Khoa Nông Lâm
  1.      CƠ CẤU NGÀNH ĐÀO TẠO Căn cứ theo quyết định số 3585/QĐ-BGD&ĐT-TCCB của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày ...
Chi tiết

Khoa Khoa Nông Lâm
Tên ngành Công nghệ sau thu hoạch (Hệ Đại học)
Mã ngành CH

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành Công nghệ Sau thu hoạch

Hệ đào tạo Chính quy

  1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo các kỹ sư  ngành Công nghệ Sau thu hoạch có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt:

-        Có khả năng nắm bắt được tiến bộ khoa học kỹ thuật nông nghiệp trong nước và quốc tế về bảo quản các sản phẩm nông nghiệp sau thu hoạch.

-        Các kỹ sư Công nghệ sau thu hoạch được trang bị kiến thức cơ bản về công nghệ sau thu hoạch để sau khi tốt nghiệp ra trường có khả năng đảm nhiệm được các công việc trong các cơ sở đào tạo, nghiên cứu nông nghiệp, các nhà máy hoặc xí nghiệp sản xuất lương thực, thực phẩm, các hợp tác xã nông nghiệp, các cơ quan quản lý nông nghiệp như Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Khoa học công nghệ và Môi trường.

-        Có đủ kỹ năng thực hành căn bản và năng lực làm việc trong các lĩnh vực nghiên cứu, sản xuất, kỹ thuật, có khả năng thích ứng nhanh trong các môi trường nghề nghiệp liên quan đến công nghệ sinh học, công nghệ sau thu hoạch.

-        Có đủ trình độ làm việc với các tổ chức nông nghiệp về công nghệ sau thu hoạch và tổ chức quốc tế trong và ngoài nước.

  1. Thời gian đào tạo: 4 năm.
  2. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).
  3. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông.
  4. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.

Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ.

  1. Thang điểm: 10.
  2. Nội dung chương trình

·         Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

NỘI DUNG

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

BẮT BUỘC

TÍN CHỈ

TỰ CHỌN

Kiến thức đại cương

50

46

4/8

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

75

54

21/42

Trong đó:

 

 

 

Kiến thức cơ sở ngành

9

9

 

Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành)

62

41

21/42

Thực tập

4

4

 

Tổng cộng

125

100

25/50

 

·         Chương trình đào tạo

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

7.1. Kiến thức đại cương

 59

51

8

55

 4

7.1.1. Lý luận Mác-Lênin và Tư  tưởng Hồ Chí Minh

10

10

0

10

0

ML1101

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 1

2

2

 

2

 

ML1102

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin 2

3

3

 

3

 

ML2101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

2

 

ML2102

Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam

3

3

 

3

 

7.1.2. Ngoại ngữ

7

7

0

7

0

NNxxxx

Ngoại ngữ 1

3

3

 

3

 

NNxxxx

Ngoại ngữ 2

2

2

 

2

 

NNxxxx

Ngoại ngữ 3

2

2

 

2

 

7.1.3. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên

33

30

3

29

4

TN1114

Toán cao cấp D

3

3

 

3

 

TH1105

Tin học cơ sở

3

3

 

3

 

VL1113

Vật lý đại cương D

4

3

1

4

 

PT1101

Hóa phân tích

3

3

 

3

 

PT1102

Hóa hữu cơ

3

3

 

3

 

PT1103

Marketing nông nghiệp

3

3

 

3

 

PT1104

Sinh học tế bào

3

2

1

3

 

PT1105

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

3

 

3

 

PT1106

Kỹ thuật phòng thí nghiệm

2

1

1

2

 

PT1107

Nông học đại cương

2

2

 

2

 

Các học phần tự chọn (Danh mục 1)

4

 

 

 

4

7.1.4. Giáo dục thể chất

3

0

3

3

0

TC1101

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

1

 

TC1102

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

1

 

TC1107

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

1

 

7.1.5. Giáo dục quốc phòng

6

4

2

6

0

QP1101

Giáo dục quốc phòng 1

2

2

 

2

 

QP1102

Giáo dục quốc phòng 2

2

2

 

2

 

QP1103

Giáo dục quốc phòng 3

2

 

2

2

 

 

 

 

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

75

 

 

54

21

7.2.1.  Kiến thức cơ sở ngành

9

6

3

9

0

PT2112

Di truyền học

3

2

1

3

 

PT2113

Sinh lý học thực vật

3

2

1

3

 

PT2114

Hóa sinh

3

2

1

3

 

7.2.2. Kiến thức ngành

62

 

 

41

21

PT2115

Sinh lý cây trồng dễ thối hỏng

3

2

1

3

 

PT2116

Vi sinh sau thu hoạch

3

2

1

3

 

PT2117

Sinh vật hại sau thu hoạch

3

3

 

3

 

PT2118

Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm

3

2

1

3

 

PT2119

Hóa thực phẩm

2

2

 

2

 

PT2120

Các quá trình và thiết bị công nghệ sau thu hoạch

4

3

1

4

 

PT2121

Hệ thống HACCP

3

3

 

3

 

PT2122

Bao bì đóng gói

3

2

1

3

 

PT2123

Đánh giá chất lượng thực phẩm

2

1

1

2

 

PT2124

Kỹ thuật bảo quản hoa sau thu hoạch

3

2

1

3

 

PT2125

Vận chuyển sản phẩm nông nghiệp

2

2

 

2

 

PT2126

Seminar 1

3

3

 

3

 

PT2127

Seminar 2

3

3

 

3

 

PT2128

Ngoại ngữ chuyên ngành

4

4

 

4

 

Các học phần tự chọn (Danh mục 2)

21

 

 

 

21

7.2.3. Thực tập

4

0

4

4

0

PT2142

Thực tập nghề nghiệp

4

 

4

4

 

§     Danh mục 1: Các học phần tự chọn thuộc phần kiến thức đại cương: Sinh viên cần tích lũy ít nhất 4 tín chỉ các học phần tự chọn trong số 8 tín chỉ thuộc phần kiến thức đại cương được chọn từ danh mục các học phần sau:

PT1108

Kỹ thuật nhà kính

2

1

1

 

2

PT1109

Kỹ thuật sản xuất rau, hoa

2

2

 

 

2

PT1110

Cây nông nghiệp

2

2

 

 

2

PT1111

Cây công nghiệp

2

2

 

 

2

§     Danh mục 2: Các học phần tự chọn thuộc phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: Sinh viên cần tích lũy ít nhất 21 tín chỉ các học phần tự chọn trong số 45 tín chỉ thuộc phần kiến thức chuyên nghiệp được chọn từ danh mục các học phần sau:

PT2129

Sinh lý nảy mầm hạt

3

2

1

 

3

PT2130

Tổn thất sau thu hoạch

2

2

 

 

2

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

PT2131

Lập và quản lý dự án

2

2

 

 

2

PT2132

Sản phẩm truyền thống

2

2

 

 

2

PT2133

Công nghệ chế biến và bảo quản rau quả

4

3

1

 

1

PT2134

Công nghệ CB và BQ các sản phẩm cây công nghiệp

4

3

1

 

4

PT2135

Công nghệ chế biến và bảo quản lương thực

4

3

1

 

4

PT2136

Công nghệ CB và bảo quản các sản phẩm từ động vật

4

3

1

 

4

PT2137

Phát triển sản phẩm

2

2

 

 

2

PT2138

Công nghệ sản xuất đồ uống

3

2

1

 

3

PT2139

Chế biến thức ăn gia súc

2

2

 

 

2

PT2140

Chế biến lâm sản

2

2

 

 

2

PT2141

Chuyên đề tốt nghiệp

4

 

4

 

4

PT2143

Khóa luận TN

7

 

7

 

7

 

 

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà Lạt - Điện thoại: (063)3822246 - Fax: (063)3823380
Thiết kế bởi Nguyễn's An 2010

Lượt truy cập
4737738