CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Ngành Luật học – Hệ đào tạo Chính quy
1. Mục tiêu đào tạo
Chương trình đào tạo cử nhân ngành Luật học trang bị đầy đủ những kiến thức cơ bản về kinh tế, chính trị và các kiến thức xã hội khác tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên tiếp thu các kiến thức về pháp luật.
Đặc biệt, chương trình cung cấp các kỹ năng chuyên sâu về các lĩnh vực sau:
- Hiểu và phân tích được các quy định của pháp luật và các yếu tố tác động đến pháp luật.
- Nắm bắt được các đường lối, chính sách của Đảng và Pháp luật của Nhà nước.
- Khả năng áp dụng và giải quyết các vấn đề trong thực tiễn.
- Có chuyên môn sâu về pháp luật chuyên ngành.
- Có khả năng làm việc độc lập, tự chủ và sáng tạo.
Sau khi hoàn thành chương trình học tập, các Cử nhân Luật học có thể:
- Làm việc trong các cơ quan Lập pháp, Hành pháp và Tư pháp.
- Làm việc trong các cơ sở nghiên cứu và đào tạo chuyên ngành Luật.
- Thành lập các Văn phòng luật sư, văn phòng tư vấn và trợ giúp pháp lý.
- Tiếp tục theo đuổi các bậc học cao hơn về pháp luật trong và ngoài nước.
2. Thời gian đào tạo: 4 năm.
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).
4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp PTTH hoặc BTVH và thi đạt điểm chuẩn vào hệ đại học chính quy ngành Luật của trường Đại học Đà Lạt.
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ và sau khi tích lũy đủ 125 tín chỉ, có chứng chỉ GDTC, GDQP và không bị kỷ luật sẽ được công nhận tốt nghiệp. Văn bằng: CỬ NHÂN LUẬT.
6. Thang điểm: 10.
7. Nội dung chương trình:
· Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
|
NỘI DUNG
|
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ
BẮT BUỘC |
TÍN CHỈ
TỰ CHỌN |
|
Kiến thức đại cương |
31 |
22 |
9/14 |
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
84 |
76 |
8/31 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1. Kiến thức cơ sở ngành và ngành |
20 |
16 |
4/6 |
|
2. Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành) |
64 |
60 |
4/25 |
|
Kiến thức bổ trợ |
10 |
2 |
8/24 |
|
Tổng cộng |
125 |
100 |
25/69 |
· Chương trình đào tạo
|
SỐ
TT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
7.1. Kiến thức đại cương |
31 |
21 |
1 |
22 |
9/14 |
|
7.1.1. Khoa học Mác – Lênin |
10 |
10 |
0 |
10 |
0 |
|
1 |
ML1101 |
Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
2 |
ML1102 |
Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
3 |
ML2101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
4 |
ML2102 |
Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
7.1.2. Khoa học XH và NV |
2/16 |
2/16 |
0 |
2/16 |
9/14 |
|
5 |
LH2101 |
Xây dựng văn bản pháp luật |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
6 |
QT1111 |
Nhập môn quản trị học |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
7 |
SH1111 |
Môi trường và con người |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
8 |
NV1118 |
Lịch sử Việt Nam đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
9 |
LH2245 |
Lịch sử các học thuyết chính trị |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
10 |
NV1116 |
Tiếng Việt thực hành |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
11 |
QT1102 |
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
12 |
TN1114 |
Toán cao cấp D |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
7.1.3. Ngoại ngữ (tiếng Anh) |
7 |
7 |
0 |
7 |
0 |
|
13 |
NNxxxx |
Ngoại ngữ 1, 2 & 3 |
7 |
7 |
|
7 |
|
|
SỐ
TT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
7.1.4. Tin học |
3 |
2 |
1 |
3 |
0 |
|
14 |
TH1105 |
Tin học đại cương |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
7.1.5. Giáo dục thể chất |
3 |
0 |
3 |
3 |
0 |
|
15 |
TC1101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
16 |
TC1102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
17 |
TC1107 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
7.1.6. Giáo dục Quốc phòng |
6 |
4 |
2 |
6 |
0 |
|
18 |
QP1101 |
Giáo dục Quốc phòng 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
19 |
QP1102 |
Giáo dục Quốc phòng 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
20 |
QP1103 |
Giáo dục Quốc phòng 3 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
84/107 |
105 |
2 |
76 |
8/31 |
|
7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành và ngành |
20/22 |
20/22 |
0 |
16 |
4/6 |
|
21 |
XH1110 |
Xã hội học đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
22 |
SP1110 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
23 |
LS1112 |
Lịch sử văn minh Thế giới |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
24 |
NV1112 |
Đại cương văn hóa Việt Nam |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
25 |
NV1111 |
Logic học |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
26 |
LH2102 |
Lý luận Nhà nước |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
27 |
LH2103 |
Lý luận về pháp luật |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
28 |
LH2104 |
Lịch sử NN và PL Việt Nam |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
29 |
LH2105 |
Lịch sử NN và PL thế giới |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
30 |
LH2106 |
Luật học so sánh |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
7.2.2. Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành) |
64/85 |
64/85 |
0 |
60 |
4/25 |
|
31 |
LH2107 |
Luật Hiến pháp I |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
32 |
LH2108 |
Luật Hiến pháp II |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
33 |
LH2109 |
Luật Hành chính |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
34 |
LH2110 |
Luật Hình sự I |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
35 |
LH2111 |
Luật Hình sự II |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
36 |
LH2112 |
Luật Dân sự I |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
37 |
LH2113 |
Luật Dân sự II |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
38 |
LH2114 |
Luật Tố tụng hình sự |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
SỐ
TT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
39 |
LH2115 |
Luật Tố tụng dân sự |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
40 |
LH2116 |
Luật Hôn nhân và Gia đình |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
41 |
LH2117 |
Luật Thương mại I |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
42 |
LH2118 |
Luật Thương mại II |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
43 |
LH2119 |
Luật Lao động |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
44 |
LH2120 |
Luật Tài chính |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
45 |
LH2121 |
Luật Ngân hàng |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
46 |
LH2122 |
Luật Đất đai |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
47 |
LH2123 |
Luật Môi trường |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
48 |
LH2124 |
Tư pháp quốc tế I |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
49 |
LH2125 |
Tư pháp quốc tế II |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
50 |
LH2126 |
Công pháp quốc tế I |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
51 |
LH2127 |
Công pháp quốc tế II |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
52 |
LH2128 |
Luật Thương mại quốc tế |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
53 |
LH2129 |
Luật La Mã |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
54 |
LH2130 |
Sở hữu trí tuệ |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
55 |
LH2131 |
Luật Bảo hiểm |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
56 |
LH2132 |
Giám định pháp y |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
57 |
LH2133 |
Pháp luật về thị trường chứng khoán |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
58 |
LH2134 |
Tâm thần học tư pháp |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
59 |
LH2135 |
Luật tục |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
60 |
LH2136 |
Quản lý NN về lâm nghiệp |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
61 |
LH2137 |
Tội phạm học |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
62 |
LH2138 |
Pháp luật về Du lịch |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
63 |
LH2139 |
Pháp luật về cạnh tranh và chống độc quyền |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
64 |
LH2140 |
Tố Tụng hành chính |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
7.3. Kiến thức bổ trợ |
10/26 |
8/24 |
2 |
2 |
8/24 |
|
65 |
LH2141 |
Kinh tế Vĩ mô |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
66 |
LH2142 |
Kinh tế Vi mô |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
67 |
LH2143 |
Kỹ thuật lập pháp |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
SỐ
TT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
68 |
NNxxxx |
Ngoại ngữ chuyên ngành (HP 3,4) |
6 |
6 |
|
|
6 |
|
69 |
LH2144 |
Thực tập |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
70 |
LH2145 |
Chuyên đề tốt nghiệp |
5 |
5 |
|
|
5 |
|
71 |
LH2146 |
Khóa luận tốt nghiệp |
7 |
7 |
|
|
7 |
|