Khoa Sư phạm
         Khoa Sư phạm Đại học Đà Lạt được chính thức thành lập năm 1994. Khoa ra đời để đáp ứng một ...
Chi tiết

Khoa Khoa Sư phạm
Tên ngành Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành 602

 

- Khối thi: C
- Văn bằng tốt nghiệp : Cử nhân Khoa học - ngành Sư phạm Ngữ văn

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành: Sư phạm Ngữ văn – Hệ đào tạo Chính quy

  1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo cử nhân Sư phạm Văn:

-          Có kiến thức vững vàng về khoa học cơ bản và khoa học giáo dục, có kỹ năng sư phạm, đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông hiện nay.

-          Có phẩm chất cơ bản của người giáo viên, yêu học sinh, yêu nghề, có ý thức trách nhiệm cao, có đạo đức tốt, có tác phong mẫu mực của người giáo viên.

-          Có kiến thức cơ bản về khoa học ngữ văn, khoa học giáo dục, phương pháp dạy văn…

-          Có kỹ năng sư phạm, vạn dụng tốt phương pháp dạy học, thực hiện yêu cầu đổi mới nội dung, hình thức tổ chức dạy học; đồng thời có kỹ năng tự nghiên cứu để nâng cao trình độ, đáp ứng đòi hỏi ngày càng cao của sự nghiệp giáo dục.         

2.      Thời gian đào tạo: 4 năm.

3.      Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).

4.      Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông.

5.      Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

-          Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.

-          Điều kiện tốt nghiệp: theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo học chế tín chỉ (ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).                    

6.      Thang điểm: 10.

7.      Nội dung chương trình

·          Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

NỘI DUNG

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

BẮT BUỘC

TÍN CHỈ

TỰ CHỌN

Kiến thức giáo dục đại cương

26

20

5/11

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

100

84

16/40

Trong đó:

 

 

 

Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành

25

23

2/4

Kiến thức ngành(kể cả bổ trợ và chuyên ngành)

70

56

14/36

Thực tập sư phạm cuối khóa

5

5

 

Khóa luận tốt nghiệp

(7)

 

(7)

Tổng cộng

125

104

21/58

·          Chương trình đào tạo

STT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

1. Kiến thức giáo dục đại cương

25

 

 

20

5/11

1.         

ML1101

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 1

2

2

 

2

 

2.         

ML1102

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 2

3

3

 

3

 

3.         

ML2101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

2

 

4.         

ML2102

Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam

3

3

 

3

 

5.         

TC1101

Giáo dục thể chất 1

1

1

 

1

 

6.         

TC1102

Giáo dục thể chất 2

1

1

 

1

 

7.         

TC1103

Giáo dục thể chất 3

1

1

 

1

 

8.         

QP1101

Giáo dục quốc phòng 1

2

2

 

2

 

9.         

QP1102

Giáo dục quốc phòng 2

2

2

 

2

 

10.      

QP1103

Giáo dục quốc phòng 3

2

2

 

2

 

11.      

NNxxxx

Ngoại ngữ 1

3

3

 

3

 

12.      

NNxxxx

Ngoại ngữ 2

2

2

 

2

 

13.      

NNxxxx

Ngoại ngữ 3

2

2

 

2

 

14.      

TH1105

Tin học

3

2

1

3

 

15.      

CP1110

Thống kê xã hội

2

2

 

 

2

16.      

SH1112

Môi trường và phát triển

2

2

 

 

2

17.      

NV1110

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

2

2

 

 

2

18.      

NV1106

Lịch sử tiếng Việt

2

2

 

 

2

19.      

NV1105

Lịch sử triết học

3

3

 

 

3

2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

100

 

 

84

16

2.1. Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành

25

 

 

23

2

20.      

NV1111

Lôgic học đại cương

2

2

 

2

 

21.      

NV1112

Cơ sở văn hoá Việt Nam

2

2

 

2

 

22.      

NV1114

Hán - Nôm cơ sở 1

2

2

 

2

 

23.      

NV1115

Hán - Nôm cơ sở 2

2

2

 

2

 

24.      

NV1117

Cơ sở ngôn ngữ học

2

2

 

2

 

25.      

NV1102

Ngữ pháp tiếng Việt

3

3

 

3

 

26.      

SP1101

Tâm lý học 1

2

2

 

2

 

27.      

SP2101

Tâm lý học 2

3

3

 

3

 

28.      

SP1102

Giáo dục học

3

3

 

3

 

29.      

NV2280

Thực hành văn bản tiếng Việt

2

2

 

2

 

 

STT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

30.      

NV2219

Ngữ dụng học

2

2

 

 

2

31.      

NV1101

Mỹ học đại cương

2

2

 

 

2

2.2.. Kiến thức ngành và kiến thức bổ trợ

75

 

 

61

14

32.      

NV2201

Nguyên lý lý luận văn học

3

3

 

3

 

33.      

NV2202

Tác phẩm văn học và thể loại văn học

3

3

 

3

 

34.      

NV2203

Văn học dân gian Việt Nam

3

3

 

3

 

35.      

NV2204

Văn học Việt Nam từ  TK X đến nửa đầu TK XVIII

4

4

 

4

 

36.      

NV2205

Văn học Việt Nam từ nửa cuối TKXVIII đến hết TKXIX

4

4

 

4

 

37.      

NV2206

Văn học Việt Nam từ 1900-1930

2

2

 

2

 

38.      

NV2207

Văn học Việt Nam từ 1930-1945

2

2

 

2

 

39.      

NV2208

Văn học Việt Nam từ 1945-1975

3

3

 

3

 

40.      

NV2209

Văn học Việt Nam từ 1975 - nay

2

2

 

2

 

41.      

NV2210

Văn học Trung Quốc

4

4

 

4

 

42.      

NV2211

Văn học Nga

4

4

 

4

 

43.      

NV2212

Văn học Pháp

3

3

 

3

 

44.      

SP2102

Lý luận dạy học

2

1

1

2

 

45.      

SP2103

Giao tiếp sư phạm

2

2

 

2

 

46.      

SP2104

PP NC và đánh giá trong giáo dục

2

2

 

2

 

47.      

SP2105

PP giảng dạy bộ môn

4

4

 

4

 

48.      

SP2106

Thực hành giảng dạy bộ môn

3

 

3

3

 

49.      

SP2107

Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành

2

2

 

2

 

50.      

SP2108

Thực tập sư phạm cuối khoá

5

 

5

5

 

51.      

NV2216

Ngữ âm và từ vựng tiếng Việt

4

4

 

4

 

52.      

NV2218

Phong cách học tiếng Việt

3

3

 

 

3

53.      

NV2220

Cấu trúc nghĩa của câu

3

3

 

 

3

54.      

NV2268

Loại hình học tiếng Việt

3

3

 

 

3

55.      

NV2222

Thể loại văn học trung đại

3

3

 

 

3

56.      

NV2224

Vấn đề tiếp nhận văn học

3

3

 

 

3

57.      

NV2229

Sự vận động của văn học Việt Nam từ Nguyễn Trãi đến  Nguyễn Du

3

3

 

 

3

58.      

NV2237

Một số tc gia VHVN hiện đại

3

3

 

 

3

STT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

59.      

NV2231

Thơ và một số vấn đề thơ Việt Nam hiện đại

3

3

 

 

3

60.      

NV2267

Ngôn ngữ thơ

2

2

 

 

2

61.      

NV2232

Văn học Ấn Độ

3

3

 

 

3

3. Khóa luận tốt nghiệp

7

7

 

 

7

62.      

NV2266

Khóa luận tốt nghiệp

7

7

 

 

7

 

 

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà Lạt - Điện thoại: (063)3822246 - Fax: (063)3823380
Thiết kế bởi Nguyễn's An 2010

Lượt truy cập
4698233