- Khối thi: C - Văn bằng tốt nghiệp : Cử nhân Khoa học - ngành Sư phạm Lịch sử
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Ngành: Sư phạm Lịch sử – Hệ đào tạo Chính quy
- Mục tiêu đào tạo
Sinh viên theo học Khoa Lịch sử sau khi tốt nghiệp có những khả năng:
- Có phẩm chất chính trị, đạo đức; có ý thức phục vụ nhân dân.
- Có kiến thức toàn diện và hệ thống về tieán trình lịch sử Việt Nam và tiến trình lịch sử nhân loại.
- Có kiến thức cơ bản về một chuyên ngành lịch sử
- Có kiến thức cơ bản về một chuyên ngành lịch sử. Sinh viên tốt nghiệp ngành Sư phạm Lịch sử sẽ là những giáo viên dạy môn Lịch sử ở các Trường THPT, các trường chuyên nghiệp…, có đủ năng lực và kiến thức để học ở trình độ cao hơn.
- Được trang bị một số phương pháp nghiên cứu khoa học lịch sử cần thiết để tiến hành công tác chuyên môn.
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).
- Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc Bổ túc văn hóa trên cả nước thông qua kỳ thi tuyển sinh theo quy chế, chỉ tiêu tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo giao cho trường hàng năm.
- Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
- Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ
- Điều kiện tốt nghiệp: Theo Quy chế Đào tạo đại học và Cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/08/2007) của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thang điểm: 10.
- Nội dung chương trình
· Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
|
NỘI DUNG |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN
CHỈ
BẮT BUỘC |
TÍN CHỈ
TỰ CHỌN |
|
Kiến thức đại cương |
42/50 |
38/42 |
4/12 |
|
Kiến thức GD chuyên nghiệp (tối thiểu). Bao gồm: |
83/163 |
69/83 |
14/94 |
|
- Kiến thức cơ sở ngành |
52 |
46 |
06 |
|
- Kiến thức ngành |
31 |
23 |
08 |
|
Tổng cộng: |
125 |
107/125 |
18/106 |
· Chương trình đào tạo
|
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
7.1 Kiến thức giáo dục đại cương |
42 |
|
|
38 |
4/12 |
|
7.1.1 Lý luận Mác-Lênin và Tư tưởng HCM |
10 |
10 |
0 |
10 |
0 |
|
ML1101 |
Những nguyên lý cơ bản của CN MLN 1 |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
ML1102 |
Những nguyên lý cơ bản của CN MLN 2 |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
ML2101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
ML2102 |
Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
7.1.2 Ngoại ngữ |
7 |
7 |
0 |
7 |
0 |
|
NNxxxx |
Ngoại ngữ 1 (Anh văn) |
3 |
3 |
0 |
3 |
|
|
NNxxxx |
Ngoại ngữ 2 (Anh văn) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
NNxxxx |
Ngoại ngữ 3 (Anh văn) |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
|
7.1.3. Khoa học tự nhiên |
9 |
|
|
7 |
2 |
|
TH1105 |
Tin học cơ sở |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
CP1110 |
Thống kê xã hội |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
SH1112 |
Môi trường và phát triển |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
QT1110 |
Kinh tế học đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
NV1111 |
Logic học đại cương |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
7.1.4 Giáo dục thể chất |
3 |
0 |
3 |
3 |
0 |
|
TC1101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
TC1102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
TC1107 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
0 |
1 |
1 |
|
|
7.1.5. Khoa học xã hội và nhân văn |
16 |
|
0 |
14 |
2 |
|
XH1110 |
Xã hội học đại cương |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
LS1112 |
Lịch sử văn minh thế giới |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
NV1110 |
P.Pháp luận nghiên nghiên cứu khoa học |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
NV1112 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
LS1110 |
Dân tộc học đại cương |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
LS1111 |
Địa lý học đại cương |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
NV1201 |
Lịch sử Tiếng Việt |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
NV1202 |
Văn học dân gian Việt Nam |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
NV1116 |
Tiếng Việt thực hành B |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
LS2229 |
Ngôn ngữ hành chính - báo chí |
2 |
2 |
|
|
2 |
|