CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Ngành: Du lịch – Hệ đào tạo Chính quy
- Mục tiêu đào tạo
Chương trình đào tạo cử nhân ngành Du lịch trang bị đầy đủ những kiến thức cơ bản về kinh tế, pháp luật, lịch sử, địa lý và các kiến thức xã hội khác tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên tiếp thu các kiến thức về Du lịch.
Đặc biệt, chương trình cung cấp các kỹ năng chuyên sâu về các lĩnh vực sau:
- Phân tích các yếu tố tác động đến sự phát triển du lịch Việt Nam và quốc tế.
- Nắm bắt được các chính sách, định chế về quản lý du lịch.
- Phân tích và thực hiện các chiến lược tiếp cận thị trường du lịch.
- Có chuyên môn sâu về ngoại ngữ chuyên ngành du lịch (tiếng Anh).
- Có khả năng hoạch định và kiểm soát các dự án phát triển du lịch.
- Phân tích các khả năng và dự báo được sự phát triển các loại hình du lịch.
- Hoạch định các chính sách phát triển du lịch theo từng địa phương.
Sau khi hoàn thành chương trình học tập, các Cử nhân Du lịch có thể:
- Làm việc trong các cơ sở lưu trú của ngành Du lịch trong lĩnh vực quảng bá, tiếp thị, tiếp tân, quản lý phòng, nhà hàng,…
- Hoạch định và phát triển các tuyến điểm du lịch và làm hướng dẫn viên du lịch trong các công ty du lịch lữ hành.
- Làm việc trong các cơ sở nghiên cứu và đào tạo liên quan đến lĩnh vực Du lịch.
- Thành lập các doanh nghiệp tư nhân về du lịch (khách sạn, nhà hàng, công ty du lịch lữ hành), do đã được trang bị các kiến thức cần thiết về quản lý kinh tế, quản lý doanh nghiệp và về pháp luật.
- Tiếp tục theo đuổi các bậc học cao hơn về Du lịch ở trong và ngoài nước.
2. Thời gian đào tạo: 4 năm
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ.
4. Đối tượng tuyển sinh: tất cả học sinh tốt nghiệp PTTH hoặc BTVH và thi đạt điểm chuẩn vào hệ đại học chính quy ngành du lịch của trường Đại học Đà Lạt.
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: đào tạo theo hệ thống tín chỉ và sau khi tích lũy đủ 125 tín chỉ, có chứng chỉ GDTC, GDQP và không bị kỷ luật sẽ được công nhận tốt nghiệp. Văn bằng: CỬ NHÂN KHOA HỌC DU LỊCH.
6. Thang điểm: 10.
7. Nội dung chương trình
· Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
|
NỘI DUNG |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ
BẮT BUỘC |
TÍN CHỈ
TỰ CHỌN |
|
Kiến thức đại cương |
41 |
35 |
6/12 |
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
84 |
62 |
22/35 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1. Kiến thức cơ sở ngành và ngành. |
18 |
18 |
0 |
|
2. Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành). |
45 |
36 |
8/16 |
|
3. Kiến thức bổ trợ. |
6 |
0 |
6/12 |
|
4. Thực tập. |
8 |
8 |
|
|
5. Chuyên đề TN (tự chọn có điều kiện). |
(7/7) |
0 |
(7/7) |
|
6. Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện). |
7 |
0 |
7/7 |
|
Tổng cộng |
125 |
97 |
28/47 |
· Chương trình đào tạo
|
SỐ
TT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
7.1. Kiến thức đại cương |
50/56 |
44/50 |
12 |
78 |
6/12 |
|
7.1.1. Lý luận Mác-Lênin và tư tưởng HCM |
10 |
10 |
0 |
10 |
0 |
|
1 |
ML1101 |
Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
2 |
ML1102 |
Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
3 |
ML2101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
4 |
ML2102 |
Đường lối cách mạng của ĐCSViệtNam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
7.1.2. Khoa học XH và NV |
21/27 |
21/27 |
0 |
15 |
6/12 |
|
5 |
NV1110 |
Phương pháp luận NCKH |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
6 |
NV1118 |
Lịch sử Việt Nam đại cương |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
7 |
QT1110 |
Kinh tế học đại cương |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
8 |
NV1112 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
9 |
QT1111 |
Quản trị học |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
10 |
LS1112 |
Lịch sử văn minh thế giới |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
11 |
KT1110 |
Kế toán đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
12 |
SH1112 |
Môi trường và phát triển |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
13 |
XH1110 |
Xã hội học đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
14 |
LH1110 |
Pháp luật đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
15 |
LS1110 |
Dân tộc học đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
16 |
NV…… |
Văn hóa Đông Nam Á |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
7.1.3. Ngoại ngữ (tiếng Anh) |
7 |
7 |
0 |
7 |
0 |
|
17 |
NNxxxx |
Ngoại ngữ 1,2 & 3 (Tiếng Anh) |
7 |
7 |
|
7 |
|
|
SỐ
TT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
7.1.4. Tin học |
3 |
3 |
1 |
3 |
0 |
|
18 |
TH1105 |
Tin học cơ sở |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
7.1.5. Giáo dục thể chất : |
3 |
0 |
3 |
3 |
0 |
|
19 |
TC1101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
20 |
TC1102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
21 |
TC1107 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
7.1.6. Giáo dục Quốc phòng : |
6 |
4 |
2 |
6 |
0 |
|
22 |
QP1101 |
Giáo dục Quốc phòng 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
23 |
QP1102 |
Giáo dục Quốc phòng 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
24 |
QP1103 |
Giáo dục Quốc phòng 3 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
84/97 |
62/74 |
22/23 |
62 |
22/35 |
|
7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành và ngành |
18 |
18 |
0 |
18 |
0 |
|
25 |
DL2111 |
Tổng quan du lịch |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
26 |
DL2112 |
Du lịch Việt Nam |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
27 |
DL2113 |
Kinh tế du lịch |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
28 |
DL2114 |
Marketing du lịch |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
29 |
DL2115 |
Tâm lý du khách |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
30 |
DL2116 |
Văn hóa du lịch |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
31 |
DL2117 |
Luật du lịch |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
7.2.2. Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành) |
45/52 |
38/44 |
7/8 |
36 |
9/16 |
|
32 |
DL2118 |
Tiếng Anh du lịch 1 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
33 |
DL2119 |
Tiếng Anh du lịch 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
34 |
DL2120 |
Tiếng Anh du lịch 3 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
35 |
DL2121 |
Quản trị Tài chính doanh nghiệp DL |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
36 |
DL2122 |
Thống kê du lịch |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
37 |
DL2123 |
Du lịch Thế giới |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
38 |
DL2124 |
Quy hoạch du lịch |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
39 |
DL2125 |
Kỹ năng giao tiếp du lịch |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
40 |
DL2126 |
Thanh toán quốc tế trong du lịch |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
41 |
DL2127 |
Quản trị nhân sự du lịch |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
7.2.2.1. Chuyên ngành Quản lý KS-NH |
21/28 |
14/20 |
7/8 |
12 |
9/16 |
|
(tự chọn đối với CN Quản lý DL-LH) |
|
|
|
|
|
|
42 |
DL2128 |
Nghiệp vụ tiếp tân |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
43 |
DL2129 |
Quản lý khách sạn |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
44 |
DL2130 |
Quản lý nhà hàng |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
45 |
DL2131 |
Nghiệp vụ bán hàng |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
46 |
DL2132 |
Quản trị Resort |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
47 |
DL2133 |
Du lịch MICE |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
SỐ
TT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
7.2.2.2. Chuyên ngành Quản lý DL-LH |
21/28 |
14/20 |
7/8 |
12 |
9/16 |
|
(tự chọn đối với CN Quản lý KS-NH) |
|
|
|
|
|
|
48 |
DL2134 |
Xây dựng và quản lý tour |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
49 |
DL2135 |
Nghiệp vụ hướng dẫn |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
50 |
DL2136 |
Tuyến điểm du lịch |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
51 |
DL2137 |
Du lịch sinh thái |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
52 |
DL2138 |
Bảo hiểm du lịch |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
53 |
DL2139 |
Quản trị dự án du lịch |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
7.3. Kiến thức bổ trợ |
6/12 |
6/12 |
0 |
0 |
6/12 |
|
54 |
DL2140 |
Quản trị văn phòng |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
55 |
DL2141 |
Du lịch điện tử |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
56 |
DL2142 |
Lễ tân ngoại giao |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
57 |
DL2143 |
Nghiệp vụ ngoại thương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
58 |
DL2144 |
Dịch vụ chăm sóc khách hàng |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
59 |
DL2145 |
Du lịch bền vững |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
7.4. Thực tập Dã ngoại và doanh nghiệp |
8 |
0 |
8 |
8 |
0 |
|
60 |
DL2146 |
Chuyên đề và Thực tập Dã ngoại 1 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
61 |
DL2147 |
Thực tập Dã ngoại 2 |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
62 |
DL2148 |
Thực tập doanh nghiệp |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
7.5. Chuyên đề TN hoặc Khóa luận TN |
7 |
|
7 |
|
7 |
|
63 |
DL2149 |
Chuyên đề TN (tự chọn có điều kiện) |
4 |
|
4 |
|
4 |
|
64 |
DL2150 |
Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện) |
7 |
|
7 |
|
7 |
|