- Khối thi: B - Văn bằng tốt nghiệp : Cử nhân Khoa học - ngành Sư phạm Sinh học
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Ngành Sư phạm Sinh học – Hệ đào tạo Chính quy
1. Mục tiêu đào tạo
Đào tạo giáo viên có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân, phục vụ ngành, có kiến thức và năng lực thực hành trình độ đại học, có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
Sinh viên tốt nghiệp ngành Sư phạm Sinh học sẽ là những giáo viên dạy môn sinh học ở các trường THPT, các trường chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học và là các cán bộ nghiên cứu tại các trung tâm, viện nghiên cứu khoa học ngành sinh học, sinh thái học, môi trường… Họ có đủ năng lực và kiến thức để học ở trình độ cao hơn.
2. Thời gian đào tạo: 4 năm.
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).
4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông.
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ.
6. Thang điểm: 10.
7. Nội dung chương trình
· Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
|
NỘI DUNG |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ
BẮT BUỘC |
TÍN CHỈ
TỰ CHỌN |
|
Kiến thức đại cương |
50 |
47 |
3 |
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
75 |
63 |
12 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
Kiến thức cơ sở ngành |
32 |
28 |
4 |
|
Kiến thức chuyên ngành |
43 |
35 |
8 |
|
Tổng cộng |
125 |
110 |
15/30 |
· Chương trình đào tạo
|
TT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
7.1. Kiến thức đại cương |
50 |
|
|
47 |
3 |
|
7.1.1. Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh |
10 |
|
|
10 |
|
|
1 |
ML1101 |
Những nguyên lý cơ bản của CNMLN 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
2 |
ML1102 |
Những nguyên lý cơ bản của CNMLN 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
3 |
ML2101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
4 |
ML2102 |
Đường lối cách mạng của ĐCS Việt nam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
7.1.2. Ngoại ngữ |
7 |
|
|
7 |
|
|
5 |
NNxxxx |
Ngoại ngữ (1, 2 và 3) |
7 |
7 |
|
7 |
|
|
7.1.3. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên |
33 |
|
|
30 |
3 |
|
6 |
TH1105 |
Tin học cơ sở |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
7 |
TN1114 |
Toán cao cấp D |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
8 |
TN1115 |
Xác suất thống kê |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
9 |
VL1114 |
Vật lý đại cương D |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
10 |
HH1110 |
Hoá đại cương |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
11 |
HH1111 |
Hóa hữu cơ |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
12 |
HH1112 |
Hóa phân tích |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
13 |
SH1110 |
Khoa học trái đất |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
14 |
SH1111 |
Sinh học phân tử |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
15 |
SH1112 |
Tiến hóa và đa dạng sinh học |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
16 |
SH1113 |
Cơ sở khoa học môi trường |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
17 |
SH1114 |
Hình thái giải phẫu thực vật |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
7.1.4. Giáo dục thể chất |
3 |
|
|
|
|
|
18 |
TC1101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
19 |
TC1102 |
Giáo dục thể chất 2 - Cầu lông |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
20 |
TC1107 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
7.1.5. Giáo dục quốc phòng |
6 |
|
|
|
|
|
21 |
QP1101 |
Giáo dục quốc phòng 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
22 |
QP1102 |
Giáo dục quốc phòng 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
23 |
QP1103 |
Giáo dục quốc phòng 3 |
2 |
|
2 |
|
|
|
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
75 |
|
|
63 |
12 |
|
7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành |
32 |
|
|
28 |
4 |
|
TT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
24 |
SP1101 |
Tâm lý học 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
25 |
SP1102 |
Giáo dục học |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
26 |
SH2110 |
Tế bào học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
27 |
SH2111 |
Thực vật học |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
28 |
SH2112 |
Động vật học |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
29 |
SH2113 |
Hóa sinh học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
30 |
SH2114 |
Di truyền học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
31 |
SH2115 |
Vi sinh vật học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
32 |
SH2116 |
Sinh thái học |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
33 |
SH2122 |
Kỹ thuật phòng thí nghiệm |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
34 |
SH2123 |
Thực vật có hoa |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
35 |
SH2222 |
Nông hóa học |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
36 |
SH2321 |
Thổ nhưỡng học |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
7.2.2. Kiến thức chuyên ngành |
43 |
|
|
35 |
8 |
|
37 |
SP2101 |
Tâm lý học 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
38 |
SP2102 |
Lý luận dạy học |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
39 |
SP2103 |
Giao tiếp sư phạm |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
40 |
SP2104 |
PP nghiên cứu và đánh giá trong GD |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
41 |
SP2105 |
PP giảng dạy bộ môn |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
42 |
SP2106 |
Thực hành giảng dạy bộ môn |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
43 |
SP2107 |
Quản lý HC nhà nước và QL ngành |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
44 |
SP2108 |
Thực tập sư phạm cuối khoá |
5 |
|
5 |
5 |
|
|
45 |
SH2117 |
Sinh lý thực vật |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
46 |
SH2118 |
Sinh lý động vật |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
47 |
SH2121 |
Thực tập thiên nhiên |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
48 |
SH2312 |
Bảo vệ môi sinh |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
49 |
SH2124 |
Côn trùng và ứng dụng |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
50 |
SH2125 |
Công nghệ bức xạ trong sinh học |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
51 |
SH2220 |
Kỹ thuật kiểm nghiệm thực phẩm |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
52 |
SH2221 |
Công nghệ sau thu hoạch |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
53 |
SH2320 |
Bảo vệ thực vật |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
54 |
SH2322 |
Địa lý thực vật |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
TT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
55 |
SH2323 |
Nguyên tắc hệ thống học |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
Tổng cộng: |
125 |
|
|
110 |
15 |
|