STT
Ngành đào tạo
Mã ngành
ĐÀO TẠO CAO HỌC
01
Hóa Lý thuyết và Hóa Lý
02
Hóa Phân tích
03
Vật lý kỹ thuật
04
Sinh thái học
05
Sinh học thực nghiệm
06
Lịch sử Việt Nam
07
Toán học
08
Văn học Việt Nam
ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
102
Sư phạm Toán học
Tin học
103
Sư phạm Tin học
104
Vật lý
105
Sư phạm Vật lý
106
Công nghệ Thông tin
107
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông
108
09
Hoá học
201
10
Sư phạm Hoá học
202
11
Sinh học
301
12
Sư phạm Sinh học
302
13
Môi trường
303
14
Nông học
304
15
Công nghệ Sinh học
305
16
Công nghệ Sau thu hoạch
306
17
Quản trị Kinh doanh
401
18
Kinh tế Nông nghiệp
402
19
Kế toán
403
20
Luật học
501
21
Xã hội học
502
22
Văn hoá học
503
23
Văn học
601
24
Sư phạm Ngữ văn
602
25
Lịch sử
603
26
Sư phạm Lịch sử
604
27
Việt Nam học
605
28
Du lịch
606
29
Công tác XH – PT cộng đồng
607
30
Đông phương học
608
31
Quốc tế học
609
32
Tiếng Anh
701
33
Sư phạm Tiếng Anh
751
ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG
CĐ Công nghệ Thông tin
C65
CĐ Công nghệ kỹ thuật Điện tử Viễn thông
C66
CĐ Công nghệ Sau thu hoạch
C67
CĐ Kế toán
C68