|
TT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
7.1. Kiến thức đại cương |
50 |
|
|
47 |
3 |
|
7.1.1. Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh |
10 |
|
|
10 |
|
|
1 |
ML1101 |
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lênin 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
2 |
ML1102 |
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lênin 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
3 |
ML2101 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
4 |
ML2102 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
7.1.2. Ngoại ngữ |
7 |
|
|
7 |
|
|
5 |
NNxxxx |
Ngoại ngữ (1, 2 và 3) |
7 |
7 |
|
7 |
|
|
7.1.3. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên |
33 |
|
|
30 |
3 |
|
6 |
TH1105 |
Tin học cơ sở |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
7 |
TN1114 |
Toán cao cấp D |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
8 |
TN1115 |
Xác suất thống kê |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
9 |
VL1114 |
Vật lý đại cương D |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
10 |
HH1110 |
Hoá đại cương |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
11 |
HH1111 |
Hóa hữu cơ (SH) |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
12 |
HH1112 |
Hóa phân tích (SH) |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
13 |
SH1110 |
Khoa học trái đất |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
14 |
CS1111 |
Sinh học phân tử |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
15 |
CS1112 |
Tiến hóa và đa dạng sinh học |
4 |
3 |
1 |
4 |
|
|
16 |
CS1113 |
Cơ sở khoa học môi trường |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
17 |
CS1110 |
Kỹ thuật phòng thí nghiệm |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
7.1.4. Giáo dục thể chất |
3 |
|
|
|
|
|
18 |
TC1101 |
Giáo dục thể chất 1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
19 |
TC1102 |
Giáo dục thể chất 2 - Cầu lông |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
20 |
TC1107 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
7.1.5. Giáo dục quốc phòng |
6 |
|
|
|
|
|
21 |
QP1101 |
Giáo dục quốc phòng 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
22 |
QP1102 |
Giáo dục quốc phòng 2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
23 |
QP1103 |
Giáo dục quốc phòng 3 |
2 |
|
2 |
|
|
|
TT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
75 |
|
|
53 |
22 |
|
7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành |
50 |
|
|
38 |
12 |
|
24 |
CS2110 |
Tế bào học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
25 |
CS2111 |
Động vật học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
26 |
CS2112 |
Thực vật học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
27 |
CS2113 |
Vi sinh vật học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
28 |
CS2114 |
Hóa sinh học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
29 |
CS2115 |
Di truyền học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
30 |
CS2116 |
Sinh học chức năng thực vật |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
31 |
CS2117 |
Sinh học chức năng động vật |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
32 |
CS2118 |
Quá trình và thiết bị công nghệ |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
33 |
CS2119 |
Ứng dụng tin học trong sinh học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
34 |
CS2120 |
Vật lý sinh học |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
35 |
CS2121 |
Kỹ thuật di truyền |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
36 |
CS2122 |
Công nghệ hoá sinh |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
37 |
CS2123 |
Công nghệ bức xạ trong sinh học |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
38 |
CS2124 |
Công nghệ sinh học môi trường |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
39 |
CS2125 |
Công nghệ sinh học trong nông nghiệp |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
40 |
CS2126 |
Miễn dịch học và ứng dụng |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
41 |
CS2127 |
Công nghệ sinh học động vật |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
42 |
CS2128 |
Bệnh lý học thực vật |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
43 |
CS2129 |
Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
44 |
CS2130 |
Công nghệ sinh học trong y học |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
7.2.2. Kiến thức chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
7.2.2.1. Chuyên ngành Công nghệ sinh học thực vật |
25 |
|
|
15 |
10 |
|
45 |
CS2210 |
Sinh trưởng phát triển thực vật |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
46 |
CS2211 |
Nuôi cấy mô tế bào thực vật |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
47 |
CS2212 |
Công nghệ sau thu hoạch |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
TT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
48 |
CS2213 |
Công nghệ giống cây trồng |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
49 |
CS2214 |
Thực tập chuyên đề |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
50 |
CS2215 |
Quang hợp và năng suất cây trồng |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
51 |
CS2216 |
Nông hóa thổ nhưỡng |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
52 |
CS2217 |
Kỹ thuật trồng trọt |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
53 |
CS2218 |
Công nghệ vi sinh |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
54 |
CS2219 |
Công nghệ lên men và sau lên men |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
55 |
CS2220 |
Công nghệ chế biến đồ uống và sữa |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
56 |
CS2221 |
Công nghệ chế biến và bảo quản
lương thực và thực phẩm |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
7.2.2.2. Chuyên ngành Công nghệ vi sinh và thực phẩm |
25 |
|
|
15 |
10 |
|
57 |
CS2218 |
Công nghệ vi sinh |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
58 |
CS2219 |
Công nghệ lên men và sau lên men |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
59 |
CS2310 |
Hoá thực phẩm |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
60 |
CS2311 |
Các kỹ thuật kiểm nghiệm thực phẩm |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
61 |
CS2214 |
Thực tập chuyên đề |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
62 |
CS2312 |
Công nghệ chế biến thịt và thủy sản |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
63 |
CS2313 |
Công nghệ thủy sinh |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
64 |
CS2314 |
Enzyme và công nghệ enzyme |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
65 |
CS2212 |
Công nghệ sau thu hoạch |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
66 |
CS2220 |
Công nghệ chế biến đồ uống và sữa |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
67 |
CS2221 |
Công nghệ chế biến và bảo quản lương thực và thực phẩm |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
68 |
CS2211 |
Nuôi cấy mô tế bào TV |
3 |
2 |
1 |
|
3 |
|
7.2.2.3. Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện) |
7 |
|
7 |
|
7 |
|
69 |
CS2410 |
Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện) |
(7) |
|
7 |
|
7 |
|
Tổng cộng |
125 |
|
|
100 |
25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|