CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình: Kỹ sư Công nghệ Thông tin
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Công nghệ Thông tin
Loại hình đào tạo: Chính quy
(Ban hành theo Quyết định số: 865/2007/ĐHĐL/QLĐT ngày 15 tháng 11 năm 2007 của Hiệu trưởng trường Đại học Đà Lạt).
1. Mục tiêu đào tạo
1.1 Mục tiêu chung:
Chương trình giáo dục đại học ngành Công nghệ thông tin đào tạo các Kỹ sư công nghệ thông tin đáp ứng được yêu cầu xã hội về nghiên cứu và ứng dụng công nghệ thông tin, làm việc có hiệu quả trong nhiều lĩnh vực chuyên môn có ứng dụng công nghệ thông tin.
Sau khi tốt nghiệp, kỹ sư Công nghệ thông tin đạt được:
· Về phẩm chất đạo đức:
o Có lập trường tư tưởng vững vàng; nắm vững đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước; có ý thức tổ chức kỷ luật, có thái độ đúng đắn đối với nghề nghiệp.
· Về kiến thức:
o Nắm vững các kiến thức cơ bản và tiếp cận được lĩnh vực chuyên sâu phù hợp của ngành công nghệ thông tin như Mạng và truyền thông, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật máy tính, Khoa học máy tính.
o Trên cơ sở đó có thể phát triển tốt ngành nghề đã học và có thể tham gia học tập và nghiên cứu ở mức cao hơn.
· Về kỹ năng:
o Có các kỹ năng thuộc các lĩnh vực chuyên ngành công nghệ thông tin; có các kỹ năng mềm như khả năng truyền thông, giao tiếp, khả năng trình bày, viết, giới thiệu các kết quả học tập nghiên cứu.
1.2 Mục tiêu cụ thể:
Sau khi tốt nghiệp kỹ sư công nghệ thông tin, sinh viên phải đạt được các yêu cầu cụ thể trong từng lĩnh vực chuyên ngành:
· Chuyên ngành Mạng và truyền thông
o Có khả năng tư vấn xây dựng các hệ thống mạng máy tính.
o Có khả năng thiết kế, thi công và bảo trì các hệ thống mạng máy tính.
o Có khả năng quản trị các hệ thống mạng máy tính, các hệ thống website.
· Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm
o Có kiến thức về quy trình xây dựng, quản lý và bảo trì hệ thống phần mềm.
o Có khả năng thiết kế, cài đặt, vận hành và triển khai các ứng dụng trên máy tính hoặc trên các mạng máy tính; xây dựng được các phần mềm thuộc nhiều lãnh vực khác nhau trong đời sống, xã hội.
o Có khả năng thiết kế, xây dựng và quản trị các hệ thống website
· Chuyên ngành Hệ thống thông tin
o Có khả năng phân tích, thiết kế và cài đặt các hệ thông thông tin quản lý, kinh tế.
o Có khả năng xây dựng các hệ thống cơ sở dữ liệu.
o Có khả năng tư vấn xây dựng các hệ thống thông tin.
· Chuyên ngành Kỹ thuật máy tính
o Có kiến thức về phần cứng và hệ thống nhúng.
o Triển khai ứng dụng các kỹ thuật máy tính cho các hệ thống nhúng.
· Chuyên ngành Khoa học máy tính
o Có kiến thức về trí tuệ nhân tạo để xây dựng các hệ thống thông minh.
o Có khả năng phân tích, khai phá dữ liệu.
Các vị trí công tác của sinh viên sau khi tốt nghiệp:
o Cán bộ nghiên cứu, giảng dạy tại các viện nghiên cứu, trường Đại học, Cao đẳng . . .
o Phân tích viên, lập trình viên tại các công ty phát triển phần mềm
o Cán bộ quản trị các hệ thống mạng máy tính tại các cơ quan, xí nghiệp.
o Cán bộ quản trị các hệ thống thông thông tin tại các cơ quan xí, nghiệp.
o Cán bộ kỹ thuật xây dựng hệ thống nhúng của các xí nghiệp phần cứng.
2. Thời gian đào tạo:
Thời gian đào tạo: 4,5 năm (bốn năm rưỡi)
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa:
Khối lượng kiến thức toàn khóa: 140 tín chỉ (không kể giáo dục Quốc phòng, giáo dục thể chất)
4. Đối tượng tuyển sinh:
Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp Tú tài hoặc tương đương
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Quy trình đào tạo: theo hệ thống tín chỉ
Điều kiện tốt nghiệp: tích lũy đủ số lượng tín chỉ và học phần theo qui định trong chương trình.
6. Thang điểm
Thang điểm: 10.
7. Nội dung chương trình
· Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
|
NỘI DUNG |
SỐ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
TÍN CHỈ |
BẮT BUỘC |
TỰ CHỌN |
|
Kiến thức đại cương |
35 |
35 |
|
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
105 |
75 |
30 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành |
76 |
61 |
15 |
|
Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành) |
15 |
0 |
15 |
|
Kiến thức bổ trợ |
|
|
|
|
Thực tập |
4 |
4 |
|
|
Khóa luận TN |
10 |
10 |
|
|
Tổng cộng: |
140 |
110 |
30/66 |
· Chương trình đào tạo
|
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
TÍN CHỈ |
LT |
TH |
BB |
TC |
|
|
7.1 Kiến thức đại cương |
35 |
|
|
35 |
|
|
|
7.1.1 Lý luận MLN và Tư tưởng HCM |
10 |
10 |
0 |
10 |
0 |
|
ML1101 |
Những nguyên lý cơ bản của CN MLN 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
ML1102 |
Những nguyên lý cơ bản của CN MLN 2 |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
ML2101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
ML2102 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
|
7.1.2 Ngoại ngữ |
7 |
7 |
0 |
7 |
0 |
|
NNxxxx |
Ngoại ngữ 1 (Anh văn) |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
NNxxxx |
Ngoại ngữ 2 (Anh văn) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
NNxxxx |
Ngoại ngữ 3 (Anh văn) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
|
7.1.3 Toán – Tin học – Khoa học TN |
18 |
16 |
2 |
18 |
0 |
|
TN1110 |
Toán cao cấp B1 |
5 |
5 |
0 |
5 |
|
|
TN1111 |
Toán cao cấp B2 |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
TN1115 |
Xác suất thống kê |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
VL1114 |
Vật lý |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
TH1105 |
Tin học cơ sở |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
|
7.1.4 Giáo dục thể chất |
3 |
0 |
3 |
3 |
0 |
|
TC1101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
TC1102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
TC1107 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
|
7.1.5 Giáo dục quốc phòng |
6 |
4 |
2 |
6 |
0 |
|
QP1101 |
Giáo dục quốc phòng 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
QP1102 |
Giáo dục quốc phòng 2 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
QP1103 |
Giáo dục quốc phòng 3 |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
|
|
7.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
105 |
|
|
75 |
30/61 |
|
|
1) Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành |
76 |
|
|
61 |
15/36 |
|
CT2103 |
Lập trình cấu trúc với C/C++ |
5 |
3 |
2 |
5 |
|
|
CT2104 |
Toán rời rạc |
4 |
4 |
0 |
4 |
|
|
CT2105 |
Cấu trúc dữ liệu & thuật giải 1 |
4 |
2 |
2 |
4 |
|
|
CT2106 |
Kiến trúc và tổ chức máy tính |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
CT2107 |
Cấu trúc dữ liệu & thuật giải 2 |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
CT2108 |
Mạng máy tính |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
CT2109 |
Lập trình hướng đối tượng |
4 |
2 |
2 |
4 |
|
|
CT2110 |
Công cụ và môi trường lập trình 1 |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
CT2111 |
Cơ sở dữ liệu |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
CT2112 |
Hệ điều hành |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
CT2113 |
Công nghệ phần mềm |
4 |
2 |
2 |
4 |
|
|
CT2114 |
Phân tích và thiết kế hướng đối tượng |
4 |
2 |
2 |
4 |
|
|
CT2115 |
Đồ họa máy tính |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
CT2116 |
Lập trình web |
4 |
2 |
2 |
4 |
|
|
CT2117 |
Tham quan thực tế |
1 |
|
|
1 |
|
|
CT2119 |
Trí tuệ nhân tạo |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chọn 15 TC trong 36 TC cơ sở ngành tự chọn sau) |
|
|
|
|
|
|
CT2102 |
Thực hành kỹ năng máy tính |
3 |
1 |
2 |
|
3 |
|
CT2121 |
Phát triển ứng dụng web với .NET |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2122 |
Phát triển ứng dụng web với PHP |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2123 |
Công cụ và môi trường lập trình 2 |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2118 |
Đồ án |
3 |
0 |
3 |
|
3 |
|
CT2120 |
Lập trình mạng |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2126 |
Lập trình cơ sở dữ liệu |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2127 |
Cơ sở dữ liệu nâng cao |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2128 |
Bảo trì máy tính |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2124 |
Chuyên đề cơ sở 1 |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2125 |
Chuyên đề cơ sở 2 |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2129 |
Internet và các dịch vụ |
3 |
1 |
2 |
|
3 |
|
|
2) Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành) |
15 |
|
|
|
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phần riêng mỗi chuyên ngành: chọn 15 TC |
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Mạng và truyền thông |
|
|
|
|
15/28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CT2201 |
Thiết kế mạng LAN |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2202 |
Quản trị mạng |
4 |
2 |
2 |
|
4 |
|
CT2203 |
Hệ điều hành nguồn mở |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2204 |
Bảo mật mạng |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2205 |
Hạ tầng và các dịch vụ mạng Internet |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2206 |
Lập trình ứng dụng phân tán |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2207 |
Mạng không dây |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2208 |
Chuyên đề 1 |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2209 |
Chuyên đề 2 |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm |
|
|
|
|
15/30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CT2301 |
Lập trình web nâng cao |
4 |
2 |
2 |
|
4 |
|
CT2302 |
Quản trị dự án công nghệ thông tin |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
|
CT2303 |
Thương mại điện tử |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2304 |
Thiết kế mẫu |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2305 |
XML |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2306 |
Phát triển mã nguồn mở |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2307 |
Hệ quản trị nội dung |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2308 |
Qui trình RUP |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2309 |
Chuyên đề 1 |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2310 |
Chuyên đề 2 |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Hệ thống thông tin |
|
|
|
|
15/24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CT2401 |
Thiết kế cơ sở dữ liệu |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
CT2402 |
Lý thuyết mã và bảo mật thông tin |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2403 |
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Oracle |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2404 |
Quản trị cơ sở dữ liệu |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2405 |
Hệ thống CSDL phân tán |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2406 |
Kế toán đại cương |
3 |
3 |
0 |
|
3 |
|
CT2407 |
Chuyên đề 1 |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2408 |
Chuyên đề 2 |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Kỹ thuật máy tính |
|
|
|
|
15/25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CT2501 |
Mạch điện tử |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2502 |
Vi xử lý – vi điều khiển |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2503 |
Thiết kế vi mạch số |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2504 |
Hệ thống nhúng |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2505 |
Hợp ngữ |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2506 |
Thực tập phần cứng máy tính |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
CT2507 |
Xử lý tín hiệu số |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
|
CT2508 |
Chuyên đề 1 |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2509 |
Chuyên đề 2 |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành Khoa học máy tính |
|
|
|
|
15/26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CT2601 |
Lập trình tiến hóa |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2602 |
Các phương pháp khai thác dữ liệu |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2603 |
Học máy |
2 |
2 |
0 |
|
2 |
|
CT2604 |
Khai thác luật kết hợp |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2605 |
Mạng Neuron nhân tạo |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2606 |
Logic mờ và ứng dụng |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2607 |
Phân lớp dữ liệu bằng tập thô |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2608 |
Chuyên đề 1 |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
CT2609 |
Chuyên đề 2 |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3) Kiến thức bổ trợ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4) Thực tập |
4 |
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CT2130 |
Thực tập nghề nghiệp |
4 |
0 |
4 |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5) Khóa luận TN |
10 |
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CT2131 |
Khóa luận tốt nghiệp |
10 |
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
QUI ĐỊNH CÁC CHỨNG CHỈ QUỐC TẾ TƯƠNG ĐƯƠNG TRONG CHƯƠNG TRÌNH
- Chứng chỉ "CCNA 1&2" (CISCO CERTIFIED NETWORK ASSOCIATE, Semester 1&2) khối lượng 120 h, do Học viện mạng Cisco (CISCO NETWORKING ACADEMY) quản lý thay thế tương đương học phần "Mạng máy tính", mã số CT2108, khối lượng 4 TC
- Môn ITE1 (IT ESSENTIALS, semester 1), khối lượng 70h, do Học viện Mạng Cisco (CISCO NETWORKING ACADEMY) quản lý, thay thế tương đương học phần “Tin học cơ sở”, mã số TH1105, Khối lượng 3 TC.
|