Khoa Du lịch
  ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC TRONG NGÀNH DU LỊCH GẮN VỚI NHU CẦU THỰC TẾ CỦA CÁC DOANH NGHIỆP Ở TRƯỜNG ĐẠI ...
Chi tiết

Khoa Khoa Du lịch
Tên ngành Ngành du lịch
Mã ngành 606

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành: Du lịch – Hệ đào tạo Chính quy

 

  1. Mục tiêu đào tạo

Chương trình đào tạo cử nhân ngành Du lịch trang bị đầy đủ những kiến thức cơ bản về kinh tế, pháp luật, lịch sử, địa lý và các kiến thức xã hội khác tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên tiếp thu các kiến thức về Du lịch.

Đặc biệt, chương trình cung cấp các kỹ năng chuyên sâu về các lĩnh vực sau:

-        Phân tích các yếu tố tác động đến sự phát triển du lịch Việt Nam và quốc tế.

-        Nắm bắt được các chính sách, định chế về quản lý du lịch.

-        Phân tích và thực hiện các chiến lược tiếp cận thị trường du lịch.

-        Có chuyên môn sâu về ngoại ngữ chuyên ngành du lịch (tiếng Anh).

-        Có khả năng hoạch định và kiểm soát các dự án phát triển du lịch.

-        Phân tích các khả năng và dự báo được sự phát triển các loại hình du lịch.

-        Hoạch định các chính sách phát triển du lịch theo từng địa phương. 

Sau khi hoàn thành chương trình học tập, các Cử nhân Du lịch có thể:

-        Làm việc trong các cơ sở lưu trú của ngành Du lịch trong lĩnh vực quảng bá, tiếp thị, tiếp tân, quản lý phòng, nhà hàng,…

-                    Hoạch định và phát triển các tuyến điểm du lịch và làm hướng dẫn viên du lịch trong các công ty du lịch lữ hành.

-        Làm việc trong các cơ sở nghiên cứu và đào tạo liên quan đến lĩnh vực Du lịch.

-        Thành lập các doanh nghiệp tư nhân về du lịch (khách sạn, nhà hàng, công ty du lịch lữ hành), do đã được trang bị các kiến thức cần thiết về quản lý kinh tế, quản lý doanh nghiệp và về pháp luật.

-                    Tiếp tục theo đuổi các bậc học cao hơn về Du lịch ở trong và ngoài nước.

2.      Thời gian đào tạo: 4 năm

3.      Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ.

4.      Đối tượng tuyển sinh: tất cả học sinh tốt nghiệp PTTH hoặc BTVH và thi đạt điểm chuẩn vào hệ đại học chính quy ngành du lịch của trường Đại học Đà Lạt.

5.      Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: đào tạo theo hệ thống tín chỉ và sau khi tích lũy đủ 125 tín chỉ, có chứng chỉ GDTC, GDQP và không bị kỷ luật sẽ được công nhận tốt nghiệp. Văn bằng: CỬ NHÂN KHOA HỌC DU LỊCH.

6.      Thang điểm: 10.

7.      Nội dung chương trình

·          Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

NỘI DUNG

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

BẮT BUỘC

TÍN CHỈ

TỰ CHỌN

Kiến thức đại cương

41

35

6/12

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

84

62

22/35

Trong đó:

 

 

 

1.  Kiến thức cơ sở ngành và ngành.

18

18

0

2.  Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành).

45

36

8/16

3.  Kiến thức bổ trợ.

6

0

6/12

4.  Thực tập.

8

8

 

5.  Chuyên đề TN (tự chọn có điều kiện).

(7/7)

0

(7/7)

6.  Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện).

7

0

7/7

Tổng cộng

125

97

28/47

·          Chương trình đào tạo

SỐ

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

7.1. Kiến thức đại cương

50/56

44/50

12

78

6/12

7.1.1. Lý luận Mác-Lênin và tư tưởng HCM

10

10

0

10

0

1

ML1101

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 1

2

2

 

2

 

2

ML1102

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 2

3

3

 

3

 

3

ML2101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

2

 

4

ML2102

Đường lối cách mạng của ĐCSViệtNam

3

3

 

3

 

7.1.2. Khoa học XH và NV

21/27

21/27

0

15

6/12

5

NV1110

Phương pháp luận NCKH

2

2

 

2

 

6

NV1118

Lịch sử Việt Nam đại cương

3

3

 

3

 

7

QT1110

Kinh tế học đại cương

3

3

 

3

 

8

NV1112

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

2

 

2

 

9

QT1111

Quản trị học

2

2

 

2

 

10

LS1112

Lịch sử văn minh thế giới

3

3

 

3

 

11

KT1110

Kế toán đại cương

2

2

 

 

2

12

SH1112

Môi trường và phát triển

2

2

 

 

2

13

XH1110

Xã hội học đại cương

2

2

 

 

2

14

LH1110

Pháp luật đại cương

2

2

 

 

2

15

LS1110

Dân tộc học đại cương

2

2

 

 

2

16

NV……

Văn hóa Đông Nam Á

2

2

 

 

2

7.1.3. Ngoại ngữ (tiếng Anh)

7

7

0

7

0

17

NNxxxx

Ngoại ngữ 1,2 & 3 (Tiếng Anh)

7

7

 

7

 

 

SỐ

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

7.1.4. Tin học

3

3

1

3

0

18

TH1105

Tin học cơ sở

3

2

1

3

 

7.1.5. Giáo dục thể chất :

3

0

3

3

0

19

TC1101

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

1

 

20

TC1102

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

1

 

21

TC1107

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

1

 

7.1.6. Giáo dục Quốc phòng :

6

4

2

6

0

22

QP1101

Giáo dục Quốc phòng 1

2

2

 

2

 

23

QP1102

Giáo dục Quốc phòng 2

2

2

 

2

 

24

QP1103

Giáo dục Quốc phòng 3

2

 

2

2

 

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

84/97

62/74

22/23

62

22/35

7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành và ngành

18

18

0

18

0

25

DL2111

Tổng quan du lịch

3

3

 

3

 

26

DL2112

Du lịch Việt Nam

2

2

 

2

 

27

DL2113

Kinh tế du lịch

3

3

 

3

 

28

DL2114

Marketing du lịch

3

3

 

3

 

29

DL2115

Tâm lý du khách

2

2

 

2

 

30

DL2116

Văn hóa du lịch

3

3

 

3

 

31

DL2117

Luật du lịch

2

2

 

2

 

7.2.2. Kiến thức ngành  (kể cả chuyên ngành)

45/52

38/44

7/8

36

9/16

32

DL2118

Tiếng Anh du lịch 1

3

3

 

3

 

33

DL2119

Tiếng Anh du lịch 2

3

3

 

3

 

34

DL2120

Tiếng Anh du lịch 3

2

2

 

2

 

35

DL2121

Quản trị Tài chính doanh nghiệp DL

3

3

 

3

 

36

DL2122

Thống kê du lịch

2

2

 

2

 

37

DL2123

Du lịch Thế giới

2

2

 

2

 

38

DL2124

Quy hoạch du lịch

2

2

 

2

 

39

DL2125

Kỹ năng giao tiếp du lịch

2

2

 

2

 

40

DL2126

Thanh toán quốc tế trong du lịch

2

2

 

2

 

41

DL2127

Quản trị nhân sự du lịch

3

3

 

3

 

7.2.2.1. Chuyên ngành Quản lý KS-NH

21/28

14/20

7/8

12

9/16

(tự chọn đối với CN Quản lý DL-LH)

 

 

 

 

 

42

DL2128

Nghiệp vụ tiếp tân

3

2

1

3

 

43

DL2129

Quản lý khách sạn

3

2

1

3

 

44

DL2130

Quản lý nhà hàng

3

2

1

3

 

45

DL2131

Nghiệp vụ bán hàng

3

2

1

3

 

46

DL2132

Quản trị Resort

2

2

 

 

2

47

DL2133

Du lịch MICE

2

2

 

 

2

SỐ

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

7.2.2.2. Chuyên ngành Quản lý DL-LH

21/28

14/20

7/8

12

9/16

(tự chọn đối với CN Quản lý KS-NH)

 

 

 

 

 

48

DL2134

Xây dựng và quản lý tour

3

2

1

3

 

49

DL2135

Nghiệp vụ hướng dẫn

3

2

1

3

 

50

DL2136

Tuyến điểm du lịch

3

2

1

3

 

51

DL2137

Du lịch sinh thái

3

2

1

3

 

52

DL2138

Bảo hiểm du lịch

2

2

 

 

2

53

DL2139

Quản trị dự án du lịch

2

2

 

 

2

7.3. Kiến thức bổ trợ

6/12

6/12

0

0

6/12

54

DL2140

Quản trị văn phòng

2

2

 

 

2

55

DL2141

Du lịch điện tử

2

2

 

 

2

56

DL2142

Lễ tân ngoại giao

2

2

 

 

2

57

DL2143

Nghiệp vụ ngoại thương

2

2

 

 

2

58

DL2144

Dịch vụ chăm sóc khách hàng

2

2

 

 

2

59

DL2145

Du lịch bền vững

2

2

 

 

2

7.4. Thực tập Dã ngoại và doanh nghiệp

8

0

8

8

0

60

DL2146

Chuyên đề và Thực tập Dã ngoại 1

2

 

2

2

 

61

DL2147

Thực tập Dã ngoại 2

3

 

3

3

 

62

DL2148

Thực tập doanh nghiệp

3

 

3

3

 

7.5. Chuyên đề TN hoặc Khóa luận TN

7

 

7

 

7

63

DL2149

Chuyên đề TN (tự chọn có điều kiện)

4

 

4

 

4

64

DL2150

Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện)

7

 

7

 

7

 

 


TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà Lạt - Điện thoại: (063)3822246 - Fax: (063)3823380
Thiết kế bởi Nguyễn's An 2010

Lượt truy cập
4704126