Khoa Sư phạm
         Khoa Sư phạm Đại học Đà Lạt được chính thức thành lập năm 1994. Khoa ra đời để đáp ứng một ...
Chi tiết

Khoa Khoa Sư phạm
Tên ngành Sư phạm Sinh học
Mã ngành 302

 

- Khối thi: B
- Văn bằng tốt nghiệp : Cử nhân Khoa học - ngành Sư phạm Sinh học

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành Sư phạm Sinh học – Hệ đào tạo Chính quy

1.      Mục tiêu đào tạo

Đào tạo giáo viên có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân, phục vụ ngành, có kiến thức và năng lực thực hành trình độ đại học, có sức khỏe, đáp  ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ tổ quốc.

Sinh viên tốt nghiệp ngành Sư phạm Sinh học sẽ là những giáo viên dạy môn sinh học ở các trường THPT, các trường chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học và là các cán bộ nghiên cứu tại các trung tâm, viện nghiên cứu khoa học ngành sinh học, sinh thái học, môi trường… Họ có đủ năng lực và kiến thức để học ở trình độ cao hơn.

2.      Thời gian đào tạo: 4 năm.

3.      Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).

4.      Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông.

5.      Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.

Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ.

6.      Thang điểm: 10.

7.      Nội dung chương trình

·          Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

NỘI DUNG

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

BẮT BUỘC

TÍN CHỈ

TỰ CHỌN

Kiến thức đại cương

50

47

3

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

75

63

12

Trong đó:

 

 

 

Kiến thức cơ sở ngành

32

28

4

Kiến thức chuyên ngành

43

35

8

Tổng cộng

125

110

15/30

 

·          Chương trình đào tạo

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

7.1. Kiến thức đại cương

50

 

 

47

3

7.1.1. Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

10

 

 

10

 

1

ML1101

Những nguyên lý cơ bản của CNMLN 1

2

2

 

2

 

2

ML1102

Những nguyên lý cơ bản của CNMLN 2

3

3

 

3

 

3

ML2101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

2

 

4

ML2102

Đường lối cách mạng của ĐCS Việt nam

3

3

 

3

 

7.1.2. Ngoại ngữ

7

 

 

7

 

5

NNxxxx

Ngoại ngữ (1, 2 và 3)

7

7

 

7

 

7.1.3. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên

33

 

 

30

3

6

TH1105

Tin học cơ sở

3

2

1

3

 

7

TN1114

Toán cao cấp D

3

3

 

3

 

8

TN1115

Xác suất thống kê

3

3

 

3

 

9

VL1114

Vật lý đại cương D

4

3

1

4

 

10

HH1110

Hoá đại cương

3

3

 

3

 

11

HH1111

Hóa hữu cơ

3

2

1

3

 

12

HH1112

Hóa phân tích

3

2

1

3

 

13

SH1110

Khoa học trái đất

2

2

 

2

 

14

SH1111

Sinh học phân tử

2

2

 

2

 

15

SH1112

Tiến hóa và đa dạng sinh học

4

3

1

4

 

16

SH1113

Cơ sở khoa học môi trường

3

3

 

 

3

17

SH1114

Hình thái giải phẫu thực vật

3

2

1

 

3

7.1.4. Giáo dục thể chất

3

 

 

 

 

18

TC1101

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

1

 

19

TC1102

Giáo dục thể chất 2 - Cầu lông

1

 

1

1

 

20

TC1107

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

1

 

7.1.5. Giáo dục quốc phòng

6

 

 

 

 

21

QP1101

Giáo dục quốc phòng 1

2

2

 

2

 

22

QP1102

Giáo dục quốc phòng 2

2

2

 

2

 

23

QP1103

Giáo dục quốc phòng 3

2

 

2

 

 

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

75

 

 

63

12

7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành

32

 

 

28

4

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

24

SP1101

Tâm lý học 1

2

2

 

2

 

25

SP1102

Giáo dục học

3

3

 

3

 

26

SH2110

Tế bào học

3

2

1

3

 

27

SH2111

Thực vật học

4

3

1

4

 

28

SH2112

Động vật học

4

3

1

4

 

29

SH2113

Hóa sinh học

3

2

1

3

 

30

SH2114

Di truyền học

3

2

1

3

 

31

SH2115

Vi sinh vật học

3

2

1

3

 

32

SH2116

Sinh thái học

3

3

 

3

 

33

SH2122

Kỹ thuật phòng thí nghiệm

2

1

1

 

2

34

SH2123

Thực vật có hoa

2

1

1

 

2

35

SH2222

Nông hóa học

2

1

1

 

2

36

SH2321

Thổ nhưỡng học

2

1

1

 

2

7.2.2. Kiến thức chuyên ngành

43

 

 

35

8

37

SP2101

Tâm lý học 2

3

3

 

3

 

38

SP2102

Lý luận dạy học

2

2

 

2

 

39

SP2103

Giao tiếp sư phạm

2

2

 

2

 

40

SP2104

PP nghiên cứu và đánh giá trong GD

2

2

 

2

 

41

SP2105

PP giảng dạy bộ môn

4

4

 

4

 

42

SP2106

Thực hành giảng dạy bộ môn

3

 

3

3

 

43

SP2107

Quản lý HC nhà nước và QL ngành

2

2

 

2

 

44

SP2108

Thực tập sư phạm cuối khoá

5

 

5

5

 

45

SH2117

Sinh lý thực vật

3

2

1

3

 

46

SH2118

Sinh lý động vật

3

2

1

3

 

47

SH2121

Thực tập thiên nhiên

3

 

3

3

 

48

SH2312

Bảo vệ môi sinh

3

3

 

3

 

49

SH2124

Côn trùng và ứng dụng

2

2

 

 

2

50

SH2125

Công nghệ bức xạ trong sinh học

2

2

 

 

2

51

SH2220

Kỹ thuật kiểm nghiệm thực phẩm

2

1

1

 

2

52

SH2221

Công nghệ sau thu hoạch

2

1

1

 

2

53

SH2320

Bảo vệ thực vật

2

1

1

 

2

54

SH2322

Địa lý thực vật

2

2

 

 

2

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

55

SH2323

Nguyên tắc hệ thống học

2

2

 

 

2

 

 

Tổng cộng:

125

 

 

110

15

 


 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà Lạt - Điện thoại: (063)3822246 - Fax: (063)3823380
Thiết kế bởi Nguyễn's An 2010

Lượt truy cập
4737706