Khoa Xã hội học và CTXH
KHOA XÃ HỘI HỌC VÀ CÔNG TÁC XÃ HỘI QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN §  GVC. ThS. Nguyễn Hữu Tân Trưởng khoa XHH ...
Chi tiết

Khoa Khoa Xã hội học và CTXH
Tên ngành CTXH - PTCĐ
Mã ngành 607

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành: Công tác xã hội và Phát triển cộng đồng –

Hệ đào tạo Chính quy

1.      Mục tiêu đào tạo

Ngành học Công tác xã hội và Phát triển cộng đồng nhằm đào tạo các sinh viên có phẩm chất chính trị và đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân, có sức khỏe, có tinh thần say mê yêu nghề, nắm vững hệ thống kiến thức chuyên môn, thành thạo các kỹ năng thực hành nghề nghiệp, có khả năng giải quyết những vấn đề xã hội nhằm nâng cao năng lực con người cũng như năng lực cộng đồng.

Các sinh viên theo học ngành Công tác xã hội và Phát triển cộng đồng sau khi tốt nghiệp có khả năng:

-          Làm công tác xã hội chuyên nghiệp tại các cơ sở và tổ chức thuộc lĩnh vực an sinh xã hội, cung ứng dịch vụ xã hội, các tổ chức đoàn thể và tổ chức xã hội.

-          Làm công tác xã hội chuyên nghiệp trong các lĩnh vực liên quan như sức khỏe, giáo dục, pháp luật, truyền thông, xã hội, văn hóa.

-          Tham gia cùng các tổ chức đoàn thể và tổ chức xã hội xây dựng, quản lý và đánh giá các dự án phát triển cộng đồng, xóa đói giảm nghèo và phát triển nông thôn.

-          Làm việc tại các cơ sở đào tạo và nghiên cứu liên quan đến lĩnh vực công tác xã hội và phát triển cộng đồng.

-          Tiếp tục theo đuổi các bậc học cao hơn về công tác xã hội và phát triển cộng đồng.

2.      Thời gian đào tạo: 4 năm.

3.      Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).

4.      Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông.

5.      Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.

Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ.

6.      Thang điểm: 10.

  1. Nội dung chương trình

·          Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

NỘI DUNG

SỐ
TÍN CHỈ

TÍN CHỈ
BẮT BUỘC

TÍN CHỈ
TỰ CHỌN

Kiến thức đại cương

40

35

5/15

-          Giáo dục quốc phòng

6*

6*

 

-          Giáo dục thể chất

3*

3*

 

-          Kiến thức giáo dục đại cương

40

35

5/15

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

85

65

20/59

-          Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành

18

18

 

-          Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành)

30

30

 

-          Kiến thức bổ trợ

31

11

20/59

-          Thực tập

6

6

 

Tổng cộng

125

100

25/74

-      Ghi chú: Trong số 20 tín chỉ tự chọn của phần kiến thức bổ trợ, sinh viên nếu thỏa điều kiện làm Khóa luận tốt nghiệp có thể chọn làm Khóa luận tốt nghiệp (7 tín chỉ). Trong trường hợp này sinh viên chỉ cần tích lũy thêm ít nhất 13 tín chỉ tự chọn cho phần này. Không tính các tín chỉ các học phần quốc phòng và thể chất (*).

·          Chương trình đào tạo

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

7.1 Kiến thức đại cương

40

39

1

35

5

7.1.1 Lý luận Mác - Lê nin và Tư tưởng HCM

10

10

0

10

0

ML1101

Những nguyên lý cơ bản của CN MLN 1

2

2

0

2

 

ML1102

Những nguyên lý cơ bản của CN MLN 2

3

3

0

3

 

ML2101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

2

 

ML2102

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

0

3

 

7.1.2 Khoa học xã hội

18

18

0

13

5

NV1112

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

2

0

2

 

LS1112

Lịch sử văn minh thế giới

3

3

0

3

 

LH1110

Pháp luật đại cương

2

2

0

2

 

SP1110

Tâm lý học 1

2

2

0

2

 

NV1111

Logic học đại cương

2

2

0

2

 

NV1110

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

2

2

0

2

 

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

 

Học phần tự chọn (Danh mục 1)

2

2

0

 

2

 

Học phần tự chọn (Danh mục 1)

3

3

0

 

3

7.1.3 Ngoại ngữ

7

7

0

7

0

NNxxxx

Ngoại ngữ 1 (Anh văn)

3

3

0

3

 

NNxxxx

Ngoại ngữ 2 (Anh văn)

2

2

0

2

 

NNxxxx

Ngoại ngữ 3 (Anh văn)

2

2

0

2

 

7.1.4 Toán – Tin học – Khoa học TN

5

4

1

5

0

TH1105

Tin học cơ sở

3

2

1

3

 

CP1110

Thống kê xã hội 1

2

2

0

2

 

7.1.5 Giáo dục thể chất

3

0

3

3

0

TC1101

Giáo dục thể chất 1

1

0

1

1

 

TC1102

Giáo dục thể chất 2

1

0

1

1

 

TC1107

Giáo dục thể chất 3

1

0

1

1

 

7.1.6 Giáo dục quốc phòng

6

4

2

6

0

QP1101

Giáo dục quốc phòng 1

2

2

0

2

 

QP1102

Giáo dục quốc phòng 2

2

2

0

2

 

QP1103

Giáo dục quốc phòng 3

2

0

2

2

 

7.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

85

71

14

65

20

7.2.1 Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành

18

18

0

18

0

CP2110

Tâm lý học đại cương 2

2

2

0

2

 

CP2111

Tâm lý học xã hội

3

3

0

3

 

CP2112

Tâm lý học phát triển

3

3

0

3

 

CP2113

Hành vi con người và môi trường xã hội

4

4

0

4

 

CP2114

Xã hội học đại cương

3

3

0

3

 

CP2115

Phương pháp nghiên cứu xã hội

3

3

0

3

 

7.2.2 Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành)

30

30

0

30

0

CP2120

An sinh xã hội và vấn đề xã hội

3

3

0

3

 

CP2121

Nhập môn công tác xã hội

3

3

0

3

 

CP2122

Kỹ năng truyền thông giao tiếp

3

3

0

3

 

CP2123

Công tác xã hội cá nhân

4

4

0

4

 

CP2124

Công tác xã hội nhóm

4

4

0

4

 

CP2125

Công tác xã hội trẻ em

3

3

0

3

 

CP2126

Tổ chức và phát triển cộng đồng

4

4

0

4

 

CP2127

Nhập môn tham vấn

3

3

0

3

 

CP2128

Chính sách xã hội

3

3

0

3

 

7.2.3 Kiến thức bổ trợ

31

23

8

11

20

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

CP2140

Phát triển bền vững

3

3

0

3

 

CP2152

Thực tập 3 (Thực tập Phát triển cộng đồng)

4

0

4

4

 

CP2153

Thực tập 4 (Thực tập hướng ngành)

4

0

4

4

 

 

Học phần tự chọn (Danh mục 2)

2

2

0

 

2

 

Học phần tự chọn (Danh mục 2)

3

3

0

 

3

 

Học phần tự chọn (Danh mục 2)

3

3

0

 

3

 

Học phần tự chọn (Danh mục 2)

3

3

0

 

3

 

Học phần tự chọn (Danh mục 2)

3

3

0

 

3

 

Học phần tự chọn (Danh mục 2)

3

3

0

 

3

 

Học phần tự chọn (Danh mục 2)

3

3

0

 

3

7.2.4 Thực tập

6

0

6

6

0

CP2150

Thực tập 1 (Thực tập Công tác xã hội)

2

0

2

2

 

CP2151

Thực tập 2 (Thực tập Công tác xã hội)

4

0

4

4

 

Tổng cộng

125

110

15

100

25

§     Danh mục 1: Các học phần tự chọn thuộc phần kiến thức đại cương: Sinh viên cần tích lũy ít nhất 5 tín chỉ các học phần tự chọn trong số 15 tín chỉ thuộc phần kiến thức đại cương được chọn tư danh mục các học phần sau:

CP1111

Thống kê xã hội 2

3

3

0

 

3

CP1112

Ngoại ngữ chuyên ngành (Anh văn)

3

3

0

 

3

NV1115

Tiếng Việt

3

3

0

 

3

SH1112

Môi trường và phát triển

2

2

0

 

2

LS1110

Dân tộc học đại cương

2

2

0

 

2

QT1110

Kinh tế học đại cương

2

2

0

 

2

§     Danh mục 2: Các học phần tự chọn thuộc phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: Sinh viên cần tích lũy ít nhất 20 tín chỉ các học phần tự chọn trong số 59 tín chỉ thuộc phần kiến thức đại cương được chọn từ danh mục các học phần sau:

Hướng: Công tác xã hội

 

 

 

 

 

CP2130

Tham vấn thực hành

3

3

0

 

3

CP2131

Tham vấn học đường

3

3

0

 

3

CP2132

Gia đình học

3

3

0

 

3

CP2133

Tâm bệnh học

3

3

0

 

3

CP2134

Quản trị công tác xã hội

3

3

0

 

3

CP2135

Chuyên đề Tâm lý - Tham vấn

3

3

0

 

3

CP2136

Chuyên đề Công tác xã hội 1

3

3

0

 

3

CP2137

Chuyên đề Công tác xã hội 2

3

3

0

 

3

Hướng: Phát triển cộng đồng

 

 

 

 

 

CP2141

Quản lý dự án

3

3

0

 

3

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

CP2142

Phát triển kinh tế cộng đồng

3

3

0

 

3

CP2143

Giáo dục cộng đồng

3

3

0

 

3

CP2144

Giới và phát triển

3

3

0

 

3

CP2145

Giám sát và đánh giá dự án

3

3

0

 

3

CP2146

Nguyên tắc và kỹ năng thương lượng

3

3

0

 

3

CP2147

Chuyên đề Phát triển cộng đồng 1

3

3

0

 

3

CP2148

Chuyên đề Phát triển cộng đồng 2

3

3

0

 

3

Đồ án và Khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

CP2160

Đồ án (tự chọn có điều kiện)

4

4

0

 

4

CP2161

Khóa luận tốt nghiệp (tự chọn có điều kiện)

7

7

0

 

7

 

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà Lạt - Điện thoại: (063)3822246 - Fax: (063)3823380
Thiết kế bởi Nguyễn's An 2010

Lượt truy cập
4700886