- Khối thi: A - Văn bằng tốt nghiệp : Cử nhân Khoa học - ngành Sư phạm Hóa học
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Ngành Sư phạm Hóa học – Hệ đào tạo Chính quy
- Mục tiêu đào tạo
Đào tạo các cử nhân Sư phạm Hóa học có khả năng giảng dạy ở các trường đại học, cao đẳng sư phạm và trung học phổ thông.
Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản của ngành hóa học, một số kiến thức cần thiết về lĩnh vực hóa vô cơ, phân tích hữu cơ, hóa lý, hóa kỹ thuật, hóa môi trường. Ngoài ra sinh viên phải tích lũy những kiến thức chuyên ngành của ngành sư phạm.
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ, chưa kể phần nội dung giáo dục thể chất 3 tín chỉ và giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ.
- Đối tượng tuyển sinh: tất cả học sinh tốt nghiệp PTTH hoặc BTVH và thi đạt điểm chuẩn vào hệ đại học chính quy ngành sư phạm hóa học của trường Đại học Đà Lạt.
- Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: đào tạo theo hệ thống tín chỉ và sau khi tích lũy đủ 125 tín chỉ, có tín chỉ GDTC, GDQP và không bị kỷ luật sẽ được công nhận tốt nghiệp. Văn bằng: cỬ nhân sư phẠm hóa hỌc.
- Thang điểm: 10.
- Nội dung chương trình
· Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
|
NỘI DUNG |
SỐ TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ
BẮT BUỘC |
TÍN CHỈ
TỰ CHỌN |
|
Kiến thức đại cương |
48/50 |
48 |
2 |
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
77/101 |
54 |
23/57 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành |
9 |
9 |
0 |
|
Kiến thức ngành |
94 |
45 |
50 |
|
Thực tập |
20 |
5 |
15 |
|
Khóa luận TN ( tự chọn có điều kiện) |
7 |
0 |
7 |
|
Tổng cộng |
125/161 |
102 |
23/57 |
· Chương trình đào tạo
|
S
TT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
7.1. Kiến thức đại cương |
48/50 |
44/50 |
4 |
48 |
2 |
|
7.1.1. Lý luận Mác-Lênin và tư tưởng HCM |
10 |
10 |
0 |
10 |
0 |
|
1 |
ML1101 |
Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
2 |
ML1102 |
Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
3 |
ML2101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
4 |
ML2102 |
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
7.1.2. Khoa học nhân văn |
5 |
5 |
0 |
5 |
0 |
|
5 |
SP1101 |
Tâm lý học 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
6 |
SP1102 |
Giáo dục học |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
7.1.3. Ngoại ngữ (tiếng Anh) |
7 |
7 |
0 |
7 |
0 |
|
7 |
NN….. |
Ngoại ngữ 1, 2 & 3 (Tiếng Anh) |
7 |
7 |
|
7 |
|
|
7.1.4. Khoa học tự nhiên |
25 |
22 |
3 |
23 |
2 |
|
8 |
TN1112 |
Toán cao cấp C1 |
5 |
5 |
|
5 |
|
|
9 |
TN1113 |
Toán cao cấp C2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
10 |
TN1115 |
Xác suất thống kê |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
11 |
VL1111 |
Vật lý đại cương B1 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
12 |
VL1112 |
Vật lý đại cương B2 |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
13 |
HH1110 |
Hoá đại cương |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
14 |
HH1111 |
Thực tập Hoá đại cương |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
15 |
HH1103 |
Lịch sử hóa học |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
7.1.5. Tin học |
3 |
2 |
1 |
3 |
0 |
|
16 |
TH1105 |
Tin học cơ sở |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
7.1.6. Giáo dục thể chất |
3 |
0 |
3 |
3 |
0 |
|
17 |
TC1101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
18 |
TC1102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
19 |
TC1107 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
7.1.7. Giáo dục Quốc phòng |
6 |
4 |
2 |
6 |
0 |
|
20 |
QP1101 |
Giáo dục Quốc phòng 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
21 |
QP1102 |
Giáo dục Quốc phòng 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
22 |
QP1103 |
Giáo dục Quốc phòng 3 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
77/101 |
74 |
20 |
54 |
23 |
|
7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành và ngành |
9 |
9 |
0 |
9 |
0 |
|
S
TT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
1 |
HH2107 |
Hóa cấu tạo |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
2 |
HH2113 |
Hóa lý 1 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
3 |
HH2114 |
Hóa lý 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
7.2.2. Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành) |
68 |
39/74 |
20 |
45 |
23/57 |
|
4 |
HH2108 |
Hóa vô cơ |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
5 |
HH2109 |
Hóa phân tích 1 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
6 |
HH2110 |
Hóa phân tích 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
7 |
HH2111 |
Hóa học hữu cơ 1 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
8 |
HH2112 |
Hóa học hữu cơ 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
9 |
HH2115 |
Hóa lý 3 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
10 |
HH2116 |
Hóa lượng tử |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
11 |
HH2101 |
Thực tập vô cơ |
3 |
|
3 |
|
3 |
|
12 |
HH2102 |
Thực tập phân tích 1 |
2 |
|
2 |
|
2 |
|
13 |
HH2103 |
Thực tập phân tích 2 |
2 |
|
2 |
|
2 |
|
14 |
HH2104 |
Thực tập hữu cơ 1 |
2 |
|
2 |
|
2 |
|
15 |
HH2105 |
Thực tập hoá hữu cơ 2 |
2 |
|
2 |
|
2 |
|
16 |
HH2106 |
Thực tập hoá lý |
3 |
|
3 |
|
3 |
|
17 |
HH2117 |
Hoá kỹ thuật 1 |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
18 |
HH2118 |
Hoá kỹ thuật 2 |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
19 |
HH2119 |
Xử lý số liệu |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
20 |
HH2120 |
Tối ưu hoá số liệu thực nghiệm |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
21 |
HH2121 |
Hoá môi trường |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
22 |
HH2122 |
Hoá sinh |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
23 |
HH2123 |
Hoá phóng xạ |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
24 |
HH2124 |
Hợp chất cơ nguyên tố |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
25 |
HH2125 |
Tin học ứng dụng trong hóa học |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
26 |
HH2129 |
Phức chất |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
27 |
HH2131 |
Thuốc thử hữu cơ |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
28 |
HH2134 |
Các PP phân tích sắc ký |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
29 |
HH2138 |
Phân tích hoá lý – hữu cơ |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
30 |
HH2139 |
Hợp chất thiên nhiên |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
31 |
HH2141 |
Các PP sắc ký trong hóa hữu cơ |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
32 |
HH2146 |
Điện hoá học ứng dụng |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
S
TT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
33 |
SP2101 |
Tâm lý học 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
34 |
SP2102 |
Lý luận dạy học |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
35 |
SP2103 |
Giao tiếp sư phạm |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
36 |
SP2104 |
PP nghiên cứu và đánh giá trong giáo dục |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
37 |
SP2105 |
Phương pháp giảng dạy bộ môn |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
38 |
SP2106 |
Thực hành giảng dạy bộ môn |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
39 |
SP2107 |
Quản lý HC nhà nước và quản lý ngành |
2 |
2 |
|
3 |
|
|
40 |
SP2108 |
Thực tập sư phạm cuối khóa |
5 |
|
5 |
5 |
|
|
41 |
HH2170 |
Bài tập hóa học phổ thông |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
42 |
HH2171 |
Khóa luận tốt nghiệp |
7 |
|
7 |
|
7 |
|