- Khối thi: C - Văn bằng tốt nghiệp : Cử nhân Khoa học - ngành Sư phạm Ngữ văn
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Ngành: Sư phạm Ngữ văn – Hệ đào tạo Chính quy
- Mục tiêu đào tạo
Đào tạo cử nhân Sư phạm Văn:
- Có kiến thức vững vàng về khoa học cơ bản và khoa học giáo dục, có kỹ năng sư phạm, đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông hiện nay.
- Có phẩm chất cơ bản của người giáo viên, yêu học sinh, yêu nghề, có ý thức trách nhiệm cao, có đạo đức tốt, có tác phong mẫu mực của người giáo viên.
- Có kiến thức cơ bản về khoa học ngữ văn, khoa học giáo dục, phương pháp dạy văn…
- Có kỹ năng sư phạm, vạn dụng tốt phương pháp dạy học, thực hiện yêu cầu đổi mới nội dung, hình thức tổ chức dạy học; đồng thời có kỹ năng tự nghiên cứu để nâng cao trình độ, đáp ứng đòi hỏi ngày càng cao của sự nghiệp giáo dục.
2. Thời gian đào tạo: 4 năm.
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).
4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông.
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
- Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
- Điều kiện tốt nghiệp: theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo học chế tín chỉ (ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).
6. Thang điểm: 10.
7. Nội dung chương trình
· Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
|
NỘI DUNG |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ
BẮT BUỘC |
TÍN CHỈ
TỰ CHỌN |
|
Kiến thức giáo dục đại cương |
26 |
20 |
5/11 |
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
100 |
84 |
16/40 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành |
25 |
23 |
2/4 |
|
Kiến thức ngành(kể cả bổ trợ và chuyên ngành) |
70 |
56 |
14/36 |
|
Thực tập sư phạm cuối khóa |
5 |
5 |
|
|
Khóa luận tốt nghiệp |
(7) |
|
(7) |
|
Tổng cộng |
125 |
104 |
21/58 |
· Chương trình đào tạo
|
STT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
1. Kiến thức giáo dục đại cương |
25 |
|
|
20 |
5/11 |
|
1. |
ML1101 |
Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
2. |
ML1102 |
Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
3. |
ML2101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
4. |
ML2102 |
Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
5. |
TC1101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
6. |
TC1102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
7. |
TC1103 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
8. |
QP1101 |
Giáo dục quốc phòng 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
9. |
QP1102 |
Giáo dục quốc phòng 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
10. |
QP1103 |
Giáo dục quốc phòng 3 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
11. |
NNxxxx |
Ngoại ngữ 1 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
12. |
NNxxxx |
Ngoại ngữ 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
13. |
NNxxxx |
Ngoại ngữ 3 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
14. |
TH1105 |
Tin học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
15. |
CP1110 |
Thống kê xã hội |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
16. |
SH1112 |
Môi trường và phát triển |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
17. |
NV1110 |
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
18. |
NV1106 |
Lịch sử tiếng Việt |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
19. |
NV1105 |
Lịch sử triết học |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
100 |
|
|
84 |
16 |
|
2.1. Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành |
25 |
|
|
23 |
2 |
|
20. |
NV1111 |
Lôgic học đại cương |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
21. |
NV1112 |
Cơ sở văn hoá Việt Nam |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
22. |
NV1114 |
Hán - Nôm cơ sở 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
23. |
NV1115 |
Hán - Nôm cơ sở 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
24. |
NV1117 |
Cơ sở ngôn ngữ học |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
25. |
NV1102 |
Ngữ pháp tiếng Việt |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
26. |
SP1101 |
Tâm lý học 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
27. |
SP2101 |
Tâm lý học 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
28. |
SP1102 |
Giáo dục học |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
29. |
NV2280 |
Thực hành văn bản tiếng Việt |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
STT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
30. |
NV2219 |
Ngữ dụng học |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
31. |
NV1101 |
Mỹ học đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
2.2.. Kiến thức ngành và kiến thức bổ trợ |
75 |
|
|
61 |
14 |
|
32. |
NV2201 |
Nguyên lý lý luận văn học |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
33. |
NV2202 |
Tác phẩm văn học và thể loại văn học |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
34. |
NV2203 |
Văn học dân gian Việt Nam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
35. |
NV2204 |
Văn học Việt Nam từ TK X đến nửa đầu TK XVIII |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
36. |
NV2205 |
Văn học Việt Nam từ nửa cuối TKXVIII đến hết TKXIX |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
37. |
NV2206 |
Văn học Việt Nam từ 1900-1930 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
38. |
NV2207 |
Văn học Việt Nam từ 1930-1945 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
39. |
NV2208 |
Văn học Việt Nam từ 1945-1975 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
40. |
NV2209 |
Văn học Việt Nam từ 1975 - nay |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
41. |
NV2210 |
Văn học Trung Quốc |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
42. |
NV2211 |
Văn học Nga |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
43. |
NV2212 |
Văn học Pháp |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
44. |
SP2102 |
Lý luận dạy học |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
45. |
SP2103 |
Giao tiếp sư phạm |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
46. |
SP2104 |
PP NC và đánh giá trong giáo dục |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
47. |
SP2105 |
PP giảng dạy bộ môn |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
48. |
SP2106 |
Thực hành giảng dạy bộ môn |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
49. |
SP2107 |
Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
50. |
SP2108 |
Thực tập sư phạm cuối khoá |
5 |
|
5 |
5 |
|
|
51. |
NV2216 |
Ngữ âm và từ vựng tiếng Việt |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
52. |
NV2218 |
Phong cách học tiếng Việt |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
53. |
NV2220 |
Cấu trúc nghĩa của câu |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
54. |
NV2268 |
Loại hình học tiếng Việt |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
55. |
NV2222 |
Thể loại văn học trung đại |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
56. |
NV2224 |
Vấn đề tiếp nhận văn học |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
57. |
NV2229 |
Sự vận động của văn học Việt Nam từ Nguyễn Trãi đến Nguyễn Du |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
58. |
NV2237 |
Một số tc gia VHVN hiện đại |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
STT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
59. |
NV2231 |
Thơ và một số vấn đề thơ Việt Nam hiện đại |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
60. |
NV2267 |
Ngôn ngữ thơ |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
61. |
NV2232 |
Văn học Ấn Độ |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
3. Khóa luận tốt nghiệp |
7 |
7 |
|
|
7 |
|
62. |
NV2266 |
Khóa luận tốt nghiệp |
7 |
7 |
|
|
7 |
|