Khoa Sư phạm
         Khoa Sư phạm Đại học Đà Lạt được chính thức thành lập năm 1994. Khoa ra đời để đáp ứng một ...
Chi tiết

Khoa Khoa Sư phạm
Tên ngành Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành 751

- Khối thi: D1
- Văn bằng tốt nghiệp : Cử nhân Khoa học - ngành Sư phạm Tiếng Anh

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành: Sư phạm Anh văn – Hệ đào tạo Chính quy

1.      Mục tiêu đào tạo

Đào tạo giáo viên  giảng dạy tiếng Anh cho học sinh ở các trường trung học phổ thông có phẩm chất đạo đức tốt, yêu nước, yêu CNXH, yêu học sinh, yêu nghề, có ý thức trách nhiệm cao, tác phong mẫu mực của người giáo viên.

Về kiến thức: có kiến thức về giáo dục học, có kiến thức cơ bản về phương pháp dạy học tiếng Anh ở Trung học phổ thông, nắm vững chương trình, giáo trình, có đủ kỹ năng giao tiếp, kỹ năng tự học, tự nghiên cứu  và tham gia nghiên cứu khoa học.

  1. Thời gian đào tạo: 4 năm.
  2. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).
  3. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông.
  4. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.

Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ.

  1. Thang điểm: 10.
  2. Nội dung chương trình    

·          Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

NỘI DUNG

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

BẮT BUỘC

TÍN CHỈ

TỰ CHỌN

Kiến thức đại cương

36

36

 

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

89

85

4/38

Trong đó:

 

 

 

Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành

57

57/59

 

Kiến thức nghiệp vụ sư phạm

28

28

 

Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành)

4

 

4/38

Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện)

 

 

 

Tổng cộng

 125

 121

4/38

·          Chương trình đào tạo

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

Tín chỈ

Tín chỈ

LT

TH

BB

TC

7.1 Kiến thức giáo dục đại cương

45

40

5

38

7

7.1.1 Lý luận Mác-Lênin và Tư tưởng HCM

10

10

0

10

0

ML1101

Những nguyên lý cơ bản của CN MLN1

2

2

 

2

 

ML1102

Những nguyên lý cơ bản của CN MLN2

3

3

 

3

 

ML2101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

2

 

ML2102

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

3

 

7.1.2 Giáo dục thể chất

3

0

3

3

0

TC1101

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

1

 

TC1102

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

1

 

TC1107

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

1

 

7.1. 3 Giáo dục quốc phòng

6

4

2

6

0

QP1101

Giáo dục Quốc phòng 1

2

2

 

2

 

QP1102

Giáo dục Quốc phòng 2

2

2

 

2

 

QP1103

Giáo dục Quốc phòng 3

2

 

2

2

 

7.1. 4 Ngoại ngữ hai

7

7

0

0

7

NN1322

French 1

3

3

 

 

3

NN1323

French 2

2

2

 

 

2

NN1324

French 3

2

2

 

 

2

NN1334

Chinese 1

3

3

 

 

3

NN1335

Chinese 2

2

2

 

 

2

NN1336

Chinese 3

2

2

 

 

2

NN1275

Japanese 1

3

3

 

 

3

NN1276

Japanese 2

2

2

 

 

2

NN1277

Japanese 3

2

2

 

 

2

NN1271

Korean 1

3

3

 

 

3

NN1272

Korean 2

2

2

 

 

2

NN1273

Korean 3

2

2

 

 

2

7.1.5  Các môn đại cương khác

19

18

1

19

0

TH1105

Tin học Cơ Sở

3

2

1

3

 

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

Tín chỈ

Tín chỈ

LT

TH

BB

TC

NV1112

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

2

 

2

 

NV1116

Tiếng Việt

3

3

 

3

 

NV1117

Cơ sở ngôn ngữ học

2

2

 

2

 

NN1122

English Pronunciation Practice (EPP)

3

3

 

3

 

NN1124

Grammar 1

3

3

 

3

 

NN1125

Grammar 2

3

3

 

3

 

Tổng cộng

36/45

38

6

37

7

7.2  Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

 

 

 

83

 

7.2.1 Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành

57/59

 

 

57/59

 

NN2119

Listening 1 (Nghe hiểu 1)

3

3

 

3

 

NN2120

Listening 2 (Nghe hiểu 2)

2

2

 

2

 

NN2121

Listening 3 (Nghe hiểu 3)

2

2

 

2

 

NN2122

Listening 4 (Nghe hiểu 4)

2

2

 

2

 

NN2201

Speaking 1 (Nói 1)

3

3

 

3

 

NN2202

Speaking 2 (Nói 2)

2

2

 

2

 

NN2203

Speaking 3 (Nói 3)

2

2

 

2

 

NN2204

Speaking 4 (Nói 4)

2

2

 

2

 

NN2206

Reading 1 (Đọc 1)

3

3

 

3

 

NN2207

Reading 2 (Đọc 2)

2

2

 

2

 

NN2208

Reading 3 (Đọc 3)

2

2

 

2

 

NN2209

Reading 4 (Đọc 4)

2

2

 

2

 

NN2267

Writing 1 (Viết 1)

3

3

 

3

 

NN2268

Writing 2 (Viết 2)

2

2

 

2

 

NN2269

Writing 3 (Viết 3)

2

2

 

2

 

NN2270

Writing 4 (Viết 4)

2

2

 

2

 

NN1126

Grammar 3

3

3

 

3

 

NN2226

Translation Theory (Lý thuyết dịch)

2

2

 

2

 

NN2217

British Studies

2

2

 

2

 

NN2219

American Studies

2

2

 

2

 

NN2220

Discourse analysis *

2

2

 

2

chọn 1 trong 2

NN2221

Pragmatics *

2

2

 

2

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

Tín chỈ

Tín chỈ

LT

TH

BB

TC

NN2354

Phonetics and phonology

2

2

 

2

 

NN2256

Syntax

2

2

 

2

 

NN2257

Morphology and Semantics

2

2

 

2

 

NN2218

American Literature (Văn học Mỹ)

2

2

 

2

 

NN2219

British Literature (Văn học Anh)

2

2

 

2

 

Tổng cộng

57/59

57/59

0

57/59

 

Sinh viên bắt buộc chọn 1 trong 2 ngoại ngữ có dấu sao nêu trên.

7.2.2 Khối kiến thức nghiệp vụ sư phạm

Sinh viên phải tích lũy 28 TC chuyên ngành sư phạm sau

28

25

3

28

0

SP1110

Tâm lý học 1 (Tâm lý học đại cương)

2

2

 

2

 

SP1102

Giáo Dục Học

3

3

 

3

 

SP2101

Tâm lý học 2

3

3

 

3

 

SP2102

Lý luận dạy học

2

2

 

2

 

SP2103

Giao tiếp sư phạm

2

2

 

2

 

SP2104

PP nghiên cứu và đánh giá trong giáo dục

2

2

 

2

 

SP2105

PP giảng dạy bộ môn

4

4

 

4

 

SP2106

Thực hành giảng dạy bộ môn

3

 

3

3

 

SP2107

Quản lý hành chính nhà nước và quản       ngành

2

2

 

2

 

SP2108

Thực tập sư phạm cuối khóa

5

5

 

5

 

7.2.3 Kiến thức ngành

4/38

4/38

0

0

4/38

NN2314

English-Vietnamese Translation 1

3

3

 

 

3

NN2414

English-Vietnamese Translation 2

3

3

 

 

3

NN2315

Vietnamese-English Translation 1

3

3

 

 

3

NN2316

Vietnamese-English Translation 2

3

3

 

 

3

NN2244

Interpretation 1

3

3

 

 

3

NN2245

Interpretation 2

3

3

 

 

3

NN2265

Business English 1

3

3

 

 

3

NN2339

Business English 2

3

3

 

 

3

NN2241

English for Tourism 1

3

3

 

 

3

NN2242

English for Tourism 2

3

3

 

 

3

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

Tín chỈ

Tín chỈ

LT

TH

BB

TC

NN2252

American Literary Texts

3

3

 

 

3

NN2249

British Literary Texts

3

3

 

 

3

NN2298

Research methods

2

2

 

 

2

7.2.3  Kiến thức bỗ trợ

 

 

 

 

 

7.2.4  Thực tập

 

 

 

 

 

7.2.5  Khoá luận tốt nghiệp

7

7

0

0

7

 

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà Lạt - Điện thoại: (063)3822246 - Fax: (063)3823380
Thiết kế bởi Nguyễn's An 2010

Lượt truy cập
4741558