|
|
Thông
tin vỀ trưỜng đẠi hỌc đà lẠt
Trường
Đại học Đà Lạt thành lập từ năm 1958 trên địa bàn Đà Lạt – thành phố du
lịch nổi tiếng của Việt
Nam. Không gian yên tĩnh trong
khuôn viên 40 ha của trường là môi trường thuận lợi cho việc nghiên cứu,
giảng dạy và học tập. Sau ngày thống nhất đất nước, Trường được tổ chức
lại và hiện nay đã trở thành một trường đại học đa ngành, có quy mô đào
tạo 25.000 sinh viên thuộc 17 khoa với 47 ngành đào tạo gồm các bậc học:
Trung học CN, Cao đẳng, Đại học, Cao học, Nghiên cứu
sinh.
Trường
Đại học Đà Lạt đào tạo các cử nhân và kỹ sư có kiến thức khoa học cơ bản
vững vàng, kiến thức chuyên sâu phù hợp và thiết thực để làm người lao
động tự chủ, sáng tạo; có năng lực làm việc đáp ứng nhu cầu của sự nghiệp
công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất
nước. Sinh viên Trường Đại học Đà Lạt sau khi tốt nghiệp có khả năng thích
ứng với các ngành nghề khác nhau của xã hội trong nền kinh tế thị trường
hiện nay: từ nghiên cứu cơ bản đến nghiên cứu ứng dụng; có thể đi sâu vào
các lĩnh vực khoa học tự
nhiên – công nghệ, khoa học xã hội – nhân văn và kinh tế nhằm phục vụ tốt
sự nghiệp phát triển kinh tế – văn hoá – xã hội của
đất nước.
Do tích cực phát
triển quy mô, đổi mới mục tiêu, chương trình đào tạo theo tín chỉ, nâng
cao chất lượng dạy và học, Trường Đại học Đà Lạt đã được Nhà nước trao
tặng Huân chương Lao động hạng Nhất, là một trong 20 trường đại học Việt
Nam đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo kiểm định chất lượng giáo dục.
THÔNG
TIN TUYỂN SINH NĂM 2009
1.
Phạm
vi tuyển sinh: Trường
Đại học Đà Lạt tuyển sinh trong cả nước; thí sinh được hưởng ưu tiên khu
vực và đối tượng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
2.
Địa
điểm thi: Tổ
chức thi tại Trường Đại học Đà Lạt (01
Phù Đổng Thiên Vương- Đà Lạt).
3.
Ngày
thi:
theo
lịch thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Khối A thi ngày 04 và
05/07/2009; Khối B, C, D1
thi ngày 09 và 10/07/2009.
4.
Khối
thi và môn thi: - Khối A: Toán, Lý, Hoá
- Khối B: Toán,
Hoá, Sinh
- Khối C: Văn, Sử,
Địa
- Khối D1: Toán,
Văn, Anh văn
5.
Đề
thi, hình thức thi:
Sử dụng đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Các
môn thi tự luận:
Toán,Văn,
Sử, Địa;
- Các
môn thi trắc nghiệm:
Lý,
Hoá, Sinh, Anh văn.
6.
Chỉ
tiêu tuyển sinh năm 2009:
- Đại
học hệ chính quy: 3.000
chỉ tiêu, trong đó có 200 chỉ tiêu đại học Sư phạm.
Thí
sinh đăng ký thi Sư phạm nhưng không trúng tuyển sẽ được chuyển qua hệ
Tổng hợp cùng ngành nếu đạt điểm quy định mà không phải làm đơn xét
tuyển.
- Cao
đẳng và Trung học chuyên nghiệp hệ chính quy:
500 chỉ
tiêu Cao đẳng và 300 chỉ tiêu Trung học.
Hai
bậc học này không tổ chức thi, chỉ xét tuyển trên cơ sở đơn xin xét
tuyển của thí sinh và điểm thi đại học (theo đề thi chung của
Bộ).
7.
Thời
gian đào tạo:
Thời gian đào tạo đại học là 4 năm, riêng ngành Công nghệ Thông tin
và ngành Công nghệ kỹ thuật
điện tử - viễn thông đào tạo 4 năm rưỡi. Khi tốt nghiệp, tùy theo ngành đào tạo, sinh viên sẽ được cấp văn
bằng Cử nhân khoa học, Cử nhân kinh tế hoặc văn bằng Kỹ sư. Thời gian đào tạo
Cao đẳng là 3 năm và Trung học chuyên nghiệp là 2 năm.
8.
Đào
tạo liên thông: Các ngành Cao đẳng Công nghệ thông tin, Kỹ
thuật điện tử viễn thông, Kế toán đã được phép đào tạo liên thông lên đại
học.
9.
Thời hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi: Thí
sinh phải nộp hồ sơ đăng ký dự thi theo đúng quy định của Bộ Giáo dục và
Đào tạo theo lịch sau:
- Từ
10/3/2009 đến 10/4/2009:
Nộp tại các trường THPT và các Sở Giáo dục - Đào tạo.
- Từ
11/4/2009 đến 17/4/2009:
Nộp
tại Trường Đại học Đà Lạt.
DANH MỤC CÁC NGÀNH
TUYỂN SINH TRONG NĂM 2009
|
TT
|
Ký
hiệu trường
|
Ngành
tuyển sinh
|
Mã
ngành
|
Khối
thi
|
Tên
gọi văn bằng tốt nghiệp
|
|
|
|
ĐÀO TẠO ĐẠI
HỌC
|
|
|
|
|
1
|
TDL
|
Toán học
|
101
|
A
|
Cử nhân khoa học – Ngành Toán
học
|
|
2
|
TDL
|
Sư
phạm Toán học
|
102
|
A
|
Cử nhân KH – Ngành SP.
Toán
|
|
3
|
TDL
|
Tin
học
|
103
|
A
|
Cử nhân KH – Ngành Tin
học
|
|
4
|
TDL
|
Sư
phạm Tin học
|
104
|
A
|
Cử nhân KH – Ngành SP. Tin
học
|
|
5
|
TDL
|
Vật
lý
|
105
|
A
|
Cử nhân KH – Ngành Vật
lý
|
|
6
|
TDL
|
Sư
phạm Vật lý
|
106
|
A
|
Cử nhân KH – Ngành SP. Vật lý
|
|
7
|
TDL
|
Công
nghệ Thông tin
|
107
|
A
|
Kỹ sư Công nghệ Thông
tin
|
|
8
|
TDL
|
Công
nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông
|
108
|
A
|
Kỹ
sư Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn
thông
|
|
9
|
TDL
|
Hoá
học
|
201
|
A
|
Cử nhân KH – Ngành Hoá học
|
|
10
|
TDL
|
Sư
phạm Hoá học
|
202
|
A
|
Cử nhân KH – Ngành SP. Hoá học
|
|
11
|
TDL
|
Sinh
học
|
301
|
B
|
Cử nhân KH – Ngành Sinh
học
|
|
12
|
TDL
|
Sư
phạm Sinh học
|
302
|
B
|
Cử nhân KH – Ngành SP. Sinh
học
|
|
13
|
TDL
|
Môi
trường
|
303
|
A,B
|
Cử nhân KH – Ngành Môi
trường
|
|
14
|
TDL
|
Nông
học
|
304
|
B
|
Kỹ sư Nông
học
|
|
15
|
TDL
|
Công
nghệ Sinh học
|
305
|
B
|
Cử nhân KH – Ngành Công nghệ
Sinh học
|
|
16
|
TDL
|
Công
nghệ Sau thu hoạch
|
306
|
B
|
Kỹ sư Công nghệ Sau thu
hoạch
|
|
17
|
TDL
|
Quản
trị Kinh doanh
|
401
|
A
|
Cử nhân kinh tế – Ngành
QTKD
|
|
18
|
TDL
|
Kế
toán
|
403
|
A
|
Cử nhân kinh tế – Ngành Kế
toán
|
|
19
|
TDL
|
Luật
học
|
501
|
C
|
Cử nhân KH – Ngành Luật
học
|
|
20
|
TDL
|
Xã
hội học
|
502
|
C
|
Cử nhân KH – Ngành Xã hội
học
|
|
21
|
TDL
|
Văn
hoá học
|
503
|
C
|
Cử nhân KH – Ngành Văn hoá học
|
|
22
|
TDL
|
Ngữ
văn
|
601
|
C
|
Cử nhân KH – Ngành Ngữ
văn
|
|
23
|
TDL
|
Sư
phạm Ngữ văn
|
602
|
C
|
Cử nhân KH – Ngành SP. Ngữ
văn
|
|
24
|
TDL
|
Lịch
sử
|
603
|
C
|
Cử nhân KH – Ngành Lịch
sử
|
|
25
|
TDL
|
Sư
phạm Lịch sử
|
604
|
C
|
Cử nhân KH – Ngành SP. Lịch
sử
|
|
26
|
TDL
|
Việt
Nam
học
|
605
|
C
|
Cử nhân KH – Ngành Việt
Nam
học
|
|
27
|
TDL
|
Du
lịch
|
606
|
C,D1
|
Cử nhân KH – Ngành Du
lịch
|
|
28
|
TDL
|
Công
tác XH – PT cộng đồng
|
607
|
C
|
Cử nhân KH – Ngành
CTXH-PTCĐ
|
|
29
|
TDL
|
Đông
phương học(Hàn Quốc học, Nhật Bản học, Trung Quốc
học)
|
608
|
C,D1
|
Cử nhân KH – Ngành Đông
phương học
|
|
30
|
TDL
|
Quốc
tế học
|
609
|
C,D1
|
Cử nhân KH – Ngành Quốc tế
học
|
|
31
|
TDL
|
Tiếng
Anh
|
701
|
D1
|
Cử nhân KH – Ngành Tiếng
Anh
|
|
32
|
TDL
|
Sư phạm
Tiếng Anh
|
751
|
D1
|
Cử nhân KH – Ngành SP. Tiếng
Anh
|
|
|
|
CAO ĐẲNG
CHUYÊN NGHIỆP
|
|
|
|
|
33
|
TDL
|
CĐ
Công nghệ Thông tin
|
C65
|
A
|
Cử nhân cao đẳng Công nghệ
Thông tin
|
|
34
|
TDL
|
CĐ
Công nghệ kỹ thuật Điện tử Viễn thông
|
C66
|
A
|
Kỹ sư cao đẳng Công nghệ kỹ
thuật ĐTVT
|
|
35
|
TDL
|
CĐ
Công nghệ Sau thu hoạch
|
C67
|
B
|
Cử
nhân cao đẳng Công nghệ Sau thu hoạch
|
|
36 |
TDL
|
CĐ
Kế toán
|
C68
|
A
|
Cử nhân cao đẳng Kế
toán
|
|
|
|
TRUNG HỌC
CHUYÊN NGHIỆP
|
|
|
|
|
37
|
TDL
|
Trung
cấp Pháp lý
|
T05
|
C
|
|
38
|
TDL
|
Trung
cấp Du lịch
|
T06
|
C,D1
|
|
39
|
TDL
|
Trung
cấp Kế toán
|
T07
|
A
|
Lưu
ý: Hệ Cao đẳng và Trung học chuyên nghiệp không
tổ chức thi tuyển, chỉ xét tuyển căn cứ điểm thi vào Đại học theo đề thi
chung của Bộ, trên cơ sở đơn đăng ký xét tuyển của thí
sinh.
Các
vẤn đỀ liên quan tuyỂn sinh xin liên hỆ đỊa chỈ sau:
*
Văn
phòng trưỜng đẠi hỌc Đà lẠt:
Tel:
063.3822246 – Fax:
063.3823380
* Phòng
QuẢn lý đào tẠo:
Tel:
063.3825091 – 063.3826914 – 063.3826912
E-mail:
dhdlqldt@hcm.vnn.vn
|