| Khoa | Khoa Nông Lâm | | Tên ngành | Công nghệ sau thu hoạch (Hệ Đại học) | | Mã ngành | CH | |
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Ngành Công nghệ Sau thu hoạch –
Hệ đào tạo Chính quy
- Mục tiêu đào tạo
Đào tạo các kỹ sư ngành Công nghệ Sau thu hoạch có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt:
- Có khả năng nắm bắt được tiến bộ khoa học kỹ thuật nông nghiệp trong nước và quốc tế về bảo quản các sản phẩm nông nghiệp sau thu hoạch.
- Các kỹ sư Công nghệ sau thu hoạch được trang bị kiến thức cơ bản về công nghệ sau thu hoạch để sau khi tốt nghiệp ra trường có khả năng đảm nhiệm được các công việc trong các cơ sở đào tạo, nghiên cứu nông nghiệp, các nhà máy hoặc xí nghiệp sản xuất lương thực, thực phẩm, các hợp tác xã nông nghiệp, các cơ quan quản lý nông nghiệp như Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Khoa học công nghệ và Môi trường.
- Có đủ kỹ năng thực hành căn bản và năng lực làm việc trong các lĩnh vực nghiên cứu, sản xuất, kỹ thuật, có khả năng thích ứng nhanh trong các môi trường nghề nghiệp liên quan đến công nghệ sinh học, công nghệ sau thu hoạch.
- Có đủ trình độ làm việc với các tổ chức nông nghiệp về công nghệ sau thu hoạch và tổ chức quốc tế trong và ngoài nước.
- Thời gian đào tạo: 4 năm.
- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).
- Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông.
- Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ.
- Thang điểm: 10.
- Nội dung chương trình
· Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
|
NỘI DUNG |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ
BẮT BUỘC |
TÍN CHỈ
TỰ CHỌN |
|
Kiến thức đại cương |
50 |
46 |
4/8 |
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
75 |
54 |
21/42 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
Kiến thức cơ sở ngành |
9 |
9 |
|
|
Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành) |
62 |
41 |
21/42 |
|
Thực tập |
4 |
4 |
|
|
Tổng cộng |
125 |
100 |
25/50 |
· Chương trình đào tạo
|
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
7.1. Kiến thức đại cương |
59 |
51 |
8 |
55 |
4 |
|
7.1.1. Lý luận Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh |
10 |
10 |
0 |
10 |
0 |
|
ML1101 |
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
ML1102 |
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
ML2101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
ML2102 |
Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
7.1.2. Ngoại ngữ |
7 |
7 |
0 |
7 |
0 |
|
NNxxxx |
Ngoại ngữ 1 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
NNxxxx |
Ngoại ngữ 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
NNxxxx |
Ngoại ngữ 3 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
7.1.3. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên |
33 |
30 |
3 |
29 |
4 |
|
TN1114 |
Toán cao cấp D |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
TH1105 |
Tin học cơ sở |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
VL1113 |
Vật lý đại cương D |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
PT1101 |
Hóa phân tích |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
PT1102 |
Hóa hữu cơ |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
PT1103 |
Marketing nông nghiệp |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
PT1104 |
Sinh học tế bào |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
PT1105 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
PT1106 |
Kỹ thuật phòng thí nghiệm |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
PT1107 |
Nông học đại cương |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
Các học phần tự chọn (Danh mục 1) |
4 |
|
|
|
4 |
|
7.1.4. Giáo dục thể chất |
3 |
0 |
3 |
3 |
0 |
|
TC1101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
TC1102 |
Giáo dục thể chất 2 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
TC1107 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
7.1.5. Giáo dục quốc phòng |
6 |
4 |
2 |
6 |
0 |
|
QP1101 |
Giáo dục quốc phòng 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
QP1102 |
Giáo dục quốc phòng 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
QP1103 |
Giáo dục quốc phòng 3 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
75 |
|
|
54 |
21 |
|
7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành |
9 |
6 |
3 |
9 |
0 |
|
PT2112 |
Di truyền học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
PT2113 |
Sinh lý học thực vật |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
PT2114 |
Hóa sinh |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
7.2.2. Kiến thức ngành |
62 |
|
|
41 |
21 |
|
PT2115 |
Sinh lý cây trồng dễ thối hỏng |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
PT2116 |
Vi sinh sau thu hoạch |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
PT2117 |
Sinh vật hại sau thu hoạch |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
PT2118 |
Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
PT2119 |
Hóa thực phẩm |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
PT2120 |
Các quá trình và thiết bị công nghệ sau thu hoạch |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
PT2121 |
Hệ thống HACCP |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
PT2122 |
Bao bì đóng gói |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
PT2123 |
Đánh giá chất lượng thực phẩm |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
|
PT2124 |
Kỹ thuật bảo quản hoa sau thu hoạch |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
PT2125 |
Vận chuyển sản phẩm nông nghiệp |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
PT2126 |
Seminar 1 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
PT2127 |
Seminar 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
PT2128 |
Ngoại ngữ chuyên ngành |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
Các học phần tự chọn (Danh mục 2) |
21 |
|
|
|
21 |
|
7.2.3. Thực tập |
4 |
0 |
4 |
4 |
0 |
|
PT2142 |
Thực tập nghề nghiệp |
4 |
|
4 |
4 |
|
|
§ Danh mục 1: Các học phần tự chọn thuộc phần kiến thức đại cương: Sinh viên cần tích lũy ít nhất 4 tín chỉ các học phần tự chọn trong số 8 tín chỉ thuộc phần kiến thức đại cương được chọn từ danh mục các học phần sau: |
|
PT1108 |
Kỹ thuật nhà kính |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
PT1109 |
Kỹ thuật sản xuất rau, hoa |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
PT1110 |
Cây nông nghiệp |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
PT1111 |
Cây công nghiệp |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
§ Danh mục 2: Các học phần tự chọn thuộc phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: Sinh viên cần tích lũy ít nhất 21 tín chỉ các học phần tự chọn trong số 45 tín chỉ thuộc phần kiến thức chuyên nghiệp được chọn từ danh mục các học phần sau: |
|
PT2129 |
Sinh lý nảy mầm hạt |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
PT2130 |
Tổn thất sau thu hoạch |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
PT2131 |
Lập và quản lý dự án |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
PT2132 |
Sản phẩm truyền thống |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
PT2133 |
Công nghệ chế biến và bảo quản rau quả |
4 |
3 |
1 |
|
1 |
|
PT2134 |
Công nghệ CB và BQ các sản phẩm cây công nghiệp |
4 |
3 |
1 |
|
4 |
|
PT2135 |
Công nghệ chế biến và bảo quản lương thực |
4 |
3 |
1 |
|
4 |
|
PT2136 |
Công nghệ CB và bảo quản các sản phẩm từ động vật |
4 |
3 |
1 |
|
4 |
|
PT2137 |
Phát triển sản phẩm |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
PT2138 |
Công nghệ sản xuất đồ uống |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
PT2139 |
Chế biến thức ăn gia súc |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
PT2140 |
Chế biến lâm sản |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
PT2141 |
Chuyên đề tốt nghiệp |
4 |
|
4 |
|
4 |
|
PT2143 |
Khóa luận TN |
7 |
|
7 |
|
7 |
|