GIỚI THIỆU
Cử nhân Khoa học ngành Môi trường (Bachelor of Science in Environment) được đào tạo với thời gian 4 năm – tương ứng 8 học kỳ.
Để đạt được Cử nhân khoa học ngành môi trường, sinh viên phải tích lũy đủ 125 tín chỉ (TC), bao gồm 80% các học phần bắt buộc và 20% các học phần tự chọn (25 TC), chưa tính Giáo dục Quốc Phòng (165 tiết) và Giáo dục thể chất (3 TC).
Bước vào năm thứ 4 được chia theo ba hướng chuyên ngành,
- Công nghệ môi trường (Environmental Technology).
- Quản lý môi trường (Environmental Management)
- Quan trắc môi trường (Environmental Monitoring)
Mỗi chuyên ngành phân bố khoảng 15 TC với các chuyên đề khác nhau. Kết thúc các chuyên đề của mỗi chuyên ngành, sinh viên sẽ được tuyển chọn làm luận văn – tương đương 7 TC.
Sinh viên không chọn làm luận văn phải lựa chọn các học phần tương đương với 7 TC.
Chương trình đào tạo Cử nhân khoa học ngành môi trường có cấu trúc sau,
CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
|
KHỐI KIẾN THỨC |
Số tín chỉ tích lũy |
Tổng cộng |
Tỷ lệ BB/Tc |
|
BB |
Tc |
|
KIẾN THỨC GIÁO DỤC
ĐẠI CƯƠNG
- KH Mác -Lenin
- Ngoại ngữ
- Các học phần khác
|
26 (LT) + 1 (TT) |
6 |
50
10
7
33 |
44/ 6 |
|
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
- Kiến thức cơ sở ngành
- Kiến thức ngành
- Kiến thức bổ trợ |
20 TC (LT) + 7 TC (TT)
15 TC (LT)
2 TC (TQTT) |
3
6 |
53
30
15
8 |
44/9
|
|
KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH
Chọn một trong các chuyên ngành
- Công nghệ môi trường
- Quản lý Môi trường
- Quan trắc môi trường
|
10 TC (LT) + 2 TC (TT)
10 TC (LT) + 2 TC (TT)
10 TC (LT) + 2 TC (TT)
|
3
3
3 |
15
15
15
15 |
12/3
12/3
12/3 |
|
Luận văn (hay tự chọn học phần tương đương) |
|
7 |
7 |
0 / 7 |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
KHOA MÔI TRƯỜNG
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
NGÀNH MÔI TRƯỜNG
I- KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG ( 50 TC)
Tổng cộng 50 TC, chưa tính Giáo dục Quốc Phòng và Giáo dục thể chất,
Gồm có LT : 43 TC (BB) + 6 TC (Tc)
TT : 1 TC (BB)
|
TT |
TÊN HỌC PHẦN |
Số tín chỉ
lý thuyết |
Số tín chỉ
Thực hành |
|
BB |
Tc |
BB |
Tc |
|
1 |
Khoa học Mác-Lenin (2x5HK) |
10 |
|
|
|
|
2 |
Giáo dục Quốc phòng (165 tiết ) |
|
|
|
|
|
3 |
Gíáo dục thể chất (3 TC) |
|
|
|
|
|
4 |
Ngoại ngữ |
7 |
|
|
|
|
5 |
Tin học cơ sở |
3 |
|
* |
|
|
6 |
Toán cao cấp C 1 |
5 |
|
|
|
|
7 |
Toán cao cấp C 2 |
3 |
|
|
|
|
8 |
Xác suất thống kê |
3 |
|
|
|
|
9 |
Vật lý đại cương B1 |
3 |
|
|
|
|
10 |
Vật lý đại cương B2 |
4 |
|
* |
|
|
11 |
Hoá đại cương |
3 |
|
|
|
|
12 |
Khoa học môi trường đại cương |
3 |
|
|
|
|
13 |
Sinh học Đại cương |
|
2 |
|
|
|
14 |
Sinh thái học |
|
2 |
|
|
|
15 |
Khoa học trái đất |
|
2 |
|
|
|
16 |
Thực hành Excel |
|
2 |
|
* |
|
17 |
Auto CAD |
|
2 |
|
* |
|
18 |
Kỹ thuật xử lý ảnh |
|
2 |
|
* |
|
19 |
Đa dạng sinh học |
|
2 |
|
|
Tổng cộng 44 TC (BB) + 6 TC (Tc) = 50 TC
II- KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
Tổng cộng 75 TC, được phân bố như sau :
|
Khối kiến thức |
Tổng số tín chỉ |
Sồ Tín chỉ
Lý thuyết |
Số Tín chỉ
Thực tập - TQTT
|
|
Kiến thức cơ sở ngành |
30 |
20 TC (BB)
3 TC (Tc) |
7 TC (BB)
|
|
Kiến thức ngành
|
15 |
15 TC (BB) |
|
|
Kiến thức bổ trợ
|
8 |
6 /12 TC (Tc) |
2 TC (BB) |
|
Kiến thức chuyên ngành |
15 |
10 TC (BB)
3 TC (Tc) |
2 TC (BB) |
|
Luận văn hay thi tốt nghiệp
|
7 |
|
|
1- Kiến thức cơ sở ngành: LT : 20 TC (BB) + 3 TC (Tc)
TT : 7 TC (BB)
|
TT |
TÊN HỌC PHẦN |
Số tín chỉ
LT/TT |
Số tín chỉ
Thực tập |
|
BB |
Tc |
BB |
Tc |
|
1 |
Hóa vô cơ |
3 -1 |
|
* |
|
|
2 |
Hóa hữu cơ |
3 -1 |
|
* |
|
|
3 |
Hoá phân tích |
3 -1 |
|
* |
|
|
4 |
Thống kê trong kỹ thuật môi trường |
3* |
|
|
|
|
5 |
Hoá môi trường |
3 |
|
|
|
|
6 |
Độc học môi trường |
2 |
|
|
|
|
7 |
Phân tích môi trường |
3 |
|
|
|
|
8 |
Thực tập Hoá Môi trường |
|
|
2 |
|
|
9 |
Thực tập Phân tích Môi trường |
|
|
2 |
|
|
10 |
Vi sinh vật môi trường |
|
3* |
|
|
Tổng cộng 27 TC (BB) + 3 TC (Tc)
2 - Kiến thức ngành: LT : 15 TC (BB)
|
TT |
TÊN HỌC PHẦN |
Số tín chỉ
lý thuyết |
Số tín chỉ
Thực hành |
|
BB |
Tc |
BB |
Tc |
|
1 |
Quản lý môi trường |
3 |
|
|
|
|
2 |
Mô hình hoá các quá trình ô nhiễm |
3 |
|
|
|
|
3 |
GIS và Bản đồ |
3 |
|
* |
|
|
4 |
Đánh gía tác động môi trường |
3 |
|
|
|
|
5 |
Công nghệ môi trường |
3 |
|
|
|
Tổng cộng 15 TC
3 - Kiến thức bổ trơ: LT = 6 /12 TC (Tc) + 2TC (BB) = 8 TC
|
TT |
TÊN HỌC PHẦN |
Số tín chỉ
lý thuyết |
Số tín chỉ
Thực hành |
|
BB |
Tc |
BB |
Tc |
|
1 |
Sản xuất sạch hơn |
|
2 |
|
|
|
2 |
Năng lượng và môi trướng |
|
2 |
|
|
|
3 |
Phóng xạ môi trường |
|
2 |
|
|
|
4 |
Môi trường và an toàn bức xạ |
|
2 |
|
|
|
5 |
Kinh tế môi trường |
|
2 |
|
|
|
6 |
Quy hoạch môi trường |
|
2 |
|
|
|
7 |
Tham quan thực tế |
|
|
2 |
|
Tổng cộng 6 /12 TC (Tc) + 2TC (BB) = 8 TC
4- Khối kiến thức chuyên ngành
- Chuyên ngành Công nghệ môi trường
LT: 10 TC (BB) + 3 TC ( Tc) = 15 TC
TT: 2 TC (BB)
|
TT |
TÊN HỌC PHẦN |
Số tín chỉ
lý thuyết |
Số tín chỉ
Thực hành |
|
BB |
Tc |
BB |
Tc |
|
1 |
Qúa trình và thiết bị công nghệ môi trường |
2 |
|
|
|
|
2 |
Tính toán và thiết kế thiết bị xử lý nước |
2 |
|
* |
|
|
3 |
Xử lý nước thải |
2 |
|
|
|
|
4 |
Xử lý nước sinh hoạt (nước cấp) |
2 |
|
|
|
|
5 |
KT. xử lý chất thải rắn - nguy hại |
2 |
|
|
|
|
6 |
Thực tập chuyên đề CNMT |
|
|
2 |
|
Tổng cộng 12 TC (BB) + 3 TC (Tc)
- Chuyên ngành Quản lý môi trường
LT: 10 TC (BB) + 3 TC ( Tc) = 15 TC
TT: 2 TC (BB)
|
TT |
TÊN HỌC PHẦN |
Số tín chỉ
lý thuyết |
Số tín chỉ
Thực hành |
|
BB |
Tc |
BB |
Tc |
|
1 |
Quản lý chất lượng môi trường |
2 |
|
|
|
|
2 |
Ứng dụng GIS trong quản lý môi trường |
2 |
|
|
|
|
3 |
Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp |
2 |
|
|
|
|
4 |
Quản lý chất thải rắn - nguy hại |
2 |
|
|
|
|
5 |
Quan trắc môi trường |
2 |
|
|
|
|
6 |
Thực tập chuyên đề QLMT |
|
|
2 |
|
Tổng cộng 12 TC (BB) + 3 TC (Tc)
- Chuyên ngành Quan trắc môi trường
LT: 10 TC (BB) + 3 TC ( Tc) + = 15 TC
TT: 2 TC (BB)
|
TT |
TÊN HỌC PHẦN |
Số tín chỉ
lý thuyết |
Số tín chỉ
Thực hành |
|
BB |
Tc |
BB |
Tc |
|
1 |
Quan trắc môi trường |
2 |
|
|
|
|
2 |
Kiểm soát ô nhiễm môi trường |
2 |
|
|
|
|
3 |
Mô hình chất lượng nước |
2 |
|
|
|
|
4 |
Quản lý chất lượng môi trường |
2 |
|
|
|
|
5 |
Ứng dụng GIS trong quản lý môi trường |
2 |
|
* |
|
|
6 |
Thực tập chuyên đề QTMT |
|
|
2 |
|
Tổng cộng 12 TC (BB) + 3 TC (Tc)
Ghi chú 1:
TC = Tín chỉ
LT = Lý thuyết
TT = Thực tập
BB = Bắt buộc
Tc = Tự chọn
Ghi chú 2:
(*) – Học phần có 1 TC thực tập
Mỗi chuyên ngành phải chọn thêm 3 - 4 TC trong số các học phần sau:
|
TT |
TÊN HỌC PHẦN |
Số tín chỉ
lý thuyết |
Số tín chỉ
Thực hành |
|
BB |
Tc |
BB |
Tc |
|
1 |
Kiểm soát ô nhiễm không khí và tiếng ồn |
|
3 |
|
|
|
2 |
Các qúa trình oxi hóa trong xử lý nước và nước thải |
|
2 |
|
|
|
3 |
Kiểm toán môi trường |
|
2 |
|
|
|
4 |
Kiểmsoát ô nhiễm Pesticide |
|
2 |
|
|
|
5 |
Mô hình ô nhiễm không khí |
|
2 |
|
|
|
6 |
Chỉ thị sinh học và ô nhiễm môi trường |
|
2 |
|
|
5- Khóa luận tốt nghiệp 7 TC
Hoặc chọn 7 TC tương đương trong số các học phần sau:
|
TT |
TÊN HỌC PHẦN |
Số tín chỉ
lý thuyết |
Số tín chỉ
Thực hành |
|
BB |
Tc |
BB |
Tc |
|
1 |
Giáo dục môi trường |
|
2 |
|
|
|
2 |
Kỹ thuật hạt nhân trong nghiên cứu MT |
|
2 |
|
|
|
3 |
Quản lý chất thải phóng xạ |
|
2 |
|
|
|
4 |
Tối ưu hóa thực nghiệm |
|
2 |
|
|
|
5 |
Kỹ thuật màng và ứng dụng |
|
2 |
|
|
|
6 |
Biến đổi sinh khối |
|
2 |
|
|
|
7 |
Thực tập tốt nghiệp |
|
|
|
3 |
Tổng cộng 7 /13 TC (Tc)
Đà lạt, ngày 01 tháng 01 năm 2008
|