Trường
      QUÁ TRÌNH ĐỔI MỚI, PHÁT TRIỂN CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT TỪ NĂM 1976 ĐẾN NAY ■ PGS. TS. Lê Bá Dũng Bí thư ...
Ngành đào tạo

STT Ngành đào tạo Bậc học Hệ đào tạo
1 Toán học Đại học   .Chính qui
2 Vật Lý Đại học   .Chính qui  .Vừa học vừa làm  .Liên thông
3 Sinh Học Đại học   .Chính qui  .Vừa học vừa làm  .Liên thông
4 Ngành Văn học Đại học   .Chính qui  .Vừa học vừa làm  .Liên thông  .Từ xa
5 Lịch sử Đại học   .Chính qui  .Vừa học vừa làm  .Liên thông
6 Tiếng Anh tổng hợp Đại học   .Chính qui  .Vừa học vừa làm  .Liên thông  .Từ xa  .Bằng 2
7 Quản trị kinh doanh Đại học   .Chính qui  .Vừa học vừa làm  .Từ xa  .Bằng 2
8 Kế toán (Hệ Đại học) Đại học   .Chính qui
9 Quản lý môi trường Đại học   .Chính qui
10 Nông học Đại học   .Chính qui
11 Công nghệ sau thu hoạch (Hệ Cao đẳng) Cao Đẳng   .Chính qui
12 Việt Nam học Đại học   .Chính qui
13 Hàn Quốc học Đại học   .Chính qui
14 Nhật Bản học Đại học   .Chính qui
15 Trung Quốc học Đại học   .Chính qui
16 Đông Nam Á học Đại học   .Chính qui
17 CTXH - PTCĐ Đại học   .Chính qui  .Vừa học vừa làm
18 Luật học Đại học   .Chính qui  .Vừa học vừa làm Trung cấp   .Chính qui
19 Công nghệ thông tin Đại học   .Chính qui
20 Hóa Học Đại học   .Chính qui  .Vừa học vừa làm  .Liên thông
21 Toán học giải tích Sau Đại học   .Chính qui
22 Vật lý kỹ thuật Sau Đại học   .Chính qui
23 Hóa phân tích Sau Đại học   .Chính qui
24 Sinh học thực nghiệm Sau Đại học   .Chính qui
25 Văn học Việt Nam Sau Đại học   .Chính qui
26 Lịch sử Việt Nam Sau Đại học   .Chính qui
27 Ngành du lịch Trung cấp   .Chính qui Đại học   .Chính qui  .Vừa học vừa làm
28 Sinh thái học Sau Đại học   .Chính qui
29 Tin học Đại học   .Chính qui
30 Sư phạm Toán học Đại học   .Chính qui
31 Sư phạm Tin học Đại học   .Chính qui
32 Sự phạm Vật lý Đại học   .Chính qui
33 Sư phạm Hóa học Đại học   .Chính qui
34 Sư phạm Sinh học Đại học   .Chính qui
35 Sư phạm Ngữ văn Đại học   .Chính qui
36 Sư phạm Lịch sử Đại học   .Chính qui
37 Sư phạm Tiếng Anh Đại học   .Chính qui
38 Công nghệ môi trường Đại học   .Chính qui
39 Xã hội học Đại học   .Chính qui
40 Công nghệ sau thu hoạch (Hệ Đại học) Đại học   .Chính qui
41 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Bậc Đại học) Đại học   .Chính qui
42 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Bậc Cao đẳng) Cao Đẳng   .Chính qui
43 Công nghệ sinh học Đại học   .Chính qui
44 Giáo dục tiểu học Đại học   .Liên thông
45 Quốc tế học Đại học   .Chính qui
46 Ngành Văn hóa học Đại học   .Chính qui
47 Công nghệ Thông tin Cao Đẳng   .Chính qui
48 Kế toán (Hệ Cao đẳng) Cao Đẳng   .Chính qui
49 Kế toán (Trung cấp) Trung cấp   .Chính qui
50 Toán giải tích (Thạc sĩ) Sau Đại học   .Chính qui
51 Tin học (Hệ liên thông) Đại học   .Liên thông
52 Toán học (Hệ liên thông) Đại học   .Liên thông
53 Toán (Tiến sĩ) Sau Đại học   .Chính qui
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà Lạt - Điện thoại: (063)3822246 - Fax: (063)3823380
Thiết kế bởi Nguyễn's An 2010

Lượt truy cập
4672178