Khoa Xã hội học và CTXH
KHOA XÃ HỘI HỌC VÀ CÔNG TÁC XÃ HỘI QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN §  GVC. ThS. Nguyễn Hữu Tân Trưởng khoa XHH ...
Chi tiết

Khoa Khoa Xã hội học và CTXH
Tên ngành Xã hội học
Mã ngành 607

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành: Xã hội học – Hệ đào tạo Chính quy

1.      Mục tiêu đào tạo

Đào tạo cử nhân ngành Xã hội học:

-          Có phẩm chất chính trị đạo đức nghề nghiệp, có ý thức phục vụ Tổ quốc và nhân dân, có sức khỏe và năng lực giao tiếp xã hội đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa,hiện đại hóa đất nước;

-          Nắm vững phương pháp luận và kiến thức cơ bản về Xã hội học, có kỹ năng thực hành nghề nghiệp;

-          Có khả năng vận dụng kiến thức Xã hội học góp phần vào việc nghiên cứu, giải quyết các vấn đề xã hội trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội, an ninh và quốc phòng; đồng thời có thể tham gia công tác giáo dục đào tạo về Xã hội học.

2.      Thời gian đào tạo: 4 năm.

3.      Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).

4.      Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc Trung học bổ túc văn hóa trên cả nước thông qua kỳ thi tuyển sinh theo quy chế, chỉ tiêu tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo giao cho trường.

5.      Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.

Điều kiện tốt nghiệp: theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).

6.      Thang điểm: 10.

7.      Nội dung chương trình

·          Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

NỘI DUNG

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ BẮT BUỘC

TÍN CHỈ TỰ CHỌN

Kiến thức đại cương

41

37

4/12

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

84

59

25/58

Trong đó:

 

 

 

Kiến thức cơ sở ngành và ngành

8

8

 

Kiến thức ngành ( kể cả chuyên ngành)

70

45

25/58

Thực tập

6

6

 

Khóa luận tốt nghiệp (tự chọn có điều kiện)

(7)

 

(7)

Tổng cộng:

125/166

96

29/70

 

47HP/68HP

37HP

10HP/24HP

·          Chương trình đào tạo

STT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

7.1 Kiến thức đại cương

41

 

 

37

4/12

7.1.1 Lý luận Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

10

10

 

10

 

1

ML1101

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 1

2

2

 

2

 

2

ML1102

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin 2

3

3

 

3

 

3

ML2101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

2

 

4

ML2102

Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam

3

3

 

3

 

7.1.2 Khoa học xã hội

12

 

 

8

4

5

NV1110

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

2

1

1

2

 

6

LH1110

Pháp luật đại cương

2

2

 

2

 

7

XH1111

Ngôn ngữ học xã hội

2

2

 

2

 

8

NV1111

Logic học đại cương

2

1

1

2

 

9

XH1112

Giáo dục và sự phát triển xã hội

2

1

1

 

2

10

XH1116

Công tác xã hội

2

1

1

 

2

 

 

STT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

7.1.3     Nhân văn

13

 

 

7

6

11

LS1112

Lịch sử văn minh thế giới

3

3

 

3

 

12

NV1112

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

1

1

2

 

13

SP1110

Tâm lý học đại cương

2

2

 

2

 

14

XH1113

Dân số học xã hội

2

2

 

 

2

15

XH1114

Tôn giáo học đại cương

2

1

1

 

2

16

XH1115

Nhân học xã hội

2

1

1

 

2

7.1.4     Ngoại ngữ

7

 

 

7

 

17

NNxxxx

Ngoại ngữ 1

3

3

 

3

 

18

NNxxxx

Ngoại ngữ 2

2

2

 

2

 

19

NNxxxx

Ngoại ngữ 3

2

2

 

2

 

7.1.5     Khoa học tự nhiên

7

 

 

5

2

20

TH1105

Tin học cơ sở

3

2

1

3

 

21

CP1110

Thống kê xã hội

2

1

1

2

 

22

SH1112

Môi trường và phát triển

2

1

1

 

2

7.1.6   Giáo dục thể chất

3

 

3

3

 

23

TC1101

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

1

 

24

TC1102

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

1

 

25

TC1107

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

1

 

7.1.7  Giáo dục quốc phòng

6

4

2

6

 

26

QP1101

Giáo dục quốc phòng 1

2

2

 

2

 

27

QP1102

Giáo dục quốc phòng 2

2

2

 

2

 

28

QP1103

Giáo dục quốc phòng 3

2

 

2

2

 

7.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

84

 

 

59

25/58

7.2.1 Kiến thức cơ sở ngành và ngành

8

 

 

8

 

29

LS1110

Dân tộc học đại cương

2

2

 

2

 

30

XH1210

Tâm lý học xã hội

2

2

 

2

 

31

XH1211

Nhập môn xã hội học

2

2

 

2

 

32

XH1212

Thống kê xã hội học

2

1

1

2

 

7.2.2 Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành)

70

 

 

45

25/58

33

XH1110

Xã hội học đại cương

2

1

1

2

 

STT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

34

XH2110

Lịch sử xã hội học

4

3

1

4

 

35

XH2111

Các lý thuyết xã hội học hiện đại

3

2

1

3

 

36

XH2112

Phương pháp nghiên cứu xã hội học 1

3

2

1

3

 

37

XH2113

Phương pháp nghiên cứu xã hội học 2

3

2

1

3

 

38

XH2114

Xã hội học nông thôn

3

2

1

3

 

39

XH2115

Xã hội học đô thị

3

2

1

3

 

40

XH2116

Xã hôi học kinh tế

3

2

1

3

 

41

XH2117

Xã hội học chính trị

3

2

1

3

 

42

XH2118

Xã hội học văn hóa

3

2

1

3

 

43

XH2119

Xã hội học truyền thông và dư luận xã hội

3

2

1

3

 

44

XH2120

Xã hội học gia đình

3

2

1

3

 

45

XH2121

Xã hội học về giới

3

2

1

3

 

46

XH2122

Chính sách xã hội

3

2

1

3

 

47

XH2123

Xử lý thống kê SPSS

3

2

1

3

 

7.2.2.1 Kiến thức chuyên ngành xã hội học văn hóa

 

 

 

 

 

48

XH2210

Xã hội học giáo dục

3

2

1

 

3

49

XH2211

Xã hội học pháp luật và tội phạm

3

2

1

 

3

50

XH2212

Xã hội học y tế và sức khỏe

3

2

1

 

3

51

XH2213

Xã hội học môi trường

3

2

1

 

3

52

XH2214

Xã hội học lao động và nghề nghiệp

3

2

1

 

3

53

XH2215

Quản lý và phát triển cộng đồng

3

2

1

 

3

54

XH2216

An sinh xã hội và các vấn đề xã hội

3

2

1

 

3

55

XH2310

Xã hội học tôn giáo

3

2

1

 

3

56

XH2311

Văn hóa làng xã va lối sống thị dân

3

2

1

 

3

57

XH2312

Sự biến đổi nhu cầu XH và thị hiếu văn hĩa thẩm mỹ của nhân dân hiện nay

3

2

1

 

3

58

XH2313

Phát triển cộng đồng dân tộc thiểu số

3

2

1

 

3

59

XH2314

Xã hội học du lịch

3

2

1

 

3

7.2.2.2 Kiến thức chuyên ngành xã hội học kinh tế

 

 

 

 

 

60

XH2210

Xã hội học giáo dục

3

2

1

 

3

61

XH2211

Xã hội học pháp luật và tội phạm

3

2

1

 

3

STT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

62

XH2212

Xã hội học y tế và sức khỏe

3

2

1

 

3

63

XH2213

Xã hội học môi trường

3

2

1

 

3

64

XH2214

Xã hội học lao động và nghề nghiệp

3

2

1

 

3

65

XH2215

Quản lý và phát triển cộng đồng

3

2

1

 

3

66

XH2216

An sinh xã hội và các vấn đề xã hội

3

2

1

 

3

67

XH2410

Tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội

3

2

1

 

3

68

XH2411

Phát triển kinh tế và phân công lao  động theo giới

3

2

1

 

3

69

XH2412

Cơ cấu xã hội trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới

3

2

1

 

3

70

XH2413

Anh hưởng của chính sách xã hội đối với sự phát triển các dân tộc thiểu số

3

2

1

 

3

71

XH2414

Dự án phát triển

3

2

1

 

3

7.2.3    Thực tập

6

 

6

6

 

72

XH2124

Thực tập nghề nghiệp 1

2

 

2

2

 

73

XH2125

Thực tập nghề nghiệp 2

4

 

4

4

 

7.2.4  Khóa luận tốt nghiệp (tự chọn có điều kiện)

7

 

7

 

7

74

XH2217

Khóa luận tốt nghiệp

7

 

7

 

7

 

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà Lạt - Điện thoại: (063)3822246 - Fax: (063)3823380
Thiết kế bởi Nguyễn's An 2010

Lượt truy cập
4739912