CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Ngành: Quốc tế học – Hệ đào tạo Chính quy
- Mục tiêu đào tạo
Đào tạo Cử nhân Quốc tế học đạt được những yêu cầu cơ bản sau đây:
- Có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân.
- Nắm vững kiến thức cơ bản và hệ thống khoa học xã hội - nhân văn, về Quốc tế học và chuyên ngành; có khả năng vận dụng vào nghiên cứu những vấn đề quốc tế, khu vực và quan hệ Quốc tế.
- Sử dụng thành thạo một ngoại ngữ để nghiên cứu chuyên môn với 5 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và dịch thuật.
- Có kỹ năng thực hành nghiệp vụ nghiên cứu, giảng dạy, giao dịch và công tác trong lĩnh vực quốc tế và Quan hệ đối ngoại.
- Chương trình có thể hướng sâu vào chuyên ngành như Châu Âu học, Châu Mỹ học, Châu Phi học, Châu Á - Thái Bình Dương học, Quan hệ Quốc tế.
Khả năng công tác sau khi tốt nghiệp: Những người tốt nghiệp ngành Quốc tế học có khả năng công tác trên các lĩnh vực nghiên cứu, giảng dạy, phục vụ trong các ngành liên quan đến các vấn đề quốc tế và quan hệ đối ngoại. Cụ thể, họ có thể đảm nhận công việc về Quan hệ quốc tế tại các trường Đại học và Cao đẳng, các viện nghiên cứu, các cơ quan đối ngoại, an ninh, truyền thông; các văn phòng đại diện, các doanh nghiệp nhà nước hoặc tư nhân; các tổ chức chính phủ hoặc phi chính phủ trong nước hoặc nước ngoài.
2. Thời gian đào tạo: 4 năm.
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 125 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 6 tín chỉ và Giáo dục thể chất 3 tín chỉ).
4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông.
5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Quy trình đào tạo: Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ.
6. Thang điểm: 10.
7. Nội dung chương trình
· Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
|
NỘI DUNG |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ
BẮT BUỘC |
TÍN CHỈ
TỰ CHỌN |
|
Kiến thức đại cương |
38 |
26 |
12/20 |
|
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
87 |
74 |
13/41 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành |
21 |
21 |
0 |
|
Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành) |
62 |
48 |
13/41 |
|
Kiến thức bổ trợ |
|
|
|
|
Thực tập |
4 |
4 |
0 |
|
Khóa luận TN (tự chọn có điều kiện) |
7 |
0 |
(7) |
|
Tổng cộng |
125 |
100 |
25/61 |
· Chương trình đào tạo
|
STT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
7.1 Kiến thức đại cương |
38/46 |
|
|
26 |
12/20 |
|
7.1.1. Lí luận Mác – Lênin và Tư Tưởng HCM |
10 |
|
|
10 |
|
|
1 |
ML1101 |
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lênin 1 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
2 |
ML1102 |
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lênin 2 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
3 |
ML2101 |
Tư Tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
4 |
ML2102 |
Đường lối Cách Mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
7.1.2 Khoa học XH và NV |
28/36 |
|
|
16 |
12/20 |
|
5 |
TH1105 |
Tin học cơ sở |
3 |
2 |
1 |
3 |
|
|
6 |
NNxxxx |
Ngọai ngữ |
7 |
7 |
|
7 |
|
|
7 |
SH1112 |
Môi trường và phát triển |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
8 |
CP1110 |
Thống kê xã hội |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
9 |
NV1110 |
Phương pháp luận nghiên cứu KH |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
10 |
QH1101 |
Lịch sử các học thuyết kinh tế |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
11 |
QH1102 |
Nhập môn giao tiếp học |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
12 |
NV1111 |
Lôgic học đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
13 |
QT1111 |
Quản trị học |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
STT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
14 |
SP1110 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
15 |
QH1103 |
Chiến lược marketing |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
16 |
QH1104 |
Các tôn giáo trên thế giới |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
17 |
QH1105 |
Những vấn đề toàn cầu |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
18 |
QH1106 |
Các tổ chức quốc tế |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
19 |
TCxxxx |
Giáo dục thể chất (1, 2, 3) |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
20 |
QPxxxx |
Giáo dục quốc phòng (1, 2, 3) |
6 |
6 |
|
6 |
|
|
7.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
88/118 |
|
|
74 |
13/48 |
|
7.2.1 Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành |
22 |
|
|
22 |
0 |
|
21 |
XH1110 |
Xã hội học đại cương |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
22 |
QH2101 |
Lịch sử văn minh thế giới |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
23 |
QT1110 |
Kinh tế học đại cương |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
24 |
LS1110 |
Dân tộc học đại cương |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
25 |
NV1112 |
Cơ sở văn hoá Việt Nam |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
26 |
NV1117 |
Cơ sở ngôn ngữ học |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
27 |
NV1118 |
Lịch sử Việt Nam đại cương |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
28 |
DL1110 |
Địa lý thế giới |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
29 |
QH2102 |
Nhập môn khu vực học |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
30 |
QH2103 |
Luật pháp Việt Nam |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
7.2.2 Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành) |
17 |
|
|
17 |
0 |
|
31 |
QH2104 |
Lịch sử quan hệ quốc tế |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
32 |
QH2105 |
Thể chế chính trị thế giới |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
33 |
QH2106 |
Kinh tế học quốc tế |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
34 |
QH2107 |
Kinh tế đối ngoại Việt Nam |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
35 |
QH2108 |
Pháp luật quốc tế |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
36 |
QH2109 |
Lịch sử đối ngọai Việt Nam |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
7.2.3 Tiếng Anh chuyên ngành |
31 |
|
|
31 |
0 |
|
37 |
QH2110 |
Tiếng Anh CN Nghe – Nói 1 |
5 |
5 |
|
5 |
|
|
38 |
QH2111 |
Tiếng Anh CN Đọc – Viết 1 |
5 |
5 |
|
5 |
|
|
39 |
QH2112 |
Tiếng Anh CN Nghe – Nói 2 |
5 |
5 |
|
5 |
|
|
40 |
QH2113 |
Tiếng Anh CN Đọc – Viết 2 |
5 |
5 |
|
5 |
|
|
41 |
QH2114 |
Tiếng Anh CH Nghe-Nói 3 |
3 |
3 |
|
3 |
|
|
42 |
QH2115 |
Tiếng Anh CN Đọc – Viết 3 |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
STT |
MÃ HP |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
TÍN CHỈ |
|
LT |
TH |
BB |
TC |
|
43 |
QH2116 |
Tiếng Anh CN Dịch |
4 |
4 |
|
4 |
|
|
7.2.4 Học phần tự chọn |
13/48 |
|
|
|
13/48 |
|
44 |
QH2117 |
Lịch sử và văn hoá Châu Âu |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
45 |
QH2118 |
Lịch sử và văn hoá Hoa Kỳ |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
46 |
QH2119 |
Quan hệ Việt Nam - Trung quốc |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
47 |
QH2120 |
Quan hệ Việt Nam - ASEAN |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
48 |
QH2121 |
Quan hệ Việt Nam – Hoa Kỳ |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
49 |
QH2122 |
Khái quát Châu Mỹ - Latinh |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
50 |
QH2123 |
Thể chế chính trị Châu Âu |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
51 |
QH2124 |
Kinh tế Châu Âu |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
52 |
QH2125 |
Liên minh Châu Âu |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
53 |
QH2126 |
Khái quát Châu Đại Dương |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
54 |
QH2127 |
Kinh tế Hoa Kỳ |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
55 |
QH2128 |
Chính sách đối ngoại của Hoa Kỳ |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
56 |
QH2129 |
Thể chế chính trị Hoa Kỳ |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
57 |
QH2130 |
Quan hệ Việt Nam-Vương quốc Anh |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
58 |
QH2131 |
Quan hệ Việt Nam-Cộng hòa Pháp |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
59 |
QH2132 |
Luật kinh tế quốc tế |
3 |
3 |
|
|
3 |
|
60 |
QH2133 |
Nghiệp vụ công tác đối ngoại |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
61 |
QH2134 |
Nghiệp vụ hành chính văn phòng đối ngoại |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
62 |
QH2135 |
Truyền thông đại chúng(PR) |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
63 |
QH2136 |
Quan hệ Việt Nam – EU |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
64 |
QH2137 |
Thực tập, Thực tế |
4 |
|
|
4 |
|
|
65 |
QH2138 |
Khóa luận TN
* SV không làm luận văn phải học tín chỉ bổ sung ( trong nhóm học phần tự chọn trên đây) |
7 |
|
|
|
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình được xây dựng theo hướng ngành chính và các chuyên ngành. Sự khác biệt về nội dung đào tạo giữa các chuyên ngành nằm trong giới hạn 20% kiến thức chung của ngành. Cụ thể như sau:
1. Chuyên ngành Quan hệ Quốc tế:
Sinh viên chọn tối thiểu 6TC về các nội dung sau:
a. Chính trị quốc tế
b. Truyền thông đối ngoại trong lịch sử Việt Nam
c. Pháp luật kinh tế quốc tế
Trên cơ sở đó sinh viên đi sâu vào quan hệ quốc tế giữa một số nước và khu vực cũng như quan hệ đối ngoại của Việt Nam.
2. Chuyên ngành Hoa Kỳ học
Sinh viên chọn tối thiểu 6TC về các nội dung sau:
a. Kinh tế Hoa kỳ
b. Chính sách đối ngoại của Hoa kỳ
c. Thể chế chính trị Hoa Kỳ
Trên cơ sở đó sinh viên đi sâu vào một chuyên đề cụ thể về Hoa Kỳ.
3. Chuyên ngành Châu Âu học:
Sinh viên chọn tối thiểu 6TC về các nội dung sau:
a. Kinh tế Châu Âu
b. Liên minh Châu Âu
c. Thể chế chính trị Châu Âu
Trên cơ sở đó sinh viên đi sâu vào một chuyên đề cụ thể về một nước hay chuyên đề cụ thể về Châu Âu.
4. Chuyên ngành Kinh tế Quốc tế:
Sinh viên chọn tối thiểu 6TC về các nội dung sau:
a. Kinh tế Châu Âu
b. Kinh tế Hoa Kỳ
c. Luật kinh tế quốc tế
Trên cơ sở đó sinh viên đi sâu vào một chuyên đề cụ thể về kinh tế quốc tế hoặc kinh tế đối ngoại.
|