CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Ngành: Xã hội học – Hệ đào tạo Chính quy
1. Mục tiêu đào tạo
Đào tạo cử nhân ngành Xã hội học:
- Có phẩm chất chính trị đạo đức nghề nghiệp, có ý thức phục vụ Tổ quốc và nhân dân, có sức khỏe và năng lực giao tiếp xã hội đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa,hiện đại hóa đất nước;
- Nắm vững phương pháp luận và kiến thức cơ bản về Xã hội học, có kỹ năng thực hành nghề nghiệp;
- Có khả năng vận dụng kiến thức Xã hội học góp phần vào việc nghiên cứu, giải quyết các vấn đề xã hội trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội, an ninh và quốc phòng; đồng thời có thể tham gia công tác giáo dục đào tạo về Xã hội học.
2. Thời gian đào tạo: 4 năm.
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).
4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc Trung học bổ túc văn hóa trên cả nước thông qua kỳ thi tuyển sinh theo quy chế, chỉ tiêu tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo giao cho trường.
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
Điều kiện tốt nghiệp: theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).
6. Thang điểm: 10.
7. Nội dung chương trình
· Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
|
NỘI DUNG |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ BẮT BUỘC |
TÍN CHỈ TỰ CHỌN |
|
Kiến thức đại cương |
41 |
37 |
4/12 |
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
84 |
59 |
25/58 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
Kiến thức cơ sở ngành và ngành |
8 |
8 |
|
|
Kiến thức ngành ( kể cả chuyên ngành) |
70 |
45 |
25/58 |
|
Thực tập |
6 |
6 |
|
|
Khóa luận tốt nghiệp (tự chọn có điều kiện) |
(7) |
|
(7) |
|
Tổng cộng: |
125/166 |
96 |
29/70 |
|
|
47HP/68HP |
37HP |
10HP/24HP |
· Chương trình đào tạo
|
STT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
7.1 Kiến thức đại cương |
41 |
|
|
37 |
4/12 |
|
7.1.1 Lý luận Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
10 |
10 |
|
10 |
|
|
1 |
ML1101 |
Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
2 |
ML1102 |
Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
3 |
ML2101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
4 |
ML2102 |
Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
7.1.2 Khoa học xã hội |
12 |
|
|
8 |
4 |
|
5 |
NV1110 |
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
6 |
LH1110 |
Pháp luật đại cương |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
7 |
XH1111 |
Ngôn ngữ học xã hội |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
8 |
NV1111 |
Logic học đại cương |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
9 |
XH1112 |
Giáo dục và sự phát triển xã hội |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
10 |
XH1116 |
Công tác xã hội |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
STT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
7.1.3 Nhân văn |
13 |
|
|
7 |
6 |
|
11 |
LS1112 |
Lịch sử văn minh thế giới |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
12 |
NV1112 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
13 |
SP1110 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
14 |
XH1113 |
Dân số học xã hội |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
15 |
XH1114 |
Tôn giáo học đại cương |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
16 |
XH1115 |
Nhân học xã hội |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
7.1.4 Ngoại ngữ |
7 |
|
|
7 |
|
|
17 |
NNxxxx |
Ngoại ngữ 1 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
18 |
NNxxxx |
Ngoại ngữ 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
19 |
NNxxxx |
Ngoại ngữ 3 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
7.1.5 Khoa học tự nhiên |
7 |
|
|
5 |
2 |
|
20 |
TH1105 |
Tin học cơ sở |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
21 |
CP1110 |
Thống kê xã hội |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
22 |
SH1112 |
Môi trường và phát triển |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
7.1.6 Giáo dục thể chất |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
23 |
TC1101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
24 |
TC1102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
25 |
TC1107 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
7.1.7 Giáo dục quốc phòng |
6 |
4 |
2 |
6 |
|
|
26 |
QP1101 |
Giáo dục quốc phòng 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
27 |
QP1102 |
Giáo dục quốc phòng 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
28 |
QP1103 |
Giáo dục quốc phòng 3 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
7.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
84 |
|
|
59 |
25/58 |
|
7.2.1 Kiến thức cơ sở ngành và ngành |
8 |
|
|
8 |
|
|
29 |
LS1110 |
Dân tộc học đại cương |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
30 |
XH1210 |
Tâm lý học xã hội |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
31 |
XH1211 |
Nhập môn xã hội học |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
32 |
XH1212 |
Thống kê xã hội học |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
7.2.2 Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành) |
70 |
|
|
45 |
25/58 |
|
33 |
XH1110 |
Xã hội học đại cương |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
STT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
34 |
XH2110 |
Lịch sử xã hội học |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
35 |
XH2111 |
Các lý thuyết xã hội học hiện đại |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
36 |
XH2112 |
Phương pháp nghiên cứu xã hội học 1 |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
37 |
XH2113 |
Phương pháp nghiên cứu xã hội học 2 |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
38 |
XH2114 |
Xã hội học nông thôn |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
39 |
XH2115 |
Xã hội học đô thị |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
40 |
XH2116 |
Xã hôi học kinh tế |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
41 |
XH2117 |
Xã hội học chính trị |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
42 |
XH2118 |
Xã hội học văn hóa |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
43 |
XH2119 |
Xã hội học truyền thông và dư luận xã hội |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
44 |
XH2120 |
Xã hội học gia đình |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
45 |
XH2121 |
Xã hội học về giới |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
46 |
XH2122 |
Chính sách xã hội |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
47 |
XH2123 |
Xử lý thống kê SPSS |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
7.2.2.1 Kiến thức chuyên ngành xã hội học văn hóa |
|
|
|
|
|
|
48 |
XH2210 |
Xã hội học giáo dục |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
49 |
XH2211 |
Xã hội học pháp luật và tội phạm |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
50 |
XH2212 |
Xã hội học y tế và sức khỏe |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
51 |
XH2213 |
Xã hội học môi trường |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
52 |
XH2214 |
Xã hội học lao động và nghề nghiệp |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
53 |
XH2215 |
Quản lý và phát triển cộng đồng |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
54 |
XH2216 |
An sinh xã hội và các vấn đề xã hội |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
55 |
XH2310 |
Xã hội học tôn giáo |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
56 |
XH2311 |
Văn hóa làng xã va lối sống thị dân |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
57 |
XH2312 |
Sự biến đổi nhu cầu XH và thị hiếu văn hĩa thẩm mỹ của nhân dân hiện nay |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
58 |
XH2313 |
Phát triển cộng đồng dân tộc thiểu số |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
59 |
XH2314 |
Xã hội học du lịch |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
7.2.2.2 Kiến thức chuyên ngành xã hội học kinh tế |
|
|
|
|
|
|
60 |
XH2210 |
Xã hội học giáo dục |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
61 |
XH2211 |
Xã hội học pháp luật và tội phạm |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
STT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
62 |
XH2212 |
Xã hội học y tế và sức khỏe |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
63 |
XH2213 |
Xã hội học môi trường |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
64 |
XH2214 |
Xã hội học lao động và nghề nghiệp |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
65 |
XH2215 |
Quản lý và phát triển cộng đồng |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
66 |
XH2216 |
An sinh xã hội và các vấn đề xã hội |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
67 |
XH2410 |
Tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
68 |
XH2411 |
Phát triển kinh tế và phân công lao động theo giới |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
69 |
XH2412 |
Cơ cấu xã hội trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
70 |
XH2413 |
Anh hưởng của chính sách xã hội đối với sự phát triển các dân tộc thiểu số |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
71 |
XH2414 |
Dự án phát triển |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
7.2.3 Thực tập |
6 |
|
6 |
6 |
|
|
72 |
XH2124 |
Thực tập nghề nghiệp 1 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
73 |
XH2125 |
Thực tập nghề nghiệp 2 |
4 |
|
4 |
4 |
|
|
7.2.4 Khóa luận tốt nghiệp (tự chọn có điều kiện) |
7 |
|
7 |
|
7 |
|
74 |
XH2217 |
Khóa luận tốt nghiệp |
7 |
|
7 |
|
7 |
|