CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Ngành Hóa học – Hệ đào tạo Chính quy
1. Mục tiêu đào tạo
Các ngành của khoa hóa học đào tạo những cử nhân hóa học, có những kiến thức cơ sở vững vàng của ngành hóa và có kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực hẹp của ngành hóa để sinh viên ra trường đáp ứng được những nhu cầu phát triển kinh tế xã hội.
Những cử nhân tổng hợp hóa có khả năng làm việc tốt ở các viện nghiên cứu, các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, cơ sở sản xuất…
Cụ thể mục tiêu đào tạo của chuyên ngành như sau:
- Chuyên ngành hóa học vô cơ trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản và chuyên sâu như tổng hợp, phân tích các hợp chất vô cơ như hóa chất, phân bón vô cơ, các vật liệu xây dựng, vật liệu silicate, vật liệu coposite, các khoáng chất…
- Chuyên ngành hóa học phân tích trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lĩnh vực phân tích hóa học, nắm vững phương pháp phân tích hiện đại để phân tích các đối tượng như môi trường, thực phẩm, các nguyên vật liệu…
- Chuyên ngành hóa học hữu cơ – hợp chất thiên nhiên trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản và chuyên sâu như nghiên cứu cấu trúc không gian của phân tử và ảnh hưởng của nó đến tính chất của vật chất, nghiên cứu cơ chế phản ứng, tổng hợp hữu cơ, phân tích hữu cơ. Ngoài ra còn trang bị cho sinh viên những kiến thức về hợp chất thiên nhiên, hóa học tinh dầu, hóa sinh và những ứng dụng của hợp chất hữu cơ.
2. Thời gian đào tạo: 4 năm.
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ chưa kể phần nội dung giáo dục quốc phòng 6 TC và giáo dục thể chất 3 TC.
4. Đối tượng tuyển sinh: Tất cả học sinh tốt nghiệp PTTH hoặc BTVH và thi đạt điểm chuẩn vào hệ đại học chính quy ngành hóa học của trường Đại học Đà Lạt.
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Đào tạo theo hệ thống tín chỉ và sau khi tích lũy đủ 125 tín chỉ, có tín chỉ GDTC, GDQP và không bị kỷ luật sẽ được công nhận tốt nghiệp. Văn bằng: CỬ NHÂN KHOA HỌC HÓA HỌC .
6. Thang điểm: 10.
7. Nội dung chương trình
· Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
|
NỘI DUNG |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ
BẮT BUỘC |
TÍN CHỈ
TỰ CHỌN |
|
Kiến thức đại cương |
50 |
43 |
7/14 |
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
75 |
58 |
17/59 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành |
9 |
9 |
|
|
Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành) |
52 |
35 |
17 |
|
Kiến thức bổ trợ |
|
|
|
|
Thực tập |
14 |
14 |
|
|
Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện) |
|
|
7 |
|
Tổng cộng |
125 |
101 |
24/73 |
· Chương trình đào tạo
|
S
TT |
Mã HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
7.1. Kiến thức đại cương |
50/57 |
46/53 |
4 |
43 |
7 |
|
7.1.1. Lý luận Mác-Lênin và tư tưởng HCM |
10 |
10 |
0 |
10 |
0 |
|
1 |
ML1101 |
Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
2 |
ML1102 |
Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
3 |
ML2101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
4 |
ML2102 |
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
7.1.2. Khoa học XH |
5 |
5 |
0 |
|
|
|
5 |
SH1103 |
Môi trường và con người |
2 |
3 |
|
|
3 |
|
6 |
SH11.. |
Tài nguyên thực vật |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
7 |
SP1101 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
7.1.3. Khoa học tự nhiên |
30 |
27 |
3 |
23 |
7 |
|
8 |
TN1112 |
Toán cao cấp C1 |
5 |
5 |
|
5 |
|
|
9 |
TN1113 |
Toán cao cấp C2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
10 |
TN1115 |
Xác suất thống kê |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
11 |
VL1111 |
Vật lý đại cương B1 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
12 |
VL1112 |
Vật lý đại cương B2 |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
13 |
HH1110 |
Hoá đại cương |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
14 |
HH1111 |
Thực tập Hoá đại cương |
2 |
0 |
2 |
2 |
|
|
S
TT |
Mã HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
15 |
HH1101 |
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
16 |
HH1102 |
An toàn phòng thí nghiệm |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
17 |
HH1103 |
Lịch sử hoá học |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
7.1.4. Tin học |
3 |
2 |
1 |
3 |
0 |
|
18 |
TH1105 |
Tin học cơ sở |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
7.1.5. Ngoại ngữ (tiếng Anh) |
7 |
7 |
0 |
7 |
0 |
|
19 |
NNxxxx |
Ngoại ngữ 1, 2 & 3 (Tiếng Anh) |
7 |
7 |
|
7 |
|
|
7.1.6. Giáo dục thể chất |
3 |
0 |
3 |
3 |
0 |
|
20 |
TC1101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
21 |
TC1102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
22 |
TC1107 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
7.1.7. Giáo dục Quốc phòng |
6 |
4 |
2 |
6 |
0 |
|
23 |
QP1101 |
Giáo dục Quốc phòng 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
24 |
QP1102 |
Giáo dục Quốc phòng 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
25 |
QP1103 |
Giáo dục Quốc phòng 3 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
75/108 |
58 |
17 |
55 |
20 |
|
7.2.1. Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành |
9 |
9 |
0 |
9 |
0 |
|
1 |
HH2107 |
Hóa cấu tạo |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
2 |
HH2113 |
Hóa lý 1 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
3 |
HH2114 |
Hóa lý 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
7.2.2. Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành) |
41/53 |
35 |
15 |
35 |
6 |
|
4 |
HH2108 |
Hóa vơ cơ |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
5 |
HH2109 |
Hóa phân tích 1 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
6 |
HH2110 |
Hóa phân tích 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
7 |
HH2111 |
Hóa học hữu cơ 1 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
8 |
HH2112 |
Hóa học hữu cơ 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
9 |
HH2115 |
Hóa lý 3 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
10 |
HH2116 |
Hóa lượng tử |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
11 |
HH2101 |
Thực tập vô cơ |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
12 |
HH2102 |
Thực tập phân tích 1 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
13 |
HH2103 |
Thực tập phân tích 2 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
14 |
HH2104 |
Thực tập hữu cơ 1 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
15 |
HH2105 |
Thực tập hoá hữu cơ 2 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
16 |
HH2106 |
Thực tập hoá lý |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
S
TT |
Mã HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
17 |
HH2117 |
Hoá kỹ thuật 1 |
2 |
|
|
|
|
|
18 |
HH2118 |
Hoá kỹ thuật 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
19 |
HH2119 |
Xử lý số liệu |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
20 |
HH2120 |
Tối ưu hoá số liệu thực nghiệm |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
21 |
HH2121 |
Hoá môi trường |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
22 |
HH2122 |
Hoá sinh |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
23 |
HH2123 |
Hoá phóng xạ |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
24 |
HH2124 |
Hợp chất cơ nguyên tố |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
25 |
HH2125 |
Tin học ứng dụng trong hóa học |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
7.2.2.1. Chuyên ngành vô cơ |
14/14 |
11 |
3 |
11 |
3 |
|
26 |
HH2126 |
Vật liệu vô cơ |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
27 |
HH2127 |
Hóa học chất rắn |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
28 |
HH2128 |
Phân tích giản đồ pha |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
29 |
HH2129 |
Phức chất |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
30 |
HH2130 |
Thực tập chuyên đề vô cơ |
3 |
|
3 |
|
3 |
|
7.2.2.2. Chuyên ngành phân tích |
14/14 |
11 |
3 |
11 |
3 |
|
31 |
HH2131 |
Thuốc thử hữu cơ |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
32 |
HH2132 |
Phương pháp phân tích điện |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
33 |
HH2133 |
Phương pháp phân tích quang |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
34 |
HH2134 |
Các phương pháp phân tích sắc ký |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
35 |
HH2135 |
Hóa phân tích ứng dụng |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
36 |
HH2136 |
Thực tập chuyên đề phân tích |
3 |
|
3 |
|
3 |
|
7.2.2.3. Chuyên ngành hữu cơ |
14/14 |
11 |
3 |
11 |
3 |
|
37 |
HH2137 |
Lý thuyết hữu cơ |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
38 |
HH2138 |
Phân tích hoá lý – hữu cơ |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
39 |
HH2139 |
Hợp chất thiên nhiên |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
40 |
HH2140 |
Tổng hợp hữu cơ |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
41 |
HH2141 |
Các PP sắc ký trong hóa hữu cơ |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
42 |
HH2142 |
Thực tập chuyên đề hữu cơ |
3 |
|
3 |
|
3 |
|
7.2.2.3. Chuyên ngành hóa lý |
14/14 |
11 |
3 |
11 |
3 |
|
43 |
HH2143 |
Nhiệt động học ứng dụng |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
44 |
HH2144 |
Động hóa học ứng dụng |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
45 |
HH2145 |
Xúc tác dị thể |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
46 |
HH2146 |
Điện hoá học ứng dụng |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
S
TT |
Mã HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
47 |
HH2147 |
Polymer ưa nước và ứng dụng |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
48 |
HH2148 |
Thực tập chuyên đề hóa lý |
3 |
|
3 |
|
3 |
|
7.2.3. Kiến thức bổ trợ |
11/41 |
32 |
6 |
0 |
11/44 |
|
49 |
HH2149 |
Hợp chất dị vòng |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
50 |
HH2150 |
Phân tích hữu cơ |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
51 |
HH2151 |
Hoá học tinh dầu và hương liệu |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
52 |
HH2152 |
Mô hình phân tử |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
53 |
HH2153 |
Hoá lý hữu cơ |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
54 |
HH2154 |
Hợp chất hai chức |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
55 |
| |