Khoa Sư phạm
         Khoa Sư phạm Đại học Đà Lạt được chính thức thành lập năm 1994. Khoa ra đời để đáp ứng một ...
Chi tiết

Khoa Khoa Sư phạm
Tên ngành Sư phạm Hóa học
Mã ngành 202

- Khối thi: A
- Văn bằng tốt nghiệp : Cử nhân Khoa học - ngành Sư phạm Hóa học

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành Sư phạm Hóa học – Hệ đào tạo Chính quy

  1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo các cử nhân Sư phạm Hóa học có khả năng giảng dạy ở các trường đại học, cao đẳng sư phạm và trung học phổ thông.

Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản của ngành hóa học, một số kiến thức cần thiết về lĩnh vực hóa vô cơ, phân tích hữu cơ, hóa lý, hóa kỹ thuật, hóa môi trường. Ngoài ra sinh viên phải tích lũy những kiến thức chuyên ngành của ngành sư phạm.

  1. Thời gian đào tạo: 4 năm.
  2. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ, chưa kể phần nội dung giáo dục thể chất 3 tín chỉ và giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ.
  3. Đối tượng tuyển sinh: tất cả học sinh tốt nghiệp PTTH hoặc BTVH và thi đạt điểm chuẩn vào hệ đại học chính quy ngành sư phạm hóa học của trường Đại học Đà Lạt.
  4. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: đào tạo theo hệ thống tín chỉ và sau khi tích lũy đủ 125 tín chỉ, có tín chỉ GDTC, GDQP và không bị kỷ luật sẽ được công nhận tốt nghiệp. Văn bằng: cỬ nhân sư phẠm  hóa hỌc.
  5. Thang điểm: 10.
  6. Nội dung chương trình

·          Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

NỘI DUNG

SỐ TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

BẮT BUỘC

TÍN CHỈ

TỰ CHỌN

Kiến thức đại cương

48/50

48

2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

77/101

54

23/57

Trong đó:

 

 

 

Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành

9

9

0

Kiến thức ngành

94

45

50

Thực tập

20

5

15

Khóa luận TN ( tự chọn có điều kiện)

7

0

7

Tổng cộng

125/161

102

23/57

·          Chương trình đào tạo

S

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

 7.1. Kiến thức đại cương

48/50

44/50

4

48

2

 7.1.1. Lý luận Mác-Lênin và tư tưởng HCM

10

10

0

10

0

1

ML1101

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 1

2

2

 

2

 

2

ML1102

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 2

3

3

 

3

 

3

ML2101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

2

 

4

ML2102

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

3

 

3

 

7.1.2. Khoa học nhân văn

5

5

0

5

0

5

SP1101

Tâm lý học 1

2

2

 

2

 

6

SP1102

Giáo dục học

3

3

 

3

 

7.1.3. Ngoại ngữ (tiếng Anh)

7

7

0

7

0

7

NN…..

Ngoại ngữ 1, 2 & 3 (Tiếng Anh)

7

7

 

7

 

7.1.4. Khoa học tự nhiên

25

22

3

23

2

8

TN1112

Toán cao cấp C1

5

5

 

5

 

9

TN1113

Toán cao cấp C2

3

3

 

3

 

10

TN1115

Xác suất thống kê

3

3

 

3

 

11

VL1111

Vật lý đại cương B1

3

3

 

3

 

12

VL1112

Vật lý đại cương B2

4

3

1

4

 

13

HH1110

Hoá đại cương

3

3

 

3

 

14

HH1111

Thực tập Hoá đại cương

2

 

2

2

 

15

HH1103

Lịch sử hóa học

2

2

 

 

2

7.1.5. Tin học

3

2

1

3

0

16

TH1105

Tin học cơ sở

3

2

1

3

 

7.1.6. Giáo dục thể chất

3

0

3

3

0

17

TC1101

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

1

 

18

TC1102

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

1

 

19

TC1107

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

1

 

7.1.7. Giáo dục Quốc phòng

6

4

2

6

0

20

QP1101

Giáo dục Quốc phòng 1

2

2

 

2

 

21

QP1102

Giáo dục Quốc phòng 2

2

2

 

2

 

22

QP1103

Giáo dục Quốc phòng 3

2

 

2

2

 

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

77/101

74

20

54

23

7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành và ngành

9

9

0

9

0

S

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

1

HH2107

Hóa cấu tạo

3

3

 

3

 

2

HH2113

Hóa lý 1

3

3

 

3

 

3

HH2114

Hóa lý 2

3

3

 

3

 

7.2.2. Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành)

68

39/74

20

45

23/57

4

HH2108

Hóa vô cơ

4

4

 

4

 

5

HH2109

Hóa phân tích 1

3

3

 

3

 

6

HH2110

Hóa phân tích 2

3

3

 

3

 

7

HH2111

Hóa học hữu cơ 1

3

3

 

3

 

8

HH2112

Hóa học hữu cơ 2

3

3

 

3

 

9

HH2115

Hóa lý 3

3

3

 

3

 

10

HH2116

Hóa lượng tử

2

2

 

2

 

11

HH2101

Thực tập vô cơ

3

 

3

 

3

12

HH2102

Thực tập phân tích 1

2

 

2

 

2

13

HH2103

Thực tập phân tích 2

2

 

2

 

2

14

HH2104

Thực tập hữu cơ 1

2

 

2

 

2

15

HH2105

Thực tập hoá hữu cơ 2

2

 

2

 

2

16

HH2106

Thực tập hoá lý

3

 

3

 

3

17

HH2117

Hoá kỹ thuật 1

 2

 2

 

 

2

18

HH2118

Hoá kỹ thuật 2

2

2

 

 

 2

19

HH2119

Xử lý số liệu

2

2

 

 

2

20

HH2120

Tối ưu hoá số liệu thực nghiệm

2

2

 

 

2

21

HH2121

Hoá môi trường

2

2

 

 

2

22

HH2122

Hoá sinh

2

2

 

 

2

23

HH2123

Hoá phóng xạ

2

2

 

 

2

24

HH2124

Hợp chất cơ nguyên tố

2

2

 

 

2

25

HH2125

Tin học ứng dụng trong hóa học

2

1

1

 

2

26

HH2129

Phức chất

3

3

 

 

3

27

HH2131

Thuốc thử hữu cơ

2

2

 

 

2

28

HH2134

Các PP phân tích sắc ký

2

2

 

 

2

29

HH2138

Phân tích hoá lý – hữu cơ

2

2

 

 

2

30

HH2139

Hợp chất thiên nhiên

2

2

 

 

2

31

HH2141

Các PP sắc ký trong hóa hữu cơ

2

2

 

 

2

32

HH2146

Điện hoá học ứng dụng

2

2

 

 

2

S

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

33

SP2101

Tâm lý học 2

3

3

 

3

 

34

SP2102

Lý luận dạy học

2

2

 

2

 

35

SP2103

Giao tiếp sư phạm

2

2

 

2

 

36

SP2104

PP nghiên cứu và đánh giá trong giáo dục

2

2

 

2

 

37

SP2105

Phương pháp giảng dạy bộ môn

4

4

 

4

 

38

SP2106

Thực hành giảng dạy bộ môn

3

3

 

3

 

39

SP2107

Quản lý HC nhà nước và quản lý ngành

2

2

 

3

 

40

SP2108

Thực tập sư phạm cuối khóa

5

 

5

5

 

41

HH2170

Bài tập hóa học phổ thông

3

3

 

 

3

42

HH2171

Khóa luận tốt nghiệp

7

 

7

 

7


 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà Lạt - Điện thoại: (063)3822246 - Fax: (063)3823380
Thiết kế bởi Nguyễn's An 2010

Lượt truy cập
4706750