Khoa Sinh học
KHOA SINH HỌC 50 NĂM HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN   I-Lịch sử     Trường Đại Học Đà Lạt được thành lập vào năm 1958  (tiền ...
Chi tiết

Khoa Khoa Sinh học
Tên ngành Công nghệ sinh học
Mã ngành 305

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành Công nghệ Sinh học – Hệ đào tạo Chính quy

  1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo cử nhân Công nghệ sinh học có năng lực chuyên môn, phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt.

Trang bị cho sinh viên các kiến thức cơ bản về: nguyên lý và quá trình sinh học đại cương, lý thuyết cơ sở về sinh học thực nghiệm, nội dung cơ bản về công nghệ sinh học để ứng dụng vào các vấn đề trong sinh học và công nghệ sinh học.

Đồng thời còn trang bị cho sinh viên những kỹ năng thực hành nghề nghiệp cần thiết như thu thập mẫu, đo đạc và tổng hợp, phân tích các số liệu, sử dụng các phương pháp thí nghiệm hiện đại của Công nghệ sinh học.

Chương trình cũng cung cấp cho sinh viên khả năng tư duy sáng tạo, phương pháp tiếp cận khoa học để giải quyết các vấn đề thực tiễn của ngành học.

  1. Thời gian đào tạo: 4 năm.
  2. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).
  3. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông.
  4. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.

Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ.

  1. Thang điểm: 10.
  2. Nội dung chương trình

·       Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

NỘI DUNG

SỐ

TÍN

CHỈ

TÍN CHỈ

BẮT BUỘC

TÍN

CHỈ

TỰ CHỌN

Kiến thức đại cương

50

47

3

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

75

53

22

Trong đó:

 

 

 

Kiến thức cơ sở ngành

50

38

12

Kiến thức chuyên ngành

25

15

10

Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện)

 

 

(7)

Tổng cộng

125

100

25/47

·       Chương trình đào tạo

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

7.1. Kiến thức đại cương

50

 

 

47

3

7.1.1. Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh

10

 

 

10

 

1

ML1101

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lênin 1

2

2

 

2

 

2

ML1102

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lênin 2

3

3

 

3

 

3

ML2101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

2

 

4

ML2102

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

3

 

7.1.2. Ngoại ngữ

7

 

 

7

 

5

NNxxxx

Ngoại ngữ (1, 2  và 3)

7

7

 

7

 

7.1.3. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên

33

 

 

30

3

6

TH1105

Tin học cơ sở

3

2

1

3

 

7

TN1114

Toán cao cấp D

3

3

 

3

 

8

TN1115

Xác suất thống kê

3

3

 

3

 

9

VL1114

Vật lý đại cương D

4

3

1

4

 

10

HH1110

Hoá đại cương

3

3

 

3

 

11

HH1111

Hóa hữu cơ (SH)

3

2

1

3

 

12

HH1112

Hóa phân tích (SH)

3

2

1

3

 

13

SH1110

Khoa học trái đất

2

2

 

2

 

14

CS1111

Sinh học phân tử

2

2

 

2

 

15

CS1112

Tiến hóa và đa dạng sinh học

4

3

1

4

 

16

CS1113

Cơ sở khoa học môi trường

3

3

 

 

3

17

CS1110

Kỹ thuật phòng thí nghiệm

3

2

1

 

3

7.1.4. Giáo dục thể chất

3

 

 

 

 

18

TC1101

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

1

 

19

TC1102

Giáo dục thể chất 2 - Cầu lông

1

 

1

1

 

20

TC1107

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

1

 

7.1.5. Giáo dục quốc phòng

6

 

 

 

 

21

QP1101

Giáo dục quốc phòng 1

2

2

 

2

 

22

QP1102

Giáo dục quốc phòng 2

2

2

 

2

 

23

QP1103

Giáo dục quốc phòng 3

2

 

2

 

 

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

75

 

 

53

22

7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành

50

 

 

38

12

24

CS2110

Tế bào học

3

2

1

3

 

25

CS2111

Động vật học

3

2

1

3

 

26

CS2112

Thực vật học

3

2

1

3

 

27

CS2113

Vi sinh vật học

3

2

1

3

 

28

CS2114

Hóa sinh học

3

2

1

3

 

29

CS2115

Di truyền học

3

2

1

3

 

30

CS2116

Sinh học chức năng thực vật

3

2

1

3

 

31

CS2117

Sinh học chức năng động vật

3

2

1

3

 

32

CS2118

Quá trình và thiết bị công nghệ

2

2

 

2

 

33

CS2119

Ứng dụng tin học trong sinh học

3

2

1

3

 

34

CS2120

Vật lý sinh học

3

2

1

3

 

35

CS2121

Kỹ thuật di truyền

3

2

1

3

 

36

CS2122

Công nghệ hoá sinh

3

2

1

3

 

37

CS2123

Công nghệ bức xạ trong sinh học

3

2

1

 

3

38

CS2124

Công nghệ sinh học  môi trường

3

2

1

 

3

39

CS2125

Công nghệ sinh học trong nông nghiệp

3

2

1

 

3

40

CS2126

Miễn dịch học và ứng dụng

2

2

 

 

2

41

CS2127

Công nghệ sinh học động vật

3

2

1

 

3

42

CS2128

Bệnh lý học thực vật

3

2

1

 

3

43

CS2129

Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm

3

2

1

 

3

44

CS2130

Công nghệ sinh học trong y học

3

2

1

 

3

7.2.2. Kiến thức chuyên ngành

 

 

 

 

 

7.2.2.1. Chuyên ngành Công nghệ sinh học thực vật

25

 

 

15

10

45

CS2210

Sinh trưởng phát triển thực vật

3

2

1

3

 

46

CS2211

Nuôi cấy mô tế bào thực vật

3

2

1

3

 

47

CS2212

Công nghệ sau thu hoạch

3

2

1

3

 

TT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

48

CS2213

Công nghệ giống cây trồng

3

2

1

3

 

49

CS2214

Thực tập chuyên đề

3

 

3

3

 

50

CS2215

Quang hợp và năng suất cây trồng

2

2

 

 

2

51

CS2216

Nông hóa thổ nhưỡng

3

2

1

 

3

52

CS2217

Kỹ thuật trồng trọt

3

2

1

 

3

53

CS2218

Công nghệ vi sinh

3

2

1

 

3

54

CS2219

Công nghệ lên men và sau lên men

3

2

1

 

3

55

CS2220

Công nghệ chế biến đồ uống và sữa

2

1

1

 

2

56

CS2221

Công nghệ chế biến và bảo quản

lương thực và thực phẩm

3

2

1

 

3

7.2.2.2. Chuyên ngành Công nghệ vi sinh và thực phẩm

25

 

 

15

10

57

CS2218

Công nghệ vi sinh

3

2

1

3

 

58

CS2219

Công nghệ lên men và sau lên men

3

2

1

3

 

59

CS2310

Hoá thực phẩm

3

2

1

3

 

60

CS2311

Các kỹ thuật kiểm nghiệm thực phẩm

3

2

1

3

 

61

CS2214

Thực tập chuyên đề

3

 

3

3

 

62

CS2312

Công nghệ chế biến thịt và thủy sản

2

2

 

 

2

63

CS2313

Công nghệ thủy sinh

3

2

1

 

3

64

CS2314

Enzyme và công nghệ enzyme

2

2

 

 

2

65

CS2212

Công nghệ sau thu hoạch

3

2

1

 

3

66

CS2220

Công nghệ chế biến đồ uống và sữa

2

1

1

 

2

67

CS2221

Công nghệ chế biến và bảo quản lương thực và thực phẩm

3

2

1

 

3

68

CS2211

Nuôi cấy mô tế bào TV

3

2

1

 

3

7.2.2.3. Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện)

7

 

7

 

7

69

CS2410

Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện)

(7)

 

7

 

7

Tổng cộng

125

 

 

100

25

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà Lạt - Điện thoại: (063)3822246 - Fax: (063)3823380
Thiết kế bởi Nguyễn's An 2010

Lượt truy cập
4735377