Khoa Hóa học
     Khoa Hóa Học trước đây là Tổ Hóa học thuộc Khoa Hóa – Sinh(1978-1980 ). Đến năm 1981, Khoa đã trở ...
Chi tiết

Khoa Khoa Hóa học
Tên ngành Hóa Học
Mã ngành 201

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành Hóa học – Hệ đào tạo Chính quy

1.      Mục tiêu đào tạo

Các ngành của khoa hóa học đào tạo những cử nhân hóa học, có những kiến thức cơ sở vững vàng của ngành hóa và có kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực hẹp của ngành hóa để sinh viên ra trường đáp ứng được những nhu cầu phát triển kinh tế xã hội.

Những cử nhân tổng hợp hóa có khả năng làm việc tốt ở các viện nghiên cứu, các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, cơ sở sản xuất…

Cụ thể mục tiêu đào tạo của chuyên ngành như sau:

-        Chuyên ngành hóa học vô cơ trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản và chuyên sâu như tổng hợp, phân tích các hợp chất vô cơ như hóa chất, phân bón vô cơ, các vật liệu xây dựng, vật liệu silicate, vật liệu coposite, các khoáng chất…

-        Chuyên ngành hóa học phân tích trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về lĩnh vực phân tích hóa học, nắm vững phương pháp phân tích hiện đại để phân tích các đối tượng như môi trường, thực phẩm, các nguyên vật liệu…

-        Chuyên ngành hóa học hữu cơ – hợp chất thiên nhiên trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản và chuyên sâu như nghiên cứu cấu trúc không gian của phân tử và ảnh hưởng của nó đến tính chất của vật chất, nghiên cứu cơ chế phản ứng, tổng hợp hữu cơ, phân tích hữu cơ. Ngoài ra còn trang bị cho sinh viên những kiến thức về hợp chất thiên nhiên, hóa học tinh dầu, hóa sinh và những ứng dụng của hợp chất hữu cơ.

2.      Thời gian đào tạo: 4 năm.

3.      Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ chưa kể phần nội dung giáo dục quốc phòng 6 TC và giáo dục thể chất 3 TC.

4.      Đối tượng tuyển sinh: Tất cả học sinh tốt nghiệp PTTH hoặc BTVH và thi đạt điểm chuẩn vào hệ đại học chính quy ngành hóa học của trường Đại học Đà Lạt.

5.      Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Đào tạo theo hệ thống tín chỉ và sau khi tích lũy đủ 125 tín chỉ, có tín chỉ GDTC, GDQP và không bị kỷ luật sẽ được công nhận tốt nghiệp. Văn bằng: CỬ NHÂN KHOA HỌC HÓA HỌC .

6.      Thang điểm: 10.

 

7.      Nội dung chương trình

·          Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

NỘI DUNG

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

BẮT BUỘC

TÍN CHỈ

TỰ CHỌN

Kiến thức đại cương

50

43

7/14

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

75

58

17/59

Trong đó:

 

 

 

Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành

9

9

 

Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành)

52

35

17

Kiến thức bổ trợ

 

 

 

Thực tập

14

14

 

Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện)

 

 

7

Tổng cộng

125

101

24/73

 

·          Chương trình đào tạo

S

TT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

7.1. Kiến thức đại cương

50/57

46/53

4

43

7

7.1.1. Lý luận Mác-Lênin  và tư tưởng HCM

10

10

0

10

0

1

ML1101

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin1

2

2

 

2

 

2

ML1102

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin2

3

3

 

3

 

3

ML2101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

2

 

4

ML2102

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

3

 

3

 

7.1.2. Khoa học XH

5

5

0

 

 

5

SH1103

Môi trường và con người

2

3

 

 

3

6

SH11..

Tài nguyên thực vật

3

3

 

 

3

7

SP1101

Tâm lý học đại cương

2

2

 

 

2

7.1.3. Khoa học tự nhiên

30

27

3

23

7

8

TN1112

Toán cao cấp C1

5

5

 

5

 

9

TN1113

Toán cao cấp C2

3

3

 

3

 

10

TN1115

Xác suất thống kê

3

3

 

3

 

11

VL1111

Vật lý đại cương B1

3

3

 

3

 

12

VL1112

Vật lý đại cương B2

4

3

1

4

 

13

HH1110

Hoá đại cương

3

3

 

3

 

14

HH1111

Thực tập Hoá đại cương

2

0

2

2

 

S

TT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

15

HH1101

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

2

2

 

 

2

16

HH1102

An toàn phòng thí nghiệm

3

3

 

 

3

17

HH1103

Lịch sử hoá học

2

2

 

 

2

7.1.4. Tin học

3

2

1

3

0

18

TH1105

Tin học cơ sở

3

2

1

3

 

7.1.5. Ngoại ngữ (tiếng Anh)

7

7

0

7

0

19

NNxxxx

Ngoại ngữ 1, 2 & 3 (Tiếng Anh)

7

7

 

7

 

7.1.6. Giáo dục thể chất

3

0

3

3

0

20

TC1101

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

1

 

21

TC1102

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

1

 

22

TC1107

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

1

 

7.1.7. Giáo dục Quốc phòng

6

4

2

6

0

23

QP1101

Giáo dục Quốc phòng 1

2

2

 

2

 

24

QP1102

Giáo dục Quốc phòng 2

2

2

 

2

 

25

QP1103

Giáo dục Quốc phòng 3

2

 

2

2

 

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

75/108

58

17

55

20

7.2.1. Kiến thức cơ sở khối ngành và  ngành

9

9

0

9

0

1

HH2107

Hóa cấu tạo

3

3

 

3

 

2

HH2113

Hóa lý 1

3

3

 

3

 

3

HH2114

Hóa lý 2

3

3

 

3

 

7.2.2. Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành)

41/53

35

15

35

6

4

HH2108

Hóa vơ cơ

4

4

 

4

 

5

HH2109

Hóa phân tích 1

3

3

 

3

 

6

HH2110

Hóa phân tích 2

3

3

 

3

 

7

HH2111

Hóa học hữu cơ 1

3

3

 

3

 

8

HH2112

Hóa học hữu cơ 2

3

3

 

3

 

9

HH2115

Hóa lý 3

3

3

 

3

 

10

HH2116

Hóa lượng tử

2

2

 

2

 

11

HH2101

Thực tập vô cơ

3

 

3

3

 

12

HH2102

Thực tập phân tích 1

2

 

2

2

 

13

HH2103

Thực tập phân tích 2

2

 

2

2

 

14

HH2104

Thực tập hữu cơ 1

2

 

2

2

 

15

HH2105

Thực tập hoá hữu cơ 2

2

 

2

2

 

16

HH2106

Thực tập hoá lý

3

 

3

3

 

S

TT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

17

HH2117

Hoá kỹ thuật 1

2

 

 

 

 

18

HH2118

Hoá kỹ thuật 2

2

2

 

2

 

19

HH2119

Xử lý số liệu

2

2

 

 

2

20

HH2120

Tối ưu hoá số liệu thực nghiệm

2

2

 

 

2

21

HH2121

Hoá môi trường

2

2

 

 

2

22

HH2122

Hoá sinh

2

2

 

 

2

23

HH2123

Hoá phóng xạ

2

2

 

 

2

24

HH2124

Hợp chất cơ nguyên tố

2

2

 

 

2

25

HH2125

Tin học ứng dụng trong hóa học

2

1

1

 

2

7.2.2.1. Chuyên ngành vô cơ

14/14

11

3

11

3

26

HH2126

Vật liệu vô cơ

3

3

 

3

 

27

HH2127

Hóa học chất rắn

2

2

 

2

 

28

HH2128

Phân tích giản đồ pha

3

3

 

3

 

29

HH2129

Phức chất

3

3

 

3

 

30

HH2130

Thực tập chuyên đề vô cơ

3

 

3

 

3

7.2.2.2. Chuyên ngành phân tích

14/14

11

3

11

3

31

HH2131

Thuốc thử hữu cơ

2

2

 

2

 

32

HH2132

Phương pháp phân tích điện

2

2

 

2

 

33

HH2133

Phương pháp phân tích quang

2

2

 

2

 

34

HH2134

Các phương pháp phân tích sắc ký

2

2

 

2

 

35

HH2135

Hóa phân tích ứng dụng

3

3

 

3

 

36

HH2136

Thực tập chuyên đề phân tích

3

 

3

 

3

7.2.2.3. Chuyên ngành hữu cơ

14/14

11

3

11

3

37

HH2137

Lý thuyết hữu cơ

3

3

 

3

 

38

HH2138

Phân tích hoá lý – hữu cơ

2

2

 

2

 

39

HH2139

Hợp chất thiên nhiên

2

2

 

2

 

40

HH2140

Tổng hợp hữu cơ

2

2

 

2

 

41

HH2141

Các PP sắc ký trong hóa hữu cơ

2

2

 

2

 

42

HH2142

Thực tập chuyên đề hữu cơ

3

 

3

 

3

7.2.2.3. Chuyên ngành hóa lý

14/14

11

3

11

3

43

HH2143

Nhiệt động học ứng dụng

2

2

 

2

 

44

HH2144

Động hóa học ứng dụng

2

2

 

2

 

45

HH2145

Xúc tác dị thể

2

2

 

2

 

46

HH2146

Điện hoá học ứng dụng

2

2

 

2

 

S

TT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

47

HH2147

Polymer ưa nước và ứng dụng

3

3

 

3

 

48

HH2148

Thực tập chuyên đề hóa lý

3

 

3

 

3

7.2.3. Kiến thức bổ trợ

11/41

32

6

0

11/44

49

HH2149

Hợp chất dị vòng

2

2

 

 

2

50

HH2150

Phân tích hữu cơ

2

2

 

 

2

51

HH2151

Hoá học tinh dầu và hương liệu

2

2

 

 

2

52

HH2152

Mô hình phân tử

2

2

 

 

2

53

HH2153

Hoá lý hữu cơ

2

2

 

 

2

54

HH2154

Hợp chất hai chức

2

2

 

 

2

55