CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Ngành: Công tác xã hội và Phát triển cộng đồng –
Hệ đào tạo Chính quy
1. Mục tiêu đào tạo
Ngành học Công tác xã hội và Phát triển cộng đồng nhằm đào tạo các sinh viên có phẩm chất chính trị và đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân, có sức khỏe, có tinh thần say mê yêu nghề, nắm vững hệ thống kiến thức chuyên môn, thành thạo các kỹ năng thực hành nghề nghiệp, có khả năng giải quyết những vấn đề xã hội nhằm nâng cao năng lực con người cũng như năng lực cộng đồng.
Các sinh viên theo học ngành Công tác xã hội và Phát triển cộng đồng sau khi tốt nghiệp có khả năng:
- Làm công tác xã hội chuyên nghiệp tại các cơ sở và tổ chức thuộc lĩnh vực an sinh xã hội, cung ứng dịch vụ xã hội, các tổ chức đoàn thể và tổ chức xã hội.
- Làm công tác xã hội chuyên nghiệp trong các lĩnh vực liên quan như sức khỏe, giáo dục, pháp luật, truyền thông, xã hội, văn hóa.
- Tham gia cùng các tổ chức đoàn thể và tổ chức xã hội xây dựng, quản lý và đánh giá các dự án phát triển cộng đồng, xóa đói giảm nghèo và phát triển nông thôn.
- Làm việc tại các cơ sở đào tạo và nghiên cứu liên quan đến lĩnh vực công tác xã hội và phát triển cộng đồng.
- Tiếp tục theo đuổi các bậc học cao hơn về công tác xã hội và phát triển cộng đồng.
2. Thời gian đào tạo: 4 năm.
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).
4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông.
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ.
6. Thang điểm: 10.
- Nội dung chương trình
· Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
|
NỘI DUNG |
SỐ TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ BẮT BUỘC |
TÍN CHỈ TỰ CHỌN |
|
Kiến thức đại cương |
40 |
35 |
5/15 |
|
- Giáo dục quốc phòng |
6* |
6* |
|
|
- Giáo dục thể chất |
3* |
3* |
|
|
- Kiến thức giáo dục đại cương |
40 |
35 |
5/15 |
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
85 |
65 |
20/59 |
|
- Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành |
18 |
18 |
|
|
- Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành) |
30 |
30 |
|
|
- Kiến thức bổ trợ |
31 |
11 |
20/59 |
|
- Thực tập |
6 |
6 |
|
|
Tổng cộng |
125 |
100 |
25/74 |
- Ghi chú: Trong số 20 tín chỉ tự chọn của phần kiến thức bổ trợ, sinh viên nếu thỏa điều kiện làm Khóa luận tốt nghiệp có thể chọn làm Khóa luận tốt nghiệp (7 tín chỉ). Trong trường hợp này sinh viên chỉ cần tích lũy thêm ít nhất 13 tín chỉ tự chọn cho phần này. Không tính các tín chỉ các học phần quốc phòng và thể chất (*).
· Chương trình đào tạo
|
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
7.1 Kiến thức đại cương |
40 |
39 |
1 |
35 |
5 |
|
7.1.1 Lý luận Mác - Lê nin và Tư tưởng HCM |
10 |
10 |
0 |
10 |
0 |
|
ML1101 |
Những nguyên lý cơ bản của CN MLN 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
ML1102 |
Những nguyên lý cơ bản của CN MLN 2 |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
ML2101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
ML2102 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
7.1.2 Khoa học xã hội |
18 |
18 |
0 |
13 |
5 |
|
NV1112 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
LS1112 |
Lịch sử văn minh thế giới |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
LH1110 |
Pháp luật đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
SP1110 |
Tâm lý học 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
NV1111 |
Logic học đại cương |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
NV1110 |
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
|
Học phần tự chọn (Danh mục 1) |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
|
|
Học phần tự chọn (Danh mục 1) |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
7.1.3 Ngoại ngữ |
7 |
7 |
0 |
7 |
0 |
|
NNxxxx |
Ngoại ngữ 1 (Anh văn) |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
NNxxxx |
Ngoại ngữ 2 (Anh văn) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
NNxxxx |
Ngoại ngữ 3 (Anh văn) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
7.1.4 Toán – Tin học – Khoa học TN |
5 |
4 |
1 |
5 |
0 |
|
TH1105 |
Tin học cơ sở |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
CP1110 |
Thống kê xã hội 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
7.1.5 Giáo dục thể chất |
3 |
0 |
3 |
3 |
0 |
|
TC1101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
TC1102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
TC1107 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
7.1.6 Giáo dục quốc phòng |
6 |
4 |
2 |
6 |
0 |
|
QP1101 |
Giáo dục quốc phòng 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
QP1102 |
Giáo dục quốc phòng 2 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
QP1103 |
Giáo dục quốc phòng 3 |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
|
7.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
85 |
71 |
14 |
65 |
20 |
|
7.2.1 Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành |
18 |
18 |
0 |
18 |
0 |
|
CP2110 |
Tâm lý học đại cương 2 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
CP2111 |
Tâm lý học xã hội |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
CP2112 |
Tâm lý học phát triển |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
CP2113 |
Hành vi con người và môi trường xã hội |
4 |
4 |
0 |
4 |
|
|
CP2114 |
Xã hội học đại cương |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
CP2115 |
Phương pháp nghiên cứu xã hội |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
7.2.2 Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành) |
30 |
30 |
0 |
30 |
0 |
|
CP2120 |
An sinh xã hội và vấn đề xã hội |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
CP2121 |
Nhập môn công tác xã hội |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
CP2122 |
Kỹ năng truyền thông giao tiếp |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
CP2123 |
Công tác xã hội cá nhân |
4 |
4 |
0 |
4 |
|
|
CP2124 |
Công tác xã hội nhóm |
4 |
4 |
0 |
4 |
|
|
CP2125 |
Công tác xã hội trẻ em |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
CP2126 |
Tổ chức và phát triển cộng đồng |
4 |
4 |
0 |
4 |
|
|
CP2127 |
Nhập môn tham vấn |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
CP2128 |
Chính sách xã hội |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
7.2.3 Kiến thức bổ trợ |
31 |
23 |
8 |
11 |
20 |
|
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
CP2140 |
Phát triển bền vững |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
CP2152 |
Thực tập 3 (Thực tập Phát triển cộng đồng) |
4 |
0 |
4 |
4 |
|
|
CP2153 |
Thực tập 4 (Thực tập hướng ngành) |
4 |
0 |
4 |
4 |
|
|
|
Học phần tự chọn (Danh mục 2) |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
|
|
Học phần tự chọn (Danh mục 2) |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
|
Học phần tự chọn (Danh mục 2) |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
|
Học phần tự chọn (Danh mục 2) |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
|
Học phần tự chọn (Danh mục 2) |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
|
Học phần tự chọn (Danh mục 2) |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
|
Học phần tự chọn (Danh mục 2) |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
7.2.4 Thực tập |
6 |
0 |
6 |
6 |
0 |
|
CP2150 |
Thực tập 1 (Thực tập Công tác xã hội) |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
|
CP2151 |
Thực tập 2 (Thực tập Công tác xã hội) |
4 |
0 |
4 |
4 |
|
|
Tổng cộng |
125 |
110 |
15 |
100 |
25 |
|
§ Danh mục 1: Các học phần tự chọn thuộc phần kiến thức đại cương: Sinh viên cần tích lũy ít nhất 5 tín chỉ các học phần tự chọn trong số 15 tín chỉ thuộc phần kiến thức đại cương được chọn tư danh mục các học phần sau: |
|
CP1111 |
Thống kê xã hội 2 |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
CP1112 |
Ngoại ngữ chuyên ngành (Anh văn) |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
NV1115 |
Tiếng Việt |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
SH1112 |
Môi trường và phát triển |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
|
LS1110 |
Dân tộc học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
|
QT1110 |
Kinh tế học đại cương |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
|
§ Danh mục 2: Các học phần tự chọn thuộc phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: Sinh viên cần tích lũy ít nhất 20 tín chỉ các học phần tự chọn trong số 59 tín chỉ thuộc phần kiến thức đại cương được chọn từ danh mục các học phần sau: |
|
Hướng: Công tác xã hội |
|
|
|
|
|
|
CP2130 |
Tham vấn thực hành |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
CP2131 |
Tham vấn học đường |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
CP2132 |
Gia đình học |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
CP2133 |
Tâm bệnh học |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
CP2134 |
Quản trị công tác xã hội |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
CP2135 |
Chuyên đề Tâm lý - Tham vấn |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
CP2136 |
Chuyên đề Công tác xã hội 1 |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
CP2137 |
Chuyên đề Công tác xã hội 2 |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
Hướng: Phát triển cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
CP2141 |
Quản lý dự án |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
CP2142 |
Phát triển kinh tế cộng đồng |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
CP2143 |
Giáo dục cộng đồng |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
CP2144 |
Giới và phát triển |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
CP2145 |
Giám sát và đánh giá dự án |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
CP2146 |
Nguyên tắc và kỹ năng thương lượng |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
CP2147 |
Chuyên đề Phát triển cộng đồng 1 |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
CP2148 |
Chuyên đề Phát triển cộng đồng 2 |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
Đồ án và Khóa luận tốt nghiệp |
|
|
|
|
|
|
CP2160 |
Đồ án (tự chọn có điều kiện) |
4 |
4 |
0 |
|
4 |
|
CP2161 |
Khóa luận tốt nghiệp (tự chọn có điều kiện) |
7 |
7 |
0 |
|
7 |
|