Khoa Ngoại ngữ
  I. Giới thiệu chung Khoa Ngoại ngữ Đại học Đà Lạt được thành lập từ năm 1989 Khoa Ngoại ngữ Đại học Đà ...
Chi tiết

Khoa Khoa Ngoại ngữ
Tên ngành Quốc tế học
Mã ngành 609

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Ngành: Quốc tế học – Hệ đào tạo Chính quy

  1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo Cử nhân Quốc tế học đạt được những yêu cầu cơ bản sau đây:

-        Có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân.

-        Nắm vững kiến thức cơ bản và hệ thống khoa học xã hội - nhân văn, về Quốc tế học và chuyên ngành;  có khả năng vận dụng vào nghiên cứu những vấn đề quốc tế, khu vực và quan hệ Quốc tế.

-        Sử dụng thành thạo một ngoại ngữ để nghiên cứu chuyên môn với 5 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và dịch thuật.

-        Có kỹ năng thực hành nghiệp vụ nghiên cứu, giảng dạy, giao dịch và công tác trong lĩnh vực quốc tế và Quan hệ đối ngoại.

-        Chương trình có thể hướng sâu vào chuyên ngành như Châu Âu học, Châu Mỹ học, Châu Phi học, Châu Á - Thái Bình Dương học, Quan hệ Quốc tế.

Khả năng công tác sau khi tốt nghiệp: Những người tốt nghiệp ngành Quốc tế học có khả năng công tác trên các lĩnh vực nghiên cứu, giảng dạy, phục vụ trong các ngành liên quan đến các vấn đề quốc tế và quan hệ đối ngoại. Cụ thể, họ có thể đảm nhận công việc về Quan hệ quốc tế tại các trường Đại học và Cao đẳng, các viện nghiên cứu, các cơ quan đối ngoại, an ninh, truyền thông; các văn phòng đại diện, các doanh nghiệp nhà nước hoặc tư nhân; các tổ chức chính phủ hoặc phi chính phủ trong nước hoặc nước ngoài.

2.      Thời gian đào tạo: 4 năm.

3.      Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).

4.      Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông.

5.      Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.

Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ.

6.      Thang điểm: 10.

7.      Nội dung chương trình

·          Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

NỘI DUNG

SỐ

 TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

BẮT BUỘC

TÍN CHỈ

TỰ CHỌN

Kiến thức đại cương

38

26

12/20

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

87

74

13/41

Trong đó:

 

 

 

Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành

21

21

0

Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành)

62

48

13/41

Kiến thức bổ trợ

 

 

 

Thực tập

4

4

0

Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện)

7

0

(7)

Tổng cộng

125

100

25/61

·          Chương trình đào tạo

STT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

7.1 Kiến thức đại cương

38/46

 

 

26

12/20

7.1.1. Lí luận Mác – Lênin và Tư Tưởng HCM

10

 

 

10

 

1

ML1101

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lênin 1

2

2

 

2

 

2

ML1102

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lênin 2

3

3

 

3

 

3

ML2101

Tư Tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

2

 

4

ML2102

Đường lối Cách Mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

3

 

7.1.2 Khoa học XH và NV

28/36

 

 

16

12/20

5

TH1105

Tin học cơ sở

3

2

1

3

 

6

NNxxxx

Ngọai ngữ

7

7

 

7

 

7

SH1112

Môi trường và phát triển

2

2

 

2

 

8

CP1110

Thống kê xã hội

2

2

 

2

 

9

NV1110

Phương pháp luận nghiên cứu KH

2

2

 

2

 

10

QH1101

Lịch sử các học thuyết kinh tế

3

3

 

 

3

11

QH1102

Nhập môn giao tiếp học

2

2

 

 

2

12

NV1111

Lôgic học đại cương

2

2

 

 

2

13

QT1111

Quản trị học

3

3

 

 

3

STT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

14

SP1110

Tâm lý học đại cương

2

2

 

 

2

15

QH1103

Chiến lược marketing

2

2

 

 

2

16

QH1104

Các tôn giáo trên thế giới

2

2

 

 

2

17

QH1105

Những vấn đề toàn cầu

2

2

 

 

2

18

QH1106

Các tổ chức quốc tế

2

2

 

 

2

19

TCxxxx

Giáo dục thể chất (1, 2, 3)

3

3

 

3

 

20

QPxxxx

Giáo dục quốc phòng (1, 2, 3)

6

6

 

6

 

7.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

88/118

 

 

74

13/48

7.2.1 Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành

22

 

 

22

0

21

XH1110

Xã hội học đại cương

2

2

 

2

 

22

QH2101

Lịch sử văn minh thế giới

3

3

 

3

 

23

QT1110

Kinh tế học đại cương

2

2

 

2

 

24

LS1110

Dân tộc học đại cương

2

2

 

2

 

25

NV1112

Cơ sở văn hoá Việt Nam

2

2

 

2

 

26

NV1117

Cơ sở ngôn ngữ học

2

2

 

2

 

27

NV1118

Lịch sử Việt Nam đại cương

3

3

 

3

 

28

DL1110

Địa lý thế giới

2

2

 

2

 

29

QH2102

Nhập môn khu vực học

2

2

 

2

 

30

QH2103

Luật pháp Việt Nam

2

2

 

2

 

7.2.2 Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành)

17

 

 

17

0

31

QH2104

Lịch sử quan hệ quốc tế

3

3

 

3

 

32

QH2105

Thể chế chính trị thế giới

2

2

 

2

 

33

QH2106

Kinh tế học quốc tế

3

3

 

3

 

34

QH2107

Kinh tế đối ngoại Việt Nam

3

3

 

3

 

35

QH2108

Pháp luật   quốc tế

4

4

 

4

 

36

QH2109

Lịch sử   đối ngọai Việt Nam

2

2

 

2

 

7.2.3 Tiếng Anh chuyên ngành

31

 

 

31

0

37

QH2110

Tiếng Anh CN Nghe – Nói 1

5

5

 

5

 

38

QH2111

Tiếng Anh CN Đọc – Viết  1

5

5

 

5

 

39

QH2112

Tiếng Anh CN Nghe – Nói 2

5

5

 

5

 

40

QH2113

Tiếng Anh CN Đọc – Viết  2

5

5

 

5

 

41

QH2114

Tiếng Anh CH  Nghe-Nói 3

3

3

 

3

 

42

QH2115

Tiếng Anh CN Đọc – Viết  3

4

4

 

4

 

STT

MÃ HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

43

QH2116

Tiếng Anh CN Dịch

4

4

 

4

 

7.2.4 Học phần tự chọn

13/48

 

 

 

13/48

44

QH2117

Lịch sử và văn hoá Châu Âu

2

2

 

 

2

45

QH2118

Lịch sử  và văn hoá Hoa Kỳ

2

2

 

 

2

46

QH2119

Quan hệ Việt Nam - Trung quốc

2

2

 

 

2

47

QH2120

Quan hệ Việt Nam - ASEAN

2

2

 

 

2

48

QH2121

Quan hệ Việt Nam – Hoa Kỳ

2

2

 

 

2

49

QH2122

Khái quát Châu Mỹ - Latinh

2

2

 

 

2

50

QH2123

Thể chế chính trị Châu Âu

2

2

 

 

2

51

QH2124

Kinh tế Châu Âu

2

2

 

 

2

52

QH2125

Liên minh Châu Âu

2

2

 

 

2

53

QH2126

Khái quát Châu Đại Dương

2

2

 

 

2

54

QH2127

Kinh tế Hoa Kỳ

2

2

 

 

2

55

QH2128

Chính sách đối ngoại của Hoa Kỳ

2

2

 

 

2

56

QH2129

Thể chế chính trị Hoa Kỳ

2

2

 

 

2

57

QH2130

Quan hệ Việt Nam-Vương quốc Anh

2

2

 

 

2

58

QH2131

Quan hệ Việt Nam-Cộng hòa Pháp

2

2

 

 

2

59

QH2132

Luật kinh tế quốc tế

3

3

 

 

3

60

QH2133

Nghiệp vụ công tác đối ngoại

2

2

 

 

2

61

QH2134

Nghiệp vụ hành chính văn phòng đối ngoại

2

2

 

 

2

62

QH2135

Truyền thông đại chúng(PR)

2

2

 

 

2

63

QH2136

Quan hệ Việt Nam – EU

2

2

 

 

2

64

QH2137

Thực tập, Thực tế

4

 

 

4

 

65

QH2138

Khóa luận TN

* SV không làm luận văn phải học tín chỉ bổ sung ( trong nhóm học phần tự chọn trên đây)

7

 

 

 

 

 

7

 

Chương trình được xây dựng theo hướng ngành chính và các chuyên ngành. Sự khác biệt về nội dung đào tạo giữa các chuyên ngành nằm trong giới hạn 20% kiến thức chung của ngành. Cụ thể như sau:

1. Chuyên ngành Quan hệ Quốc tế:

Sinh viên chọn tối thiểu 6TC về các nội dung sau:

a. Chính trị quốc tế

b. Truyền thông đối ngoại trong lịch sử Việt Nam

c. Pháp luật kinh tế quốc tế

Trên cơ sở đó sinh viên đi sâu vào quan hệ quốc tế giữa một số nước và khu vực cũng như quan hệ đối ngoại của Việt Nam.

2. Chuyên ngành Hoa Kỳ học

Sinh viên chọn tối thiểu 6TC về các nội dung sau:

a. Kinh tế Hoa kỳ

b. Chính sách đối ngoại của Hoa kỳ

c. Thể chế chính trị Hoa Kỳ

Trên cơ sở đó sinh viên đi sâu vào một chuyên đề cụ thể về Hoa Kỳ.

3. Chuyên ngành Châu Âu học:

Sinh viên chọn tối thiểu 6TC về các nội dung sau:

a. Kinh tế Châu Âu

b. Liên minh Châu Âu

c. Thể chế chính trị Châu Âu

Trên cơ sở đó sinh viên đi sâu vào một chuyên đề cụ thể về một nước hay chuyên đề cụ thể về Châu Âu.

4. Chuyên ngành Kinh tế Quốc tế:

Sinh viên chọn tối thiểu 6TC về các nội dung sau:

a. Kinh tế Châu Âu

b. Kinh tế Hoa Kỳ

c. Luật kinh tế quốc tế

Trên cơ sở đó sinh viên đi sâu vào một chuyên đề cụ thể về kinh tế quốc tế hoặc kinh tế đối ngoại.

 

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà Lạt - Điện thoại: (063)3822246 - Fax: (063)3823380
Thiết kế bởi Nguyễn's An 2010

Lượt truy cập
4735446