Khoa Luật học
  KHOA LUẬT HỌC QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN §    ThS. Nguyễn Xuân Bang       Từ đầu những năm 1990, với nhu cầu ...
Chi tiết

Khoa Khoa Luật học
Tên ngành Luật học
Mã ngành 501

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành Luật học – Hệ đào tạo Chính quy

1.      Mục tiêu đào tạo

 Chương trình đào tạo cử nhân ngành Luật học trang bị đầy đủ những kiến thức cơ bản về kinh tế, chính trị và các kiến thức xã hội khác tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên tiếp thu các kiến thức về pháp luật.

 Đặc biệt, chương trình cung cấp các kỹ năng chuyên sâu về các lĩnh vực sau:

-    Hiểu và phân tích được các quy định của pháp luật và các yếu tố tác động đến pháp luật.

-    Nắm bắt được các đường lối, chính sách của Đảng và Pháp luật của Nhà nước.

-    Khả năng áp dụng và giải quyết các vấn đề trong thực tiễn.

-    Có chuyên môn sâu về pháp luật chuyên ngành.

-    Có khả năng làm việc độc lập, tự chủ và sáng tạo.

Sau khi hoàn thành chương trình học tập, các Cử nhân Luật học có thể:

-    Làm việc trong các cơ quan Lập pháp, Hành pháp và Tư pháp.

-    Làm việc trong các cơ sở nghiên cứu và đào tạo chuyên ngành Luật.

-    Thành lập các Văn phòng luật sư, văn phòng tư vấn và trợ giúp pháp lý.

-    Tiếp tục theo đuổi các bậc học cao hơn về pháp luật trong và ngoài nước.

2.      Thời gian đào tạo: 4 năm.

3.      Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).

4.      Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp PTTH hoặc BTVH và thi đạt điểm chuẩn vào hệ đại học chính quy ngành Luật của trường Đại học Đà Lạt.

5.      Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ và sau khi tích lũy đủ 125 tín chỉ, có chứng chỉ GDTC, GDQP và không bị kỷ luật sẽ được công nhận tốt nghiệp. Văn bằng: CỬ NHÂN LUẬT.

6.      Thang điểm: 10.

7.      Nội dung chương trình: 

·         Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

NỘI DUNG

 

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

BẮT BUỘC

TÍN CHỈ

TỰ CHỌN

Kiến thức đại cương

31

22

9/14

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

84

76

8/31

Trong đó:

 

 

 

1. Kiến thức cơ sở ngành và ngành

20

16

4/6

2. Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành)

64

60

4/25

Kiến thức bổ trợ

10

2

8/24

Tổng cộng

125

100

25/69

·         Chương trình đào tạo

 

SỐ

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

7.1. Kiến thức đại cương

31

21

1

22

9/14

7.1.1. Khoa học Mác – Lênin

10

10

0

10

0

1       

ML1101

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 1

2

2

 

2

 

2       

ML1102

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 2

3

3

 

3

 

3       

ML2101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

2

 

4       

ML2102

Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam

3

3

 

3

 

7.1.2. Khoa học XH và NV

2/16

2/16

0

2/16

9/14

5       

LH2101

Xây dựng văn bản pháp luật

2

2

 

2

 

6       

QT1111

Nhập môn quản trị học

2

2

 

 

2

7       

SH1111

Môi trường và con người

2

2

 

 

2

8       

NV1118

Lịch sử Việt Nam đại cương

2

2

 

 

2

9       

LH2245

Lịch sử các học thuyết chính trị

2

2

 

 

2

10    

NV1116

Tiếng Việt thực hành

2

2

 

 

2

11    

QT1102

Lịch sử các học thuyết kinh tế

2

2

 

 

2

12    

TN1114

Toán cao cấp D

2

2

 

 

2

7.1.3. Ngoại ngữ (tiếng Anh)

7

7

0

7

0

13    

NNxxxx

Ngoại ngữ 1, 2 & 3

7

7

 

7

 

SỐ

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

7.1.4. Tin học

3

2

1

3

0

14    

TH1105

Tin học đại cương

3

2

1

3

 

7.1.5. Giáo dục thể chất

3

0

3

3

0

15    

TC1101

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

1

 

16    

TC1102

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

1

 

17    

TC1107

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

1

 

7.1.6. Giáo dục Quốc phòng

6

4

2

6

0

18    

QP1101

Giáo dục Quốc phòng 1

2

2

 

2

 

19    

QP1102

Giáo dục Quốc phòng 2

2

2

 

2

 

20    

QP1103

Giáo dục Quốc phòng 3

2

 

2

2

 

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

84/107

105

2

76

8/31

7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành và ngành

20/22

20/22

0

16

4/6

21    

XH1110

Xã hội học đại cương

2

2

 

 

2

22    

SP1110

Tâm lý học đại cương

2

2

 

 

2

23    

LS1112

Lịch sử văn minh Thế giới

3

3

 

3

 

24    

NV1112

Đại cương văn hóa Việt Nam

2

2

 

 

2

25    

NV1111

Logic học

2

2

 

2

 

26    

LH2102

Lý luận Nhà nước

2

2

 

2

 

27    

LH2103

Lý luận về pháp luật

3

3

 

3

 

28    

LH2104

Lịch sử NN và PL Việt Nam

2

2

 

2

 

29    

LH2105

Lịch sử NN và PL thế giới

2

2

 

2

 

30    

LH2106

Luật học so sánh

2

2

 

2

 

7.2.2. Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành)

64/85

64/85

0

60

4/25

31    

LH2107

Luật Hiến pháp I

2

2

 

2

 

32    

LH2108

Luật Hiến pháp II

3

3

 

3

 

33    

LH2109

Luật Hành chính

3

3

 

3

 

34    

LH2110

Luật Hình sự I

3

3

 

3

 

35    

LH2111

Luật Hình sự II

4

4

 

4

 

36    

LH2112

Luật Dân sự I

3

3

 

3

 

37    

LH2113

Luật Dân sự II

4

4

 

4

 

38    

LH2114

Luật Tố tụng hình sự

3

3

 

3

 

SỐ

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

39    

LH2115

Luật Tố tụng dân sự

3

3

 

3

 

40    

LH2116

Luật Hôn nhân và Gia đình

2

2

 

2

 

41    

LH2117

Luật Thương mại I

3

3

 

3

 

42    

LH2118

Luật Thương mại II

3

3

 

3

 

43    

LH2119

Luật Lao động

3

3

 

3

 

44    

LH2120

Luật Tài chính

2

2

 

2

 

45    

LH2121

Luật Ngân hàng

2

2

 

2

 

46    

LH2122

Luật Đất đai

2

2

 

2

 

47    

LH2123

Luật Môi trường

2

2

 

2

 

48    

LH2124

Tư pháp quốc tế I

3

3

 

3

 

49    

LH2125

Tư pháp quốc tế II

3

3

 

3

 

50    

LH2126

Công pháp quốc tế I

2

2

 

2

 

51    

LH2127

Công pháp quốc tế II

3

3

 

3

 

52    

LH2128

Luật Thương mại quốc tế

2

2

 

2

 

53    

LH2129

Luật La Mã

2

2

 

 

2

54    

LH2130

Sở hữu trí tuệ

2

2

 

 

2

55    

LH2131

Luật Bảo hiểm

2

2

 

 

2

56    

LH2132

Giám định pháp y

2

2

 

 

2

57    

LH2133

Pháp luật về thị trường chứng khoán

2

2

 

 

2

58    

LH2134

Tâm thần học tư pháp

2

2

 

 

2

59    

LH2135

Luật tục

2

2

 

 

2

60    

LH2136

Quản lý NN về lâm nghiệp

2

2

 

 

2

61    

LH2137

Tội phạm học

2

2

 

 

2

62    

LH2138

Pháp luật về Du lịch

2

2

 

 

2

63    

LH2139

Pháp luật về cạnh tranh và chống độc quyền

2

2

 

 

2

64    

LH2140

Tố Tụng hành chính

3

3

 

 

3

7.3. Kiến thức bổ trợ

10/26

8/24

2

2

8/24

65    

LH2141

Kinh tế Vĩ mô

2

2

 

 

2

66    

LH2142

Kinh tế Vi mô

2

2

 

 

2

67    

LH2143

Kỹ thuật lập pháp

2

2

 

 

2

 

SỐ

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

68    

NNxxxx

Ngoại ngữ chuyên ngành (HP 3,4)

6

6

 

 

6

69    

LH2144

Thực tập

2

 

2

2

 

70    

LH2145

Chuyên đề tốt nghiệp

5

5

 

 

5

71    

LH2146

Khóa luận tốt nghiệp

7

7

 

 

7

 


 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà Lạt - Điện thoại: (063)3822246 - Fax: (063)3823380
Thiết kế bởi Nguyễn's An 2010

Lượt truy cập
4700891