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
48 |
VN2125 |
Các vùng văn hóa Việt Nam 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
49 |
VN2126 |
Du lịch Việt Nam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
50 |
VN2127 |
Kiến trúc Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
51 |
VN2128 |
Tín ngưỡng dân gian Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
52 |
VN2129 |
Dân ca, dân vũ Việt Nam |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
53 |
VN2130 |
Làng xã Việt Nam cổ truyền |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
STT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
54 |
VN2131 |
Văn hóa Việt Nam trong bối cảnh Đông Nam Á |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
55 |
VN2132 |
Ngôn ngữ Hành chính - Báo chí |
4 |
4 |
|
|
4 |
|
7.2.3. Kiến thức bổ trợ |
|
|
|
|
|
|
56 |
VN2133 |
Chữ Hán I |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
57 |
VN2134 |
Chữ Hán II |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
7.2.4. Thực tập |
|
|
|
|
|
|
58 |
VN2135 |
Tham quan - Thực tập |
4 |
|
4 |
4 |
|
|
7.2.5. Khóa luận tốt nghiệp |
|
|
|
|
|
|
59 |
VN2136 |
Khóa luận tốt nghiệp |
7 |
|
7 |
|
7 |
|